Xu Hướng 3/2024 # Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt Dày 4Mm, 5Mm,6Mm # Top 5 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt Dày 4Mm, 5Mm,6Mm được cập nhật mới nhất tháng 3 năm 2024 trên website Bpco.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt dày 4mm, 5mm,6mm

Nội dung bài viết

CÔNG TY TNHH ĐT PT TM DV KỸ THUẬT PHƯƠNG NAM

Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt dày 4mm, 5mm,6mm do công ty nhôm Phương Nam phía nam cung cấp, dựa trên các số liệu nhập khẩu:

Xuất xứ: nhập khẩu từ các nước: Hàn Quốc, Malaysia, Indonesia, Đài Loan

Độ dày: đầy đủ như: 1.5mm,2mm,3mm,4mm,5mm,6mm

Quy cách : Theo yêu cầu

Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt dày 4mm, 5mm,6mm

Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt dày 4mm, 5mm,6mm được công ty cập nhật và cân đối hằng ngày, nhập khẩu hàng số lượng lớn, không sợ thiếu hàng. Cung cấp hàng số lượng lớn cho khách sỉ và lẻ trên toàn quốc, không qua trung gian và giá cả cạnh tranh nhất trên thị tường hiện nay. Gía nhôm gân chống trượt được thể hiện trong bảng giá sau:

Bạn đang xem: Giá nhôm tấm chống trượt

Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt dày 4mm

Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt dày 5mm

Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt dày 6mm

Nhôm Tấm A5052

Công Ty Phương Nam xin chân thành cảm ơn sự quan tâm của Quý khách hàng đối với sản phẩm và dịch vụ do Công ty chúng tôi. Chúng tôi xin gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá chi tiết như sau: STT Mã Hàng Hàng Hóa Và Quy Cách ĐVT Đơn Giá Thành Tiền Ghi Chú 1 A1050 Độ dày dưới 5 mm Theo khổ tiêu chuẩn (1000 x 2000 mm Hoặc 1200 x 2400 mm ) Kg 58,000 Liên Hệ 2 A1050 Độ dày trên 5 mm Theo khổ tiêu chuẩn (1000 x 2000 mm Hoặc 1200 x 2400 mm ) Kg 60,000 Liên Hệ 3 A5052 Độ dày từ 1mm đến 100 mm ( 1220 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm ) Kg 70,000 Liên Hệ 4 A5052 Độ dày từ 1mm đến 100 mm ( Cắt lẻ theo yêu cầu ) Kg 85,000 Liên Hệ 5 A6061 Độ dày từ 2mm đến 6mm ( 1200 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm ) Kg 95,000 Liên Hệ 6 A6061 Độ dày từ 8mm đến 100 mm ( 1200 x 2440 mm Hoặc 1250 x 2500 mm ) Kg 85,000 Liên Hệ 7 A6061 Độ dày từ 2mm đến 250 mm ( Cắt lẻ theo yêu cầu ) Kg 95,000 Liên Hệ 8 A7075 Độ dày từ 8mm đến 200 mm ( 1250 x 2500 mm ) Kg 170,000 Liên Hệ 9 A7075 Độ dày từ 8mm đến 200 mm ( Cắt lẻ theo yêu cầu ) Kg 200,000 Liên Hệ Ghi chú: 1 Đơn giá trên chưa bao gồm phí vận chuyển. 2 Phương thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng VNĐ, phí chuyển khoản do Bên mua chịu. 3 Dung sai đơn trọng theo quy định nhà sản xuất (±) 0.5% . 4 Địa điểm giao hàng: Kho bên bán

CÔNG TY TNHH ĐT PT TM DV KỸ THUẬT PHƯƠNG NAM

Địa chỉ: 189 Quốc lộ 1A, Phường Thạnh Lộc, Q12, chúng tôi ( Cách bến xe Ngã 4 Ga 200 mét )

Bảng Báo Giá Thép Tấm Tốt Nhất Thị Trường

admin

Thép tấm là loại thép chuyên dùng cho công nghiệp đóng tàu, kết cấu nhà xưởng,.. và cả trong xây dựng dân dụng. Loại thép này được tinh luyện qua một quy trình sản xuất thép rất phức tạp. Hiện nay, thép tấm càng ngày càng phổ biến trên thị trường. Nhu cầu sử dụng thép tấm của người tiêu dùng ngày càng cao. Chính vì vậy, giá thép tấm là vấn đề được khách hàng hết sức quan tâm. Hôm nay, Kho Thép Xây Dựng sẽ gửi tới quý vị bảng báo giá thép tấm mới nhất Tháng 06/2023. Mọi thắc mắc về giá cả vật liệu xây dựng vui lòng liên hệ qua số hotline: 0923.575.999

Liên hệ ngay để có giá mới nhất hôm nay

Gọi ngay

Bảng báo giá thép tấm mới nhất Ngày 28/06/2023

STT Tên sản phẩm ĐVT Đơn giá (VNĐ/kg)

1

Thép tấm SS400 3.0 x 1500 x 6000mm kg

12.300

2

Thép lá SS400 2.5 x 1250 x 2500mm

kg

14.000

3

Thép lá SS400 2.0 x 1250 x 2500mm kg

14.000

4

Thép tấm SS400 4.0 x 1500 x 6000mm

kg

12.400

5

Thép tấm SS400 5.0 x 1500 x 6000mm kg

12.400

6

Thép tấm SS400 6.0 x 1500 x 6000mm

kg

12.600

7

Thép tấm SS400 8.0 x 1500 x 6000mm kg

12.600

8

Thép tấm SS400 10 x 1500 x 6000mm

kg

12.600

9

Thép tấm SS400 12 x 1500 x 6000mm kg

12.600

10

Thép tấm SS400 14 x 1500 x 6000mm

kg

12.800

11

Thép tấm SS400 16 x 1500 x 6000mm kg

12.800

12

Thép tấm SS400 18 x 2000 x 6000mm

kg

12.800

13

Thép tấm SS400 20 x 2000 x 6000mm kg

12.800

14

Thép tấm SS400 25 x 2000 x 6000mm

kg

12.800

15

Thép tấm SS400 28 x 2000 x 6000mm kg

12.800

16

Thép tấm SS400 30 x 2000 x 6000mm

kg

12.800

17

Thép tấm SS400 35 x 2000 x 6000mm kg

12.800

18

Thép tấm SS400 40 x 2000 x 6000mm

kg

12.800

19

Thép tấm SS400 50 x 2000 x 6000mm kg

12.900

20

Thép lá cán nguội 0.5 x 1000 x 2000mm

kg

16.500

21

Thép lá cán nguội 0.6 x 1250 x 2500mm kg

16.500

22

Thép lá cán nguội 0.8 x 1250 x 2500mm

kg

16.500

23

Thép lá cán nguội 1.0 x 1250 x 2500mm kg

16.500

24

Thép lá cán nguội 1.2 x 1250 x 2500mm

kg

16.500

25

Thép lá 1.2 x 1250 x 2500mm kg

15.000

26

Thép lá 1.5 x 1250 x 2500mm

kg

15.000

Lưu ý về bảng báo giá thép tấm phía trên:

Bảng báo giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%

Bảng giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép tấm sẽ luôn được cập nhật thường xuyên và thay đổi theo từng thời điểm. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số hotline: 0923.575.999 để biết thông tin về giá thép tấm chính xác nhất.

Các bạn đã tham khảo báo giá thép tấm mới nhất Tháng 06/2023 rồi. Mỗi loại thép tấm sẽ có một mức giá khác nhau. Để tiện cho việc theo dõi của quý khách, chúng tôi cập nhật riêng giá một số loại thép tấm phổ biến trên thị trường. Hãy thường xuyên truy cập website: chúng tôi để cập nhật báo giá thép tấm mới nhất.

STT Quy cách Thép tấm đen SS400 Thép tấm kẽm Z275 – Z8

Nhỏ (1m*2m) Lớn (1m25*2m5) Nhỏ (1m*2m)

Lớn (1m25*2m5)

1

4 dem

114.296

178.588

117.436

183.494

2

5 dem

114.296

178.588

117.436

183.494

3

6 dem

106.760

166.813

117.436

183.494

4

7 ngày

106.760

166.813

117.436

183.494

5

8 dem

106.760

166.813

117.436

183.494

6

9 ngày

106.760

166.813

117.436

183.494

7

1 ly

106.760

166.813

117.436

183.494

8

1,1 ly

106.760

166.813

117.436

183.494

9

1,2 ly

106.760

166.813

117.436

183.494

10

1,4 ly

106.760

166.813

117.436

183.494

11

1,5 ly

106.760

166.813

117.436

183.494

12

1,8 ly

106.760

166.813

139.416

217.838

13

2 ly

106.760

166.813

139.416

217.838

14

2,5 ly

106.760

166.813

139.416

217.838

Lưu ý về bảng báo giá thép tấm mạ kẽm trên:

Bảng báo giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%

Bảng giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép tấm có thể thay đổi tùy theo thị trường và cơ sở cung cấp.

Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số hotline: 0923.575.999 để biết thông tin về giá thép tấm chính xác nhất.

STT Quy cách Đơn giá (VNĐ/kg) kg/tấm Đơn giá (VNĐ/tấm)

1

3 ly (1500 * 6000)

12.900

211,95

2.734.155

2

4 ly (1500 * 6000)

12.900

282,60

3.645.540

3

5 ly (1500 * 6000)

12.900

353,25

4.556,925

4

6 ly (1500 * 6000)

12.900

423,90

5.468.310

5

8 ly (1500 * 6000)

12.900

565,20

7.291.080

6

10 ly (1500 * 6000)

13.000

706.50

9.184.500

7

12 ly (1500 * 6000)

13.000

847,80

11.021.400

8

14 ly (1500 * 6000)

13.500

989.10

13.352.850

9

16 ly (1500 * 6000)

13.500

1130.4

15.260.400

10

6 ly (2000 * 6000)

13.700

565,20

7.743.240

11

8 ly (2000 * 6000)

13.700

753,60

10.324.320

12

10 ly (2000 * 6000)

13.700

942,00

12.905.400

13

12 ly (2000 * 6000)

13.700

1130.4

15.486.480

14

14 ly (2000 * 6000)

13,900

1318,8

18.331.320

15

16 ly (2000 * 6000)

13,900

1507,2

20.950.080

16

18 ly (2000 * 6000)

13,900

1695,6

23.568.840

17

20 ly (2000 * 6000)

13,900

1884,0

26.187.600

18

22 ly (2000 * 6000)

13,900

2072,4

28.806.360

19

25 ly (2000 * 6000)

13,900

2355.0

32.734.500

20

30 ly (2000 * 6000)

13,900

2826.0

39.281.400

21

35 ly (2000 * 6000)

13,900

3297,0

45.828.300

22

40 ly (2000 * 6000)

13,900

3768.0

52.375.200

23

45 ly (2000 * 6000)

13,900

4239.0

58.922.100

Lưu ý về bảng báo giá:

Bảng báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

Bảng giá thép tấm chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép tấm có thể thay đổi tùy theo thị trường và cơ sở cung cấp.

Để được tư vấn giá thép tấm chính xác nhất vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hotline: 0923.575.999.

STT Quy cách Đơn giá (VNĐ/Kg) Kg/tấm Đơn giá (VNĐ/tấm)

1

3 ly (1500 * 6000)

13.500

239,00

3.226.500

2

4 ly (1500 * 6000)

13.500

309,60

4.179.600

3

5 ly (1500 * 6000)

13.500

380,25

5.133.375

4

6 ly (1500 * 6000)

13.700

450,90

6.177.330

5

8 ly (1500 * 6000)

13.700

592.20

8.114.140

6

10 ly (1500 * 6000)

13.700

733,50

10.048.950

7

12 ly (1500 * 6000)

14.000

874.80

12.247.200

Lưu ý về bảng báo giá thép tấm chống trượt:

Bảng báo giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

Bảng giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển.

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép tấm có thể thay đổi tùy theo thị trường và cơ sở cung cấp.

Để được tư vấn giá thép tấm chính xác nhất vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số hotline: 0923.575.999.

Bảng báo giá thép xây dựng

Báo giá thép miền nam mới nhất Tháng 06/2023

Báo giá thép hòa phát mới nhất Tháng 06/2023

Báo giá thép Pomina mới nhất Tháng 06/2023

Báo giá thép việt mỹ mới nhất Tháng 06/2023

Báo giá việt nhật chi tiết nhất hiện nay

Báo giá thép hộp mới nhất thời điểm hiện tại

Báo giá thép ống năm Tháng 06/2023

Báo giá thép hình cụ thể và chi tiết nhất

Báo già xà gồ Tháng 06/2023

Báo giá bê tông tươi tổng hợp

Trước khi đi tham khảo báo giá thép tấm, chúng ta cần hiểu sơ qua những thông tin về thép tấm.

Thép tấm là loại thép có hình dạng tấm. Thép tấm được sử dụng rất phổ biến ở rất nhiều trong các công trình xây dựng. Tuy nhiên công dụng chính của thép tấm vẫn là ứng dụng trong công nghiệp đóng tàu. Bởi loại thép này cũng sở hữu những đặc điểm, đặc tính linh hoạt để phù hợp với nhiều công trình khác nhau.

Ngày nay, thép tấm được ứng dụng rất nhiều trong gia công cơ khí, làm sàn xe tải, khung bọc ô tô… Đối với các tòa nhà building, thép tấm còn có thể được đưa vào làm bậc cầu thang. Tuy nhiên, thép tấm vẫn được sử dụng nhiều nhất trong công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

So với các loại vật liệu khác, thép tấm có những ưu điểm vượt trội như sau:

Độ cứng, độ bền của thép rất tốt, khả năng chịu lực cao. Chính vì vậy, thép tấm có thể hạn chế tối đa sự cong vênh trong quá trình di chuyển và gia công.

Thép tấm được sản xuất đa dạng về độ dày, kích thước, phù hợp với mọi công trình.

Các mép của thép tấm hoàn toàn không bị gợn sóng hoặc xù xì. Đảm bảo mép rìa tấm sắc nét, gọn gàng. Tất cả các chi tiết của thép đều có tính chính xác cao, đạt tiêu chuẩn về tính thẩm mĩ.

Thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội đều mang những ưu điểm riêng. Thép tấm cán nguội mang tính thẩm mĩ và độ chính xác cao. Còn thép tấm cán nóng tồn tại rất tốt ngoài môi trường, khả năng chống tại tác động tốt.

Hiện nay, có rất nhiều loại thép tấm được sản xuất trên thị trường nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của khách hàng. Tuy nhiên, hai loại thép phổ biến nhất vẫn là thép tấm cán nóng và thép tấm cán nguội. Trong mỗi loại lại được chia tiếp thành thép tấm trơn và thép tấm nhám.

Thép tấm cán nóng là loại thép có phôi thép được cán mỏng bằng máy cán ở nhiệt độ cao. Để sản xuất ra loại thép này, cần tới nhiệt độ cao tới hơn 1000 độ C. Màu của thép tấm cán nóng là màu xanh đen, các góc của thép cũng không bị sắc cạnh. Đây cũng chính là đặc điểm nhận dạng của loại thép này.

Thép tấm cán nóng đơn giản trong khâu bảo quản. Hơn thế nữa, độ bền của chúng rất cao, chống lại được những tác động trực tiếp từ môi trường. Vậy nên, thép cán nóng không cần bảo quản quá khắt khe, có thể bảo quản ở các kho bãi.

Trái ngược với thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội được cán thành tấm ở nhiệt độ thường. Ngay khi phôi thép đã được tạo thành, thép sẽ được đưa ngay đến nhà máy cán nguội. Nhiệt độ cán sẽ phải tương đương với nhiệt độ phòng hoặc có thể chênh lệch nhưng không nhiều. Để điều chỉnh nhiệt độ về nhiệt độ phòng trong suốt quá trình cán, người ta sử dụng tới sự hỗ trợ của nước dung môi.

Thực chất công đoạn này chỉ làm thay đổi tính chất vật lý của thép mà không làm biến đổi tính chất hóa học của sản phẩm. Sau khi hoàn thành, thép tấm cán nguội sẽ có màu sáng đặc trưng, độ bóng cao, mép tấm gọn gàng.

Thép tấm cán nguội

Độ dày của loại thép này chỉ dao động từ 0.5 đến 2 ly nên cần được bảo quản kĩ càng. Thép tấm cán nguội cũng rất dễ bị han gỉ nên phải bảo quản trong nhà kho, tránh dính nước mưa và tiếp xúc gần với các chất hóa học. Thép tấm trơn cán nguội được sử dụng rất nhiều. Bởi hình thức của chúng đẹp, bắt mắt, cạnh tấm sắc nét và bề mặt thép luôn sáng bóng.

Để nhận được báo giá thép tấm mới nhất 2023 thì trước tiên xin mời quý khách tham khảo về quy trình sản xuất thép tấm. Để hiểu rõ hơn tác dụng của nó đối với mỗi công trình.

Nguyên liệu chính trong sản xuất thép chính là quặng và các chế phẩm từ quặng. Quặng dùng để chế tạo thép là quặng viên, quặng sắt, quặng thiêu kết,… Ngoài ra còn kết hợp với một số chất phụ gia khác. Sau khi chuẩn bị nguyên liệu đầy đủ thì cho vào lò nung. Lúc này quặng sắt sẽ bắt đầu nóng chảy ở dưới lò.

Sau khi đã có dòng thép nóng chảy ở bước 1 thì dẫn tới lò cơ bản. Ngoài ra cũng có thể dẫn tới lò hồ quang điện để xử lí tạp chất. Từ đó tạo nên dòng thép nóng chảy nguyên chất. Đồng thời cũng tạo ra sự tương quan giữa các thành phần hóa học.

Sau khi tạo được dòng thép nóng chảy sẽ dẫn tới lò đúc phôi. Phôi đã tạo xong sẽ ở trạng thái nóng hoặc nguội và bắt đầu chuyển tới các nhà máy khác nhau.

Ở giai đoạn này, thép cán nóng và thép cán nguội sẽ có cách tiến hành khác nhau. Phôi nóng sẽ được cán liên tục với tốc độ cao. Từ đó đưa vào nhà máy thép tấm tạo ra thép tấm đúc. Còn phôi nguội sẽ được hạ nhiệt độ xuống thấp nhất, chuyển qua dây chuyền tẩy gỉ để cán tạo sản phẩm.

Khi thép tấm được đã sản xuất đúng với quy trình trên, bạn hoàn toàn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng. Với tiêu chuẩn khắt khe, kỹ càng, chắc chắn rằng sản phẩm đến tay người tiêu dùng sẽ vô cùng hài lòng. Tuy nhiên, giá thép tấm cũng không phải là một điều đáng lo đối với quý khách.

Sau khi tham khảo bảng trọng lượng của thép tấm. Chúng tôi sẽ gửi tới quý khách bảng báo giá thép tấm mới nhất 2023 để quý vị tham khảo và quyết định cho công trình của mình.

Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg/m2)

Chiều dày (mm)

Trọng lượng (kg/m2)

Chiều dày (mm)

Trọng lượng (kg/m2)

0,25

1.963

 5,0

39,25

10,0

78,50

0,5

3.925

5,5

43,18

11,0

86,40

1,0

7,85

6,0

47,10

12,0

94,20

1,5

11,78

6,5

51,03

13,0

102,10

2,0

15,7

7,0

54,95

14,0

109,9

2,5

19,63

7,5

 58,88

15,0

117,8

3,0

23,55

8,0

 62,80

16,0

125,6

3,5

27,48

8,5

66,73

17,0

133,5

4,0

31,40

9,0

70,65

18,0

141,3

4,5

35,33

9,5

74,59

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều cơ sở cung cấp thép tấm kém chất lượng. Để mua thép tấm uy tín, quý khách hàng có thể đến với Kho Thép Xây Dựng. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành kinh doanh vật liệu xây dựng, chúng tôi cam kết bảo đảm quyền lợi khách hàng.

Giá thép tấm vào thời điểm hiện tại đang có xu hướng giảm nhẹ. Do phôi thép nhập khẩu được giá tốt, tình trạng xuất khẩu không gặp khó khăn khiến giá thép cũng giảm.

Để giúp khách hàng có được sự tiện lợi nhất, tổng kho thép xây dựng hỗ trợ chi phí cho khách hàng có đưa xe đến tận công ty nhập hàng. Hỗ trợ chi phí đường đi, hoặc công ty sẽ vẫn chuyển đến đúng công trình theo yêu cầu. Mức chi phí sẽ được cả 2 bên thỏa thuận trong hợp đồng có giấu đỏ

Công ty sẽ hỗ trợ giữ giá cho quý khách ở thời điểm quý vị đặt cọc. Nếu giá thép tấm tăng lên, bạn vẫn có thể được nhập với giá cũ. Hơn thế nữa, nếu giá thép hình giảm, chúng tôi cũng sẽ giảm giá đúng theo thời điểm giá của sản phẩm.

Quý khách chỉ cần cọc 1 phần rất nhỏ để chắc chắn là sẽ nhập hàng của công ty. Chúng tôi chỉ nhận thanh toán khi đã bàn giao đầy đủ đúng số lượng hàng theo hợp đồng và được nghiệm thu hoàn chỉnh.

Lần đầu tiên khi làm việc với công ty. Quý khách phải thanh toán hoàn toàn 100% giá trị đơn hàng. Tuy nhiên, từ lần thứ 2 trở đi, chúng tôi hỗ trợ quý khách tối đa lên đến 90 ngày tính từ thời điểm nhận hàng.

Tổng công ty kho thép xây dựng xin chân thành cảm ơn

5

/

5

(

1

bình chọn

)

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Top +10 Cửa Hàng Cửa Nhôm Kính Hà Nội Uy Tín Nhất 【Kèm Bảng Giá】

Tổng hợp 10 cửa hàng cửa nhôm kính Hà Nội chất lương nhất Minh An Window

Công ty Minh An là đơn vị chuyên cung cấp vật tư công trình bao gồm như: cửa nhôm kính, kính cường lực, vách mặt dựng, tấm lợp thông minh, cửa tự động… 

Minh An có hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực. Chúng tôi là người tiên phong đi đầu trong việc tìm ra các biện pháp tối ưu nhất về lĩnh vực nhôm kính. Sở hữu đội ngũ nhân sự nhiều năm kinh nghiệm, cộng với sức trẻ và lòng nhiệt huyết. Minh An Window hướng với mong muốn đem đến những sản phẩm tốt nhất cho quý khách hàng.

Phương châm hoạt động của Minh An Window là luôn hướng đến giá trị thực về chất lượng nhôm kính tại thị trường Việt Nam.

Thông tin liên hệ

Trụ sở chính: Số 6, ngõ 134 Lê Trọng Tấn, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội

VPGD – Showroom: Số 26, ngõ 75, Dịch Vụ 3, Văn Phú, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 0243.2010.330

Sưởng SX: Nhà máy sx: Số 202C, Thôn Thượng, Cự Khê, Thanh Oai, Hà Nội

Nhôm kính Phát Đạt

Nhôm kính Hoàng Phát Đạt là đơn vị chuyên thiết kế, tư vấn, lắp đặt và thi công cửa nhôm kính, ách ngăn nhôm kính, inox, kính cường lực, mái tôn, sắt… . Luôn đảm bảo  chất lượng, an toàn, tiến độ thi công theo hợp đồng.

Khi đến với nhôm kính Hoàng Phát Đạt, quý khách hàng sẽ yên tâm về tiến độ thi công và chất lượng dịch vụ. Bởi vì cửa hàng kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực nhôm kính. Hoàng Phát Đạt có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp trên các quận Hà Nội. Hoàng Phát Đạt được quý khách hàng đánh giá cao về sự uy tín, chất lượng dịch vụ và bảo hành lâu dài.

Dịch vụ làm cửa kính tại Hoàng Phát Đạt bao gồm:

Làm cửa kính cường lực, cửa thủy lực.

Làm cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép.

Làm cửa kính bản lề sàn, cửa kính lùa treo.

Làm kính mặt dựng: Hệ mặt dựng kính khung nhôm, hệ mặt dựng kính Spider.

Làm cửa sổ, cửa đi, vách ngăn bằng kính cao cấp…

Làm tủ nhôm kính bán hàng, tủ bếp nhôm kính, tủ quần áo nhôm kính, tủ thuốc nhôm kính, tủ nhôm kính vân gỗ, tủ nhôm kính theo yêu cầu của khách hàng.

Cung cấp bàn kính, quầy bar kính, lan can kính, cầu thang kính.

Cung cấp phụ kiện nhôm kính: tay nắm, bàn lề…

Cung cấp dịch vụ tư vấn – thiết kế nội thất công trình.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ: Số 599 Nguyễn Hoàng Tôn, Xuân Đỉnh, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 0971 765 866 & 0969 578 368

Nhôm kính AGC Việt Nam

Nhôm Kính AGC Việt Nam hoạt động chuyên biệt về lĩnh vực nhôm kính, hoàn thiện công trình và cơ khí. AGC luôn mang đến quý khách hàng sản phẩm và dịch vụ tốt nhất. Chúng tôi luôn đồng hành với quý khách hàng trong mọi thời điểm.

Với đội ngũ nhân sự năng động, trẻ trung, AGC Việt Nam đã hiện thực hàng trăm công trình lớn nhỏ… Chúng tôi đã hiện thực hóa các ý tưởng kiến trúc của khách hàng qua các sản phẩm nhôm kính chất lượng. Luôn luôn đáp ứng tính thẩm mỹ, thiết kế theo yêu cầu khách hàng.

Hãy đến với AGC Việt Nam để được phục vụ dịch vụ và sản phẩm nhôm kính tốt nhất.

Thông tin liên hệ

Trụ sở: Số 15 Dương Khuê, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Xưởng sản xuất: Đông La, Hoài Đức, Hà Nội

Điện thoại: 024 2269 9499 & 0818 866 565

Nhôm kính Phú Quý

Nhôm kính Phú Quý là đơn vị chuyên cung cấp dịch vụ lắp đặt, thi công cửa nhôm kính uy tín Hà Nội. Phú Quý tự hào đã cung cấp hàng nghìn cửa nhôm kính khác nhau với chất lượng tốt nhất. Nhôm kính Phú Quý luôn đặt chất lượng sản phẩm và uy tín lên hàng đầu.

Nhôm kính Phú Quý có đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, trải qua hơn nghìn công trình lớn nhỏ. Phú Quý tự tin sẽ làm hài lòng quý khách hàng, kể cả những khách hàng khó tính.

Phú Quý sẽ tư vấn và giải đáp thắc mắc miễn phí cho quý khách hàng để lựa chọn được sản phẩm tốt với giá thành hợp lý. Cửa hàng phân công đội ngũ nhân viên tiến hành lắp đặt thi công nhanh gọn đẹp.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ 1: Số 70, Ngõ 250 Tân Mai, Hoàng Mai, Hà Nội

Địa chỉ  2: Số 10, Ngách 202/1 Nguyễn Chính, Thịnh Liệt, Hà Nội

Điện thoại: 024 7300 2338 & 0919 508 338

Công ty Nhiệt Tâm

Nhiệt Tâm là công ty về thiết kế, thi công lắp đặt cửa nhôm kính uy tín tại Hà Nội. Công ty có nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực, đội ngũ kỹ thuật viên được đào tạo chuyên nghiệp. Làm việc năng động, nhiệt tình, nhanh chóng có mặt khi tiếp nhận yêu cầu khách hàng.

Các dịch vụ Nhiệt Tâm bao gồm: cửa nhôm kính, tủ nhôm kính, lan can, cầu thang kính, mặt dựng kính, vách ngăn văn phòng, cửa kính bản lề sàn, cửa kính tự động, lề kẹp, phòng tắm kính, ô sáng kính, mặt dựng, mái hiên, sàn kính…

Thông tin liên hệ

VPGD: 74 Lạc Trung, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Hotline: 0919 386 819 & 024 6292 7801

Tường Kính TKC

Tường Kính TKC không ngừng cải tiến, tối ưu và nâng cấp chất lượng sản phẩm. Với mong muốn mang đến chất lượng và giá thành tốt nhất cho quý khách hàng. Mỗi một sản phẩm trao tận tay khách hàng, Tường Kính TKC đều đặt tất cả tâm huyết của mình trong đó.

TKC tuy chỉ ra đời hơn 2 năm, tuy nhiên tự hào về đội ngũ nhân viên trên 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhôm kính xây dựng. TKC đã tạo dựng được lòng tin của quý khách hàng qua hàng nghìn công trình lớn, nhỏ, cao cấp.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ: Xóm 3, Cổ Điển, Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội

Điện thoại: 0976 199 388

Nhôm kính Thành Tâm

Nhôm kính Thành Tâm luôn đảm bảo chất lượng, đáp ứng đầy đủ yếu tố về thẩm mỹ. Cam kết thực hiện theo yêu cầu kiến trúc thiết kế của khách hàng.

Sản phẩm cửa nhôm kính Thành Tâm phù hợp với nhiều công trình. Bao gồm: công trình nhà cấp 4, công ty địa ốc, các tòa nhà cao tầng, công trình lớn…

Cửa nhôm kính Thành Tâm sở hữu ưu điểm chịu được tải trọng lớn, lực tốt, chống chọi được thời tiết bên ngoài. Ngoài ra, còn có những tính năng nổi bật như giảm ồn, chống bụi, chống thấm. Đảm bảo sẽ làm hài lòng những yêu cầu của quý khách hàng.

Thông tin liên hệ

Địa chỉ 1: 101 đường 32, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Địa chỉ 2: 116 Cát Linh, Hào Nam, Đống Đa, Hà Nội

Địa chỉ 3: Số 5, Ngõ 193/220, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 0936 752 218 & 0903 282 357

Cửa kính Việt Nhật

Cửa kính Việt Nhật – đơn vị tiên phong ngành cửa nhôm kính Hà Nội. Việt Nhật đảm bảo chất lượng, uy tín, giá cả cạnh tranh. Cam kết đáp ứng tất cả yêu cầu về thiết kế, kiến trúc và kỹ thuật.

Cửa kính Việt Nhật phù hợp cho công trình với những quy mô lớn nhỏ khác nhau. Đặc biệt các công trình có quy mô lớn cao tầng, không gian rộng như địa ốc, văn phòng, các tòa nhà lớn, trung tâm thương mại… Việt Nhật sử dụng sản phẩm hệ vách nhôm kính. Bởi vì khối lượng mặt hàng này rất nhẹ, nhiều gân giúp tăng độ cứng. Ngoài ra, có nhiều khoảng rỗng nên chịu tải trọng và chịu lực tốt, chống chọi được thời tiết bên ngoài. 

Thông tin liên hệ

Địa chỉ 1: Số 4C – Ngõ 278 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội

Địa chỉ 2: Số 81 – Ngõ 381, Nguyễn Khang, Cầu Giấy, Hà Nội

Hotline: 0977 577 116 & 024 2265 5558 & 0929 580 999

Việt Nhật Glass

Việt Nhật Glass cung cấp cửa nhôm kính cao cấp với chất lượng và giá thành tốt nhất. Công ty cam kết mang đến vẻ đẹp Sang Trọng – Hiện Đại – An Toàn cho công trình của quý khách hàng.

Sản phẩm của Việt Nhật Glass có xuất xứ từ những thương hiệu hàng đầu Việt Nam. Công ty  tự tin tinh tế trong từng chi tiết, đa dạng về chủng loại,…. Thích hợp với đa dạng công trình: nhà ở, nhà cao tầng, công ty địa ốc…

Thông tin liên hệ

Địa chỉ: Số 23-25-27-29 đường 72, Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 024 3321 6368 & 024 3321 6365

Hotline: 0965 511 995

Công Ty Cửa Đẹp Adoor

Sứ mệnh của  công ty CP Kiến Trúc Cửa Đẹp Adoor là “Cửa đẹp của mọi nhà”. Hiện nay, những dòng sản phẩm Adoor sản xuất và phân phối bao gồm: cửa nhôm kính, cửa nhôm Xingfa, cửa nhựa lõi thép và cửa kính cường lực. Adoor đã cung cấp sản phẩm cho hơn 6000+ công trình trên toàn quốc.

Adoor tự tin mang đến đa dạng mẫu cửa nhôm kính, đảm bảo tính thẩm mỹ, chất lượng và giá cả phù hợp.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: Tầng 5 số 438 Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Hội

Điện thoại: 0915 676 764

Bảng báo giá cửa nhôm kính mới nhất 2023 Vách – cửa nhôm hệ Việt Pháp – Seaaluk

Chi tiết sản phẩm Đơn giá(Vnđ/m2)

Cửa đi mở quay, mở lùa: Khung nhôm hệ Việt Pháp – SeaALuk, kính dán an toàn 6.38mm trắng trong, keo, vít 1.400.000vnđ/m2

Cửa sổ mở quay, mở lùa: Khung nhôm hệ Việt Pháp – SeaAluk, kính dán an toàn 6.38mm trắng trong, keo, vít 1.350.000vnđ/m2

Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: 3 Bản lề, khóa đơn điểm 600.000vnđ/bộ

Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: 6 Bản lề, khóa đơn điểm 1.000.000vnđ/bộ

Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh: 12 Bản lề, khóa đơn điểm 2.000.000vnđ/bộ

Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh: 2 Bản lề A, tay cài 300.000vnđ/bộ

Phụ kiện cửa mở trượt 2 cánh: 4 bánh xe, 2 chốt âm 400.000vnđ/bộ

Phụ kiện cửa mở trượt 4 cánh: 8 bánh xe, 3 chốt âm 800.000vnđ/bộ

Vách – cửa nhôm Xingfa vát cạnh 55 – Trong Nước

Chi tiết sản phẩm Đơn giá

Cửa đi mở quay, mở lùa: Khung nhôm hệ Xingfa Vát Cạnh 55  – SeaALuk, kính dán an toàn 6.38mm trắng trong, keo, vít 1.800.000vnđ/m2

Cửa sổ mở quay, mở lùa: Khung nhôm hệ Xingfa Vát Cạnh 55 – SeaAluk, kính dán an toàn 6.38mm trắng trong, keo, vít 1.700.000

Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: 3 Bản lề, khóa đơn điểm 1.100.000vnđ/bộ

Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: 6 Bản lề, khóa đơn điểm 1.600.000vnđ/bộ

Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh: 12 Bản lề, khóa đơn điểm 3.200.000vnđ/bộ

Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh: 2 Bản lề A, tay cài 600.000vnđ/bộ

Phụ kiện cửa mở trượt 2 cánh: 4 bánh xe, 2 chốt âm 600.000vnđ/bộ

Phụ kiện cửa mở trượt 4 cánh: 8 bánh xe, 3 chốt âm 1.200.000vnđ/bộ

Vách – Cửa nhôm Xingfa 55 – Nhập Khẩu Quảng Đông

Chi tiết sản phẩm Đơn giá

Cửa đi mở quay, mở lùa: Khung nhôm hệ Xingfa 55  – Nhập khẩu, kính dán an toàn 6.38mm trắng trong, keo, vít 2.000.000(vnđ/m2)

Cửa sổ mở quay, mở lùa: Khung nhôm hệ Xingfa 55 – Nhập khẩu, kính dán an toàn 6.38mm trắng trong, keo, vít 1.900.000(vnđ/m2)

Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: 3 Bản lề, khóa đơn điểm 1.100.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: 6 Bản lề, khóa đơn điểm 1.600.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh: 12 Bản lề, khóa đơn điểm 3.200.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh: 2 Bản lề A, tay cài 600.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa mở trượt 2 cánh: 4 bánh xe, 2 chốt âm 600.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa mở trượt 4 cánh: 8 bánh xe, 3 chốt âm 1.200.000(vnđ/bộ)

Vách – Cửa Nhôm Xingfa Hệ 55 Cao Cấp – Nhập Khẩu Quảng Đông

Chi tiết sản phẩm Đơn giá

Cửa đi mở quay, mở lùa, xếp gấp: Khung nhôm hệ Xingfa 55  – Nhập khẩu, kính hộp 19mm trắng trong – có nan nhôm trang trí, keo, vít 2.600.000(vnđ/m2)

Cửa sổ mở quay, mở lùa: Khung nhôm hệ Xingfa 55 – Nhập khẩu, kính hộp 19mm trắng trong – có nan nhôm trang trí, keo, vít 2.500.000(vnđ/m2)

Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh: 3 Bản lề, khóa đơn điểm 2.200.000(vnđ/bộ)

5.200.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: 6 Bản lề, khóa đơn điểm 3.100.000(vnđ/bộ)

9.500.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh: 12 Bản lề, khóa đơn điểm 6.000.000(vnđ/bộ)

17.500.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện Cửa đi xếp gấp 4 cánh(3-1): Bản lề, Bánh xe, khóa đơn điểm 7.500.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện Cửa đi xếp gấp 6 cánh(5-1): Bản lề, Bánh xe, khóa đơn điểm 11.600.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa đi mở trượt 2 cánh: 4 bánh xe, 1 chốt âm, 1 khóa 2.700.000(vnđ/bộ)

4.800.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa đi mở trượt 4 cánh: 8 bánh xe, 2 chốt âm, 1 khóa 4.600.000(vnđ/bộ)

9.000.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh: 2 bản lề A, tay cài 700.000(vnđ/bộ)

1.500.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện Cửa sổ mở trượt 2 cánh: 4 bánh xe, 2 chốt âm 950.000(vnđ/bộ)

1.800.000(vnđ/bộ)

Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh: 8 bánh xe, 3 chốt âm 1.700.000(vnđ/bộ)

3.500.000(vnđ/bộ)

Bảng báo giá thi công nhôm kính bao gồm chi phí vận chuyển.

Mô tả chi tiết công việc Đơn giá

Chi phí vận chuyển(thiết bị, vật tư, giàn giáo…) áp dụng theo từng loại công trình và vị trí địa lý. 1.000.000

Chi phí vận chuyển (vật tư, thiết bị, giàn giáo…), áp dụng theo từng loại công trình và vị trí địa lý. 2.500.000

Chi phí vận chuyển(thiết bị, vật tư, giàn giáo…) áp dụng theo từng loại công trình và vị trí địa lý. 4.000.000

Chi phí vận chuyển(thiết bị, vật tư, giàn giáo…) áp dụng theo từng loại công trình và vị trí địa lý. Liên hệ để biết thêm chi tiết

Với những tính năng, tiện ích mà sản phẩm cửa nhôm kính mang lại như trên. Quý khách hàng có thể tham khảo top 10 cửa hàng nhôm kính Hà Nội, để lựa chọn đơn vị uy tín, chất lượng giúp nhà bạn thêm hoàn mỹ.

Bảng Báo Giá Thép V Đen Mới Nhất Tháng 11/2024

Giá thép V đen mới nhất năm 2023

Bảng báo giá thép tấm đen và thép tấm mạ kẽm

Bảng báo giá thép hình i các loại

Bảng báo giá sắt xây dựng mới nhất trên thị trường

Báo giá xà gồ thép , xà gồ chữ C và xà gồ chữ Z

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất

Các hàng thép V trên thị trường

Các loại V đen mà chúng tôi cung cấp có thể gọi sơ bộ theo một số tên gọi như : thép hình V An Khánh, thép hình V Trung Quốc, thép hình V tổ hợp, thép hình V Nhà Bè, thép hình V Miền Nam, thép hình V Á Châu, thép hình V Vinaone, thép hình V Đông Dương SG ….

Phân tích sơ bộ về sử dụng và chọn lựa thép V

Trong đó thì chủ yếu thép hình V tổ hợp được đánh giá là dùng nhiều nhất , tuy nhiên loại thép hình tổ hợp có kích cỡ không đầy đủ sze bằng các loại khác.

Thép V Nhà Bè là loại có chất lượng cao nhưng lại không có size lẻ và giá thép V Nhà Bè cũng nằm ở mức cao.

Còn đối với các loại thép V cỡ lớn như V 100, V 120, V125, V140, V150, V160, V180, V200, V 220, V250… thì đây là thế mạnh của thép V Trung Quốc cỡ lớn, tuy nhiên giá thép V Trung Quốc cũng khá cao

Thép V An Khánh cũng được dùng khá nhiều, nhất là các công trình yêu cầu cao về giấy tờ chất lương, thì thép V An Khánh và V Nhà Bè luôn là 2 lựa chọn hàng đầu

Kích cỡ thép V bao gồm một số mặt chính : V25, V30, V3, V40, V4, V50, V5, V60, V6, V65, V70, V7, V75, V80, V8, V90, V9,, V100, V10, V120, v140, V150, V180, V200, V220, V250 … có thể chưa đầy đủ, vui lòng liên hệ trực tiếp theo nhu cầu.

Đơn giá thép V đen mới nhất

Tìm hiểu thêm: Thép Hình Chữ I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m

Bảng báo giá thép hình V mới nhất, rẻ nhất

Đặc biệt : Có xe giao hàng tận nơi + giá tốt có chiết khấu

Quy cách thép hình VĐVTGiá thép V đenGiá thép V mạ kẽm Thép hình V 25 x 25 x 2.0 lyCây 6m63.00073.500 Thép hình V 25 x 25 x 2.5 lyCây 6m75.00087.500 Thép hình V 25 x 25 x 3.0 lyCây 6m83.25097.125 Thép hình V 30 x 30 x 2.5 lyCây 6m93.000108.500 Thép hình V 30 x 30 x 3.0 lyCây 6m104.700122.150 Thép hình V 30 x 30 x 3.5 lyCây 6m127.500148.750 Thép hình V 40 x 40 x 2.5 lyCây 6m129.000146.200 Thép hình V 40 x 40 x 3.0 lyCây 6m152.550172.890 Thép hình V 40 x 40 x 3.5 lyCây 6m172.500195.500 Thép hình V 40 x 40 x 4.0 lyCây 6m195.750221.850 Thép hình V 50 x 50 x 2.5 lyCây 6m187.500212.500 Thép hình V 50 x 50 x 3.0 lyCây 6m202.500229.500 Thép hình V 50 x 50 x 3.5 lyCây 6m232.500263.500 Thép hình V 50 x 50 x 4.0 lyCây 6m263.400298.520 Thép hình V 50 x 50 x 4.5 lyCây 6m285.000323.000 Thép hình V 50 x 50 x 5.0 lyCây 6m330.000374.000 Thép hình V 63 x 63 x 4.0 lyCây 6m360.000408.000 Thép hình V 63 x 63 x 5.0 lyCây 6m416.700472.260 Thép hình V 63 x 63 x 6.0 lyCây 6m487.500552.500 Thép hình V 70 x 70 x 5.0 lyCây 6m450.000510.000 Thép hình V 70 x 70 x 5.5 lyCây 6m480.000544.000 Thép hình V 70 x 70 x 6.0 lyCây 6m548.850622.030 Thép hình V 70 x 70 x 7.0 lyCây 6m630.000714.000 Thép hình V 75 x 75 x 5.0 lyCây 6m472.500535.500 Thép hình V 75 x 75 x 5.5 lyCây 6m562.500637.500 Thép hình V 75 x 75 x 8.0 lyCây 6m787.500892.500 Thép hình V 75 x 75 x 6.0 lyCây 6m590.400669.120 Thép hình V 75 x 75 x 8.0 lyCây 6m793.950899.810 Thép hình V 80 x 80 x 6.0 lyCây 6m660.600748.680 Thép hình V 80 x 80 x 7.0 lyCây 6m705.000799.000 Thép hình V 80 x 80 x 8.0 lyCây 6m866.700982.260 Thép hình V 80 x 80 x 10 lyCây 6m1.071.0001.213.800 Thép hình V 90 x 90 x 7.0 lyCây 6m864.900980.220 Thép hình V 90 x 90 x 8.0 lyCây 6m981.0001.111.800 Thép hình V 90 x 90 x 9.0 lyCây 6m1.098.0001.244.400 Thép hình V 90 x 90 x 10 lyCây 6m1.350.0001.530.000 Thép hình V 100 x 100 x 7.0 lyCây 6m1.005.0001.139.000 Thép hình V 100 x 100 x 9.0 lyCây 6m1.098.0001.244.400 Thép hình V 100 x 100 x 10 lyCây 6m1.350.0001.530.000 Thép hình V 100 x 100 x 12 lyCây 6m1.602.0001.815.600 Thép hình V 120 x 120 x 8.0 lyCây 6m1.323.0001.499.400 Thép hình V 120 x 120 x 10 lyCây 6m1.638.0001.856.400 Thép hình V 120 x 120 x 12 lyCây 6m1.944.0002.203.200 Thép hình V 125 x 125 x 8.0 lyCây 6m1.377.0001.560.600 Thép hình V 125 x 125 x 10 lyCây 6m1.710.0001.938.000 Thép hình V 125 x 125 x 12 lyCây 6m2.034.0002.305.200 Thép hình V 150 x 150 x 10 lyCây 6m2.070.0002.346.000 Thép hình V 150 x 150 x 12 lyCây 6m2.457.0002.784.600 Thép hình V 150 x 150 x 15 lyCây 6m3.042.0003.447.600 Thép hình V 180 x 180 x 15 lyCây 6m3.681.0004.171.800 Thép hình V 180 x 180 x 18 lyCây 6m4.374.0004.957.200 Thép hình V 200 x 200 x 16 lyCây 6m4.365.0004.947.000 Thép hình V 200 x 200 x 20 lyCây 6m5.391.0006.109.800 Thép hình V 200 x 200 x 24 lyCây 6m6.399.0007.252.200 Thép hình V 250 x 250 x 28 lyCây 6m9.360.00010.608.000 Thép hình V 250 x 250 x 35 lyCây 6m11.520.00013.056.000

Lưu ý :

Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.

Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).

Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.

Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận

Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.

Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Ngoài thép V đen thì chúng tôi còn cung cấp thép V kẽm bao gồm thép V mạ kẽm và thép V Kẽm chấn, thép V kẽm tức là hàng đúc, còn thép V kẽm chấn là thép chấn từ tôn thép tấm mạ kẽm ra.

Tham Khảo: Tìm hiểu kết cấu của các loại thép hình

Ngoài thép V, sắt V, hệ thống chúng tôi có bán hàng sắt thép đầy đủ các loại : thép Pomina, thép Việt Nhật Vina Kyoei, thép Hòa Phát, thép Việt Úc, Thép Việt Mỹ VAS, thép Shenglo, thép Tisco Thái Nguyên, thép Đông Nam Á, thép Tung Ho…bản mã, thép hình V, thép hình U, thép tấm, thép ống, thép hộp, tôn lợp, cừ larsen, thép hình I, thép hình H, xà gồ thép, xà gồ Z, xà gồ C, thép tròn đặc, thép tròn trơn và có cả hệ thống bán cát đá xây dựng tại TPHCM

Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống chúng tôi xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng !!!

chúng tôi

Tham Khảo: Thép V50x50x5, Báo giá thép hình V50x50 hôm nay

Bảng Báo Giá Thép Hình Posco Các Loại Mới Nhất Hiện Nay

Thép hình hiện được chia ra làm nhiều chủng loại, tuy nhiên phổ biến nhất hiện nay vẫn là các loại thép hình như thép U, thép chữ I, thép hình V và thép H. Mỗi loại  sản phẩm thép có hình dạng, quy cách cũng như ứng dụng khác nhau.

Bạn đang cần bảng báo giá thép hình Posco mới nhất để dự toán chi phí cho công trình của mình. Bạn cần tìm hiểu về những thông số chi tiết như quy cách, kích thước, bảng trọng lượng thép hình…Bạn chưa biết mua sản phẩm thép hình Posco ở đâu đảm bảo chất lượng cũng như có giá tốt…

Trong phạm vi bài viết này, Giá Sắt Thép 24h sẽ giúp bạn giải quyết các vấn đề trên, đồng thời sẽ đưa ra những thông tin rất quan trọng, chi tiết nhất mà bạn cần biết trước khi đưa ra quyết định mua thép hình Posco  nhằm giúp bạn mua đúng chủng loại, đúng nhu cầu, đúng về chất lượng cũng như đúng giá.

Bảng báo giá thép hình Posco các loại mới nhất hiện nay

Giá thép hình Posco có sự chênh lệch nhất định giữa nhà cung cấp. Thông thường, các đại lý cấp 1 chuyên phân phối loại thép hình Posco sẽ rẻ hơn so với đại lý cấp 2, cấp 3,… hoặc tại các cửa hàng buôn bán nhỏ lẻ.Giá Sắt Thép 24h tự hào là đơn vị cung cấp sản phẩm thép hình Posco các loại với giá rẻ hàng đầu hiện nay trên thị trường

Quy cách

Chiều dài

Trọng lượng

Giá thép hình I posco đen (VNĐ)

(m)

Kg/m

Kg/ Cây 6m

Đơn giá /m

Cây 6m

I100 x 55 x 3.6 x 6M M

6m

6.72

40.32

14500

584,640

I100 x 55 x 3.6 x 6M D

6m

6.72

40.32

14700

592,704

I100 x 53 x 3.3 x 6M D

6m

7.21

43.26

15500

670,530

I120 x 64 x 3.8 x 6M M

6m

8.36

50.16

14200

712,272

I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M

6m

14.00

84.00

14000

1,176,000

I150 x 75x 5 x 7 x 6M D

6m

14.00

84.00

14300

1,201,200

I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M

6m

18.20

109.20

14300

1,561,560

I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D

6m

18.20

109.20

14600

1,594,320

I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M

6m

21.30

127.80

14300

1,827,540

I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D

6m

21.30

127.80

14600

1,865,880

I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M

6m

25.70

154.20

14300

2,205,060

I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D

6m

25.70

154.20

14600

2,251,320

I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M

6m

29.60

177.60

14300

2,539,680

I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D

6m

29.60

177.60

14600

2,592,960

I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M

6m

32.00

192.00

14400

2,764,800

I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D

6m

32.00

192.00

14700

2,822,400

I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M

6m

36.70

220.20

14400

3,170,880

I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D

6m

36.70

220.20

14700

3,236,940

I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M

6m

41.40

248.40

14400

3,576,960

I350 x 175 x 7 x 11 6 M M

6m

49.60

297.60

14400

4,285,440

I350 x 175 x 7 x 11 6 M D

6m

49.60

297.60

14700

4,374,720

I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M

6m

56.60

339.60

14900

5,060,040

I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M

6m

66.00

396.00

14500

5,742,000

I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D

6m

66.00

396.00

14900

5,900,400

I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D

6m

76.00

456.00

14900

6,794,400

I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D

6m

89.60

537.60

14900

8,010,240

I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D

6m

106.00

636.00

15200

9,667,200

I700 x 300 x 13 x 24 6M D

6m

185.00

1110.00

14900

16,539,000

I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D

6m

210.00

1260.00

16300

20,538,000

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ I đen trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Quy cách

Chiều dài

Trọng lượng

Giá thép hình I posco mạ kẽm 

(m)

Kg/m

Kg/ Cây 6m

Đơn giá /m

Cây 6m

I100 x 55 x 3.6 x 6M M

6m

6.72

40.32

20000

806,400

I100 x 55 x 3.6 x 6M D

6m

6.72

40.32

20240

814,464

I100 x 53 x 3.3 x 6M D

6m

7.21

43.26

21000

908,460

I120 x 64 x 3.8 x 6M M

6m

8.36

50.16

19700

988,152

I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M

6m

14.00

84.00

19500

1,638,000

I150 x 75x 5 x 7 x 6M D

6m

14.00

84.00

19800

1,663,200

I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M

6m

18.20

109.20

19800

2,162,160

I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D

6m

18.20

109.20

20100

2,194,920

I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M

6m

21.30

127.80

19588

2,503,346

I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D

6m

21.30

127.80

19888

2,541,686

I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M

6m

25.70

154.20

19588

3,020,470

I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D

6m

25.70

154.20

19888

3,066,730

I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M

6m

29.60

177.60

19588

3,478,829

I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D

6m

29.60

177.60

19888

3,532,109

I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M

6m

32.00

192.00

19688

3,780,096

I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D

6m

32.00

192.00

19988

3,837,696

I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M

6m

36.70

220.20

19476

4,288,616

I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D

6m

36.70

220.20

19776

4,354,676

I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M

6m

41.40

248.40

19476

4,837,838

I350 x 175 x 7 x 11 6 M M

6m

49.60

297.60

19476

5,796,058

I350 x 175 x 7 x 11 6 M D

6m

49.60

297.60

19776

5,885,338

I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M

6m

56.60

339.60

19976

6,783,850

I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M

6m

66.00

396.00

19364

7,668,144

I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D

6m

66.00

396.00

19764

7,826,544

I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D

6m

76.00

456.00

19764

9,012,384

I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D

6m

89.60

537.60

19764

10,625,127

I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D

6m

106.00

636.00

19764

12,569,904

I700 x 300 x 13 x 24 6M D

6m

185.00

1110.00

20064

22,271,040

I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D

6m

210.00

1260.00

21164

26,666,640

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ I mạ kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Quy cách

Chiều dài

Trọng lượng

Giá thép hình I posco nhúng kẽm

(m)

Kg/m

Kg/ Cây 6m

Đơn giá /m

Cây 6m

I100 x 55 x 3.6 x 6M M

6m

6.72

40.32

26000

1,048,320

I100 x 55 x 3.6 x 6M D

6m

6.72

40.32

26200

1,056,384

I100 x 53 x 3.3 x 6M D

6m

7.21

43.26

27000

1,168,020

I120 x 64 x 3.8 x 6M M

6m

8.36

50.16

25700

1,289,112

I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M

6m

14.00

84.00

25500

2,142,000

I150 x 75x 5 x 7 x 6M D

6m

14.00

84.00

25376

2,131,584

I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M

6m

18.20

109.20

25376

2,771,059

I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D

6m

18.20

109.20

25676

2,803,819

I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M

6m

21.30

127.80

25164

3,215,960

I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D

6m

21.30

127.80

25464

3,254,300

I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M

6m

25.70

154.20

25164

3,880,288

I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D

6m

25.70

154.20

25464

3,926,548

I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M

6m

29.60

177.60

25164

4,469,126

I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D

6m

29.60

177.60

25464

4,522,406

I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M

6m

32.00

192.00

25264

4,850,688

I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D

6m

32.00

192.00

25564

4,908,288

I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M

6m

36.70

220.20

24840

5,469,768

I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D

6m

36.70

220.20

25140

5,535,828

I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M

6m

41.40

248.40

24840

6,170,256

I350 x 175 x 7 x 11 6 M M

6m

49.60

297.60

24840

7,392,384

I350 x 175 x 7 x 11 6 M D

6m

49.60

297.60

25140

7,481,664

I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M

6m

56.60

339.60

25340

8,605,464

I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M

6m

66.00

396.00

23986

9,498,456

I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D

6m

66.00

396.00

24386

9,656,856

I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D

6m

76.00

456.00

24386

11,120,016

I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D

6m

89.60

537.60

24386

13,109,913

I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D

6m

106.00

636.00

24386

15,509,496

I700 x 300 x 13 x 24 6M D

6m

185.00

1110.00

24686

27,401,460

I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D

6m

210.00

1260.00

25786

32,490,360

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ I nhúng kẽm trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Bảng báo giá thép hình H Posco mới nhất hiện nay

Quy Cách

Barem

Đơn giá

Kg/m

Cây 6m

Cây 12m

H 100*100*6.0*8

17,2

1.723.440

3.446.880

H 125*125*6.5*9

23,8

2.384.760

4.769.520

H 148*100*6*9

21,7

2.174.340

4.348.680

H 150*150*7*10

31,5

3.005.100

6.010.200

H 194*150*6*9

30,6

3.066.120

6.132.240

H 200*200*8*12

49,9

4.760.460

9.520.920

H 244*175*7*11

44,1

4.418.820

8.837.640

H 250*250*9*14

72,4

7.254.480

14.508.960

H 294*200*8*12

56,8

5.691.360

11.382.720

H 300*300*10*15

94

9.418.800

18.837.600

H 350*350*12*19

137

13.727.400

27.454.800

H 340*250*9*14

79,7

7.985.940

15.971.880

H 390*300*10*16

107

10.721.400

21.442.800

H 400*400*13*21

172

17.647.200

35.294.400

H 440*300*11*18

124

12.722.400

25.444.800

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ H  trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Bảng báo giá thép hình U Posco

STT

Tên Sản Phẩm

Độ dài

Trọng lượng(kg)

Tổng giá(vnđ)

1

U 80 x 40 x 4.0

6

42.3

423.000

2

U 100 x 46 x 4.5

6

51.54

514.000

3

U 140 x 52 x 4.8

6

62.4

624.000

4

U 140 x 58 x 4.9

6

73.8

738.000

5

U 150 x 75 x 6.5

12

223.2

2.232.000

6

U 160 x 64 x 5

6

85.2

852.000

7

U 180 x 74 x 5.1

12

208.8

2.088.000

8

U 200 x 76 x 5.2

12

220.8

2.368.521

9

U 250 x 78 x 7

12

330

3.539.910

10

U 300 x 85 x 7

12

414

4.478.652

Lưu ý: Bảng báo giá thép hình Posco chữ U  trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá của sản phẩm không cố định, có thể thay đổi tùy vào nhà phân phối và thời điểm. Nếu quý khách có nhu cầu tham khảo và mua sản phẩm, vui lòng liên hệ qua Hotline: 0923.575.999 sẽ có nhân viên tư vấn chi tiết cho khách hàng 24/24h

Thép hình Posco tại Việt Nam

Nhà máy thép hình Posco Vina Việt Nam được thành lập từ năm 2010 là một thành viên của tập đoàn thép Posco danh tiếng đến từ Hàn Quốc nên có thể sản xuất thép hình có cường độ cao từ kích thước nhỏ cho đến kích thước lớn.

Sản phẩm chủ lực của nhà máy Posco là thép hình H, I, thép U, thép thanh vằn cũng như thép cọc cừ, được nhận biết vì chất lượng vượt trội, có sự đa dạng trong kích thước và được công nhận bởi tiêu chuẩn quốc tế.

Thông tin chi tiết thép hình Posco

+ Mác Thép: như SS400, A36, SM490A, SM490B dựa theo các tiêu chuẩn JIS G3101- 2010 và JIS G3101- 2024.

+ Xuất xứ: từ Posco SS Vina Việt Nam.

+ Quy cách độ dầy: trung bình từ 4.5mm đến 24mm

+ Quy cách chiều dài: tiêu chuẩn từ 6000mm đến 12mm

Thành phần hóa học

Bảng tra các thành phẩn hóa học của thép hình Posco:

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

C(max)

Si(max)

 Mn(max)

P(max)

S(max)

Ni(max)

Cr(max)

Cu(max)

SM490A

0.20-0.22

0.55

1.65

0.035

0.035

SM490B

0.18-0.20

0.55

1.65

0.035

0.035

A36

0.27

0.15-0.40

1.2

0.04

0.05

0.2

SS400

0.05

0.05

Tiêu chuẩn cơ lý

Bảng tra các tiêu chuẩn cơ lý của thép hình Posco:

Mác thép

Tiêu chuẩn cơ lý

Temp(oC)

YS(Mpa)

TS(Mpa)

EL(%)

SM490A

≥325

490-610

23

SM490B

≥325

490-610

23

A36

≥245

400-550

20

SS400

≥245

400-510

21

Đặc điểm của thép hình Posco

Thép hình Posco hiện được sử dụng chủ yếu trong lĩnh vực thi công kết cấu ở nhà xưởng, sản xuất ra đòn cân, đóng tàu, để lắp đặt giàn khoan, làm thung container, thi công cầu đường và nhiều ứng dụng khác ở trong công nghiệp sản xuất,

Thép hình Posco các loại có nguồn gốc từ loại thép carbon, kích thước rất đa dạng ,điểm khác biệt ở chúng nằm ở công nghệ sản xuất để tạo ra tính chất đặc trưng của các sản phẩm.

Người ta tiến hành chia thép hình Posco thành 3 loại sản phẩm chính là loại thép đen, thép mạ kẽm điện phân và loại thép mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi một loại thép lại có ưu điểm và hạn chế riêng biệt để thể hiện đúng bản chất của nguồn nguyên liệu đầu vào.

Quy cách và trọng lượng theo barem của thép hình Posco

Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách tỏng hợp các bảng quy cách và trọng lượng của thép hình Posco tiêu chuẩn mới nhất hiện nay trên thi trường

Quy cách và trọng lượng thép hình I Posco

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách tỏng hợp các bảng quy cách và trọng lượng của thép hình I Posco:

Tên hàng

H (mm)

B(mm)

d(mm)

t(mm)

Chiều dài(m)

Khối lượng(kg/m)

I150x75x5x7x12m

150

75

5

7

12

14

I198x99x4.5x7x12m

198

99

4.5

7

12

18.2

I200X100X5.5X8X12m

200

100

5.5

8

12

21.3

I248X124X5X8X12m

248

124

5

8

12

25.7

I250X125X6X9X12m

250

125

6

9

12

29.6

I298X149X5.5X8X12m

298

149

5.5

8

12

32

I300X150X6.5X9X12m

300

150

6.5

9

12

36.7

I346X174X6X9X12m

346

174

6

9

12

41.4

I350X175X7X11X12m

350

175

7

11

12

49.6

I396X199X7X11X12m

396

199

7

11

12

56.6

I400X200X8X13X12m

400

200

8

13

12

66

I446X199X8X12X12m

446

199

8

12

12

66.2

I450X200X9X14X12m

450

200

9

14

12

76

I496x199x9x14x12m

496

199

9

14

12

79.5

I500X200X10X16X12m

500

200

10

16

12

89.6

I588X300X12X20X12m

588

300

12

20

12

151

I600X200X11X17X12m

600

200

11

17

12

106

I700x300x13x24x12m

700

300

13

24

12

185

Quy cách và trọng lượng thép hình H Posco

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách tỏng hợp các bảng quy cách và trọng lượng của thép hình H Posco:

Tên hàng

H (mm)

B(mm)

d(mm)

t(mm)

Chiều dài(m)

Khối lượng(kg/m)

H100X100X6X8X12m

100

100

6

8

12

17.2

H125x125x6.5x9x12m

125

125

6.5

9

12

23.6

H148X100X6X9X12m

148

100

6

9

12

21.7

H150X150X7X10X12m

150

150

7

10

12

31.5

H194X150X6X9X12m

194

150

6

9

12

30.6

H200X200X8X12X12m

200

200

8

12

12

49.9

H244X175X7X11X12m

244

175

7

11

12

44.1

H250X250X9X14X12m

250

250

9

14

12

72.4

H294X200X8X12X12m

294

200

8

12

12

56.8

H300X300X10X15X12m

300

300

10

15

12

94

H390X300X10X16X12m

390

300

10

16

12

107

Bảng quy cách và khối lượng thép hình U Posco

Giá Sắt Thép 24h xin gửi đến quý khách tỏng hợp các bảng quy cách và trọng lượng của thép hình U Posco:

Quy Cách

Rộng bụng h(mm)

Cao cánh b (mm)

Dầy bụng d (mm)

Khối lượng kg/m

Dung sai chiều cao(mm)

Dung sai chiều rộng(mm)

Dung sai khối  lượng(mm)

U80

80

40

4

7.05

+/-1.5

+/-1.5

+3% – -5%

U100

100

46

4.5

8.59

+/-2.0

+/-2.0

+3% – -5%

U120

120

52

4.7

10.4

+/-2.0

+/-2.0

+3% – -5%

U140

140

58

4.9

12.3

+/-2.0

+/-2.0

+3% – -5%

U150

150

75

6.5

18.6

+/-2.0

+/-2.0

+3% – -5%

U160

160

64

5

14.2

+/-2.0

+/-2.0

+3% – -5%

U180

180

70

5.1

16.3

+/-2.0

+/-2.0

+3% – -5%

U200

200

76

5.2

18.4

+/-3.0

+/-3.0

+3% – -5%

U200a

200

80

5.2

19.8

+/-3.0

+/-3.0

+3% – -5%

U300

300

85

7

38.1

+/-3.0

+/-3.0

+3% – -5%

Đơn vị cung cấp thép hình Posco uy tín chuyên nghiệp tại TP.HCM

Giá Sắt Thép 24h là một trong những nhà phân phối vật tư xây dựng uy tín và hàng đầu Việt Nam. Đơn vị cũng là một trong số ít những địa điểm được khách hàng tin tưởng, lựa chọn và yêu thích để mua các loại sản phẩm như sắt thép, bản mã và các loại vật tư xây dựng khác.

Với quy mô nhà xưởng rộng lớn, máy móc, trang thiết bị tiên tiến và hiện đại,… Các sản phẩm do chúng tôi sản cung cấp luôn đảm bảo yếu tố về kĩ thuật cũng như chất lượng. Hãy lựa chọn Giá Sắt Thép 24h để mua thép hình Posco, vì:

+ Giá sắt thép 24h là đơn vị chuyên cung cấp hàng chính hãng và chất lượng cao

+ Doanh nghiệp Giá Sắt Thép 24h là đại lí cấp 1 chuyên cung cấp các sản phẩm vật tư xây dựng nên có giá thành ưu đãi cạnh tranh nhất thị trường Việt Nam. Đặc biệt là đối với khách hàng có nhu cầu mua số lượng lớn thép hình thì sẽ nhận được mức giá cực kì hấp dẫn.

+ Khách hàng khi mua hàng tại Giá sắt thép 24h sẽ được Công ty hỗ trợ vận chuyển và giao hàng tận nơi. Bên cạnh đó, doanh nghiệp còn miễn phí 100% vận chuyển đối với những khách hàng mua số lượng lớn nhằm tiết kiệm được chi phí cho xây dựng.

Hi vọng là qua bài viết trên, quý khách sẽ có thêm nhiều thông tin về các thông số quan trọng cũng như bảng báo giá thép hình Posco mới nhất hiện nay. Nếu có như cầu tìm hiểu, mua sản phẩm với giá tốt nhất, mời quý khách hàng liên hệ ngay qua:

Hotline : 0923.575.999

Giá Sắt Thép 24h – Cổng thông tin cập nhật giá thép hôm nay trong và ngoài nước

Bảng Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Tại Quận 8 Tphcm Mới Cập Nhật

admin

Bạn là người đang tìm kiếm một đơn vị có thể báo giá sắt thép xây dựng tại Quận 8 tphcm ? Bạn đang cần cập nhật giá sắt thép xây dụng tại Quận 8 tphcm chính xác nhất? Bạn đang tìm đại lý sắt thép xây dựng tại Quận 8 tphcm? Các cửa hàng sắt thép xây dựng tại Quận 8 tphcm. Để trả lời những câu hỏi này sau đây, chúng tôi xin gửi tới bạn đọc bảng báo giá thép xây dựng tại Quận 8 tpHCM mới nhất. Bạn đọc tham khảo.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại Quận 8 tphcm được chúng tôi cập nhật liên tục trực tiếp tại nhà máy sản xuất. Quý khách theo dõi bảng báo giá dưới dây.

Chúng tôi Kho thép xây dựng cam kết báo giá sắt thép xây dựng tại Quận 8 tphcm chính xác và trực tiếp tại nhà máy sản xuất, lấy phương châm uy tín tạo nên chất lượng, niềm tin đi đôi với phát triển lâu dài, luôn sẵn sàng phục vụ bạn đọc và quý khách 24/7. Mọi thông tịn xin liên hệ qua Hotline: 0852.852.386

Giá thép Pomina tai tphcm luôn là sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư, nhưng để nắm rõ giá sắt thép Pomina và giá sắt thép xây dựng các loại tại Quận 8 Tphcm lại là một điều không hề dễ. Vì vậy chúng tôi xin gửi bảng báo giá thép xây dựng pomina tại Quận 8 tphcm mới nhất 2023.dưới dây

STT LOẠI HÀNG ĐVT TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1 Ký hiệu trên cây Thép

Quả táo

2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg

10.400

3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg

10.400

4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 7.21 65.000

5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 10.39 104.000

6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 14.13 146.000

7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 18.47 188.000

8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 23.38 241.000

9 D 20  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 28.85 304.000

10 D 22 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 34.91 382.000

11 D 25  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 45.09 500.000

12 D 28  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 56.56 liên hệ

13 D 32  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 78.83 liên hệ

14 Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Miền Nam tại Quận 8 tphcm luôn được cập nhật sớm nhất

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )

01 Thép cuộn Ø 6 Kg

11.800

02 Thép cuộn Ø 8 Kg

11.800

03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22

82.000

04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39

116.000

05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16

157.500

06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49

205.500

07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40

260.000

08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90

321.500

09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87

389.000

10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05

506.000

11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63

Liên hệ

12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83

Liên hệ

STT TÊN THÉP VIỆT NHẬT ĐƠN VỊ TÍNH/1 CÂY KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ

01 Thép cuộn Ø 6 Kg

11.950

02 Thép cuộn Ø 8 Kg

11.950

03 Thép Việt Nhật Ø 10 11.7m 7.22 82.000

04 Thép Việt Nhật Ø 12 11.7m 10.39 116.500

05 Thép Việt Nhật Ø 14 11.7m 14.16 158.000

06 Thép Việt Nhật Ø 16 11.7m 18.49 207.000

07 Thép Việt Nhật Ø 18 11.7m 23.40 262.000

08 Thép Việt Nhật Ø 20 11.7m 28.90 323.000

09 Thép Việt Nhật Ø 22 11.7m 34.87 391.000

10 Thép Việt Nhật Ø 25 11.7m 45.05 509.000

11 Thép Việt Nhật Ø 28 11.7m 56.63 Liên Hệ

12 Thép Việt Nhật Ø 32 11.7m 73.83 Liên Hệ

Thép Việt Mỹ là cái tên mà kho thép xây dựng muốn báo giá tới quý khách hàng sớm nhất. chúng tôi xin gửi tới quý bạn đọc bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Quận 8 mới nhất.

STT LOẠI HÀNG ĐVT TRỌNG LƯỢNG KG/CÂY THÉP VIỆT MỸ SD 295/CB 300 THÉP VIỆT MỸ SD 390/CB 400

1 Ký hiệu trên cây Thép

VAS STEEL VAS STEEL

2 D 6 ( CUỘN ) 1 Kg

10.500 10.500

3 D 8 ( CUỘN ) 1 Kg

10.500 10.500

4 D 10 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 5.5 57.000 60.000

5 D 12 ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 6,5 87.000 90.000

6 D 14  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 9.5 129.000 130.000

7 D 16  ( Cây ) Độ dài  (11.7m) 13.5 177.000 180.000

8 D 18  ( Cây) Độ dài  (11.7m) 18 247.000 250.000

Thép Hòa phát luôn được khách hàng lựa chọn vì thương hiệu đã có sớm tại thị trường Việt nam, và sau đây kho thép xây dựng xin gửi báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát tại Quận 8 tphcm tới quý khách.

Bảng Báo Giá Sắt Thép Hòa Phát  Đ/KG Đ/KG

TÊN Thép  DVT KL/ CÂY

Thép cuộn Ø 6 Kg 12,600

Thép cuộn Ø 8 Kg 12,600

Thép  Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 12,430 Liên hệ

Thép  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 12,230 Liên hệ

Thép  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 12,230 Liên hệ

Thép  Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 12,230 Liên hệ

Thép  Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 12,230 Liên hệ

Thép  Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 12,230 Liên hệ

Thép  Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 12,230 Liên hệ

Thép  Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 12,230 Liên hệ

Thép  Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 12,230 Liên hệ

Thép  Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 12,230 Liên hệ

Lưu ý về bảng báo giá thép xây dựng tại Quận 8 TpHCM

Bảng báo giá thép chỉ mang tính chất tham khảo.

Bảng báo giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.

Để có giá tốt nhất vui lòng gọi 0852.852.386  để được tư vấn giải đáp và báo giá

1) Tình hình giá sắt thép xây dựng Tại Quận 8 TpHCM hiện nay ra sao?

Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng, và hơn 10000 công trình lớn nhỏ tin dùng, chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng tại Quận 8 Tphcm sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

3) chúng tôi cung cấp những loại sắt thép nào tại Quận 8 Tphcm?

Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng tại Quận 8 tphcm được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép việt úc, thép Tisco…

4) Tôi có thể liên hệ trực tiếp lấy giá sắt thép xây dựng tại Quận 8 Tphcm qua hotline nào?

Để được biết thêm tin giá sắt thép tại Quận 8 Tphcm bạn có thể gọi qua số Hotline: 0852.852.386. Xin cám ơn.

5) Tôi có thể đến trực tiếp tại kho hàng của Kho Thép Xây dựng tại Quận 8 TpHCM chứ?

Bạn có thể đến với chúng tôi qua 4 kho hàng của các đại lý cấp 1 của chúng tôi tại tpHCM. Vui lòng truy cập vào website để biết thêm thông tin chi tiết chúng tôi

Qúy khách hàng có thể nắm được giá sắt thép xây dựng khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email

Quý khách hàng có thể qua trực tiếp tại các kho hàng công ty của chúng tôi để được tư vấn báo giá miễn phí

Hai bên sẽ làm việc về Giá thành, tổng khối lượng hàng hóa, thời gian nhận hàng, cách vận chuyển, chính sách thanh toán và đi đến ký kết hợp đồng.

Chuẩn bị kho bãi đẻ bảo quản sản phẩm tốt nhất

Sau khi nhận hàng và kiểm hàng, quý khách hàng tiến hành thanh toán số tiền còn thiếu.

Đại lý sắt thép xây dựng tại Quận 8 tpHCM – Kho Thép Xây Dựng là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép xây dựng uy tín, hàng đầu Việt Nam và tại Quận 8 TpHCM nói riêng. Với kinh nghiệm hoạt động trên 15 năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chúng tôi được khách hàng đánh giá dựa vào những đặc điểm sau:

Đây là Đại lý sắt thép xây dựng tại Quận 8 tpHCM uy tín chuyên cung cấp các sản phẩm đến từ các thương hiệu uy tín. Đảm bảo sản phẩm chính hãng, chất lượng.

Quý khách hàng sẽ nhận được sự hỗ trợ tận tình bởi đội ngũ nhân viên tay nghề cao. Có hệ thống xe chuyên vận chuyển các mặt hàng tới địa điểm theo yêu cầu. Đặc biệt, công ty sẽ  miễn phí vận chuyển theo số lượng mặt hàng đúng quy định.

Không những thế, quý khách hàng còn nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn khi lựa chọn địa chỉ tại công ty chúng tôi.

Quý khách hàng sẽ được kiểm tra hàng trước khi thanh toán. Trường hợp nếu không đúng chủng loại sản phẩm như yêu cầu quý khách đặt hàng. Quý vị thì có thể từ chối nhận hàng hoặc sẽ được đổi trả miễn phí.

Để không tốn thời gian tìm 1 đại lý sắt thép xây dựng tại Quận 8 tpHCM uy tín, với đầy đủ kho bãi có thể vận chuyển bất cứ nơi nào bạn muốn, quý khách có thể tìm chúng tôi qua internet bởi từ khóa ” đại lý sắt thép xây dựng tại tphcm” để có thể hỗ trợ tối đa và cám kết sản phẩm chính hãng – giá cả tốt nhất – chuyên nghiệp nhất.

Cách thức làm việc với chúng tôi, quý bạn đọc có thể liên hệ trưc tiếp với kho thép xây dựng qua số Hotline: 0852.852.386 hoặc đến trực tiếp các đại lý sắt thép xây dựng của kho thép xây dựng để được báo giá thép xây dựng tại Quận 8 TpHCM  miễn phí.

Vật liệu xây dựng luôn là vấn đề khiến nhà đầu tư hay chủ thầu xây dựng tại Tphcm đau đầu, vì để chọn lựa nguyên liệu ban đầu cho mỗi công trình chất lượng, giá tốt mà đảm bảo được tiến độ công trình. Vậy làm sao để tìm được nguồn vật liệu xây dựng đó? Đại lý vật liệu xây dựng tại Quận 8 Tphcm úy tín? Các cửa hàng sắt thép xây dựng tại Quận 8 tphcm tin cậy?

Tp Hồ Chí Minh hay còn gọi Sài Gòn luôn là thị trường nóng không chỉ bởi số lượng dân cư đông đúc mà còn là nơi trung tâm thương mại trên cả nước. Theo quy hoạch gần đây nhất, tpHCM được chia thành 19 quận đó là Quận 8, Quận 8, Quận 8, Quận 8, Quận 8, Quận 8, Quận 8, quận 8, quận 9, Quận 80, Quận 81, Quận 82, quận Thủ Đức, quận Gò Vấp, quận Tân Bình, Quận Tân Phú, quận Phú Nhuận, quận Bình Tân và các huyện như huyện Củ Chi, huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Cần Giờ.

Như vậy cũng có thể thấy được tiềm năng to lớn của sài gòn hiện tại. Và nghành cung ứng sắt thép xây dựng cũng đang phát triển mạnh tại sài gòn thời gian gần đây, nhưng để tìm được cửa hàng sắt thép xây dựng tại các quận của tpHCM lại là 1 điều không hề đơn giản. Ngoài ra để nắm bắt được giá thép xây dựng tại tpHCM để có cái nhìn tổng quan nhất cũng là 1 điều đáng để quan tâm.

Trước lúc quyết định mua sắt thép xây dựng tại Quận 8 tpHCM làm sao để chọn được cửa hàng sắt thép xây dựng gần chỗ công trình nhất và giá rẻ nhất. Vậy để có được thông tin chính xác địa chỉ các cửa hàng sắt thép tại các Quận 8 tpHCM được cấp phép bởi đại lý sắt thép xây dựng cấp 1 quý khách vui lòng gọi Hotline 0852.852.386 để được tư vấn và tìm được địa chỉ tốt nhất, giá rẻ nhất và uy tín nhất tại Quận 8 tpHCM. Xin cám ơn!

Kho hàng 1 : 111/9 Quốc Lộ 1A, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : 520 Quốc Lộ 13, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 80, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 4 :2741 Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Thanh, Quận 9, TP Hồ Chí Minh

Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và báo giá sắt xây dựng cho quý khách trên cả nước nói chung và tại Quận 8 TpHCM nói riêng, còn chần chờ gì nữa hãy gọi qua số Hotline 0852.852.386 để được giá ưu đãi nhất và chi tiết nhất.

Đến với công ty Kho thép xây dựng, quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng bởi chúng tôi cam kết rằng:

Ưu đãi chế độ bảo hành liên tục tới 24 tháng.

Nếu phát hiện đây là sản phẩm giả, công ty sẽ đền bù đến quý khách hàng 200% tổng hoá đơn. Trường hợp không đúng mẫu mã như cầu, quý khách sẽ được trả đổi miễn phí.

Bảng báo giá thép xây dựng tại Quận 8 TpHCM được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất.

Xin chân thành cám ơn!

Rate this post

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Cập nhật thông tin chi tiết về Bảng Báo Gía Nhôm Gân Chống Trượt Dày 4Mm, 5Mm,6Mm trên website Bpco.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!