Xu Hướng 2/2024 # Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử Và Địa Lí 7 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) 11 Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Ls – Đl 7 (Có Đáp Án + Ma Trận) # Top 6 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử Và Địa Lí 7 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) 11 Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Ls – Đl 7 (Có Đáp Án + Ma Trận) được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Bpco.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Đề thi học kì 1 Lịch sử – Địa lí 7 Kết nối tri thức 

Đề thi học kì 1 Lịch sử – Địa lí 7 Chân trời sáng tạo 

 Đề thi học kì 1 Lịch sử – Địa lí 7 sách Cánh diều

Phân môn Lịch sử

A.TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Một trong những tác phẩm nổi tiếng của nhà soạn kịch Sếch-xpia là

Câu 2. Ý nào sau đây không biểu hiện ở Trung Quốc dưới thời Đường?

Câu 3. Người lập ra vương quốc Campuchia là

Câu 4. Ngoài chữ Phạn, người Campuchia còn sử dụng

Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình Cam-pu-chia thời Ăng-co

Câu 6. Thạt Luổng là công trình thể hiện nét rất riêng của nước

Câu 7. Chủ nhân của nền văn hóa Cánh đồng Chum là

Câu 8. Sự hình thành và phát triển của vương quốc Lào gắn liền với dòng sông

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. a. Em có nhận xét gì về các thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ấn Độ thời phong kiến? (1 điểm)

b. Những thành tựu văn hóa tiêu biểu nào của Đông Nam Á ( còn tồn tại cho đến ngày nay) chịu ảnh hưởng bởi văn hóa Ấn Độ (0,5 điểm)

Câu 2. Hãy hoàn thành bảng tóm tắt sau đây. (1,5 điểm)

Triều đại

Vua đầu tiên

Nơi đóng đô

Tên nước

Ngô

Đinh

Tiền Lê

Phân môn Địa Lý

B.TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1. Qúa trình đô thị hóa ở châu Âu xuất hiện trong thời kì nào ?

Câu 2. Đại bộ phận lãnh thổ Châu Âu có khí hậu ?

Câu 3. Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới ?

Câu 4. Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi là

Câu 5. Bán đảo lớn nhất của châu Phi là

Câu 6. Châu Phi tiếp giáp với biển và Đại Dương nào?

Câu 7. Châu Phi ngăn cách với châu Á bởi biển Đỏ và

Câu 8. Châu Phi nối liền với châu Á bởi eo đất

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm) Trình bày ý nghĩa của đặc điểm địa hình châu Á đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên.

Câu 2. (1 điểm) Trình bày cách thức người dân châu Phi khai thác thiên nhiên ở môi trường hoang mạc.

Câu 3. (0,5 điểm) Kể tên một số ngành công nghiệp nổi bật ở Nhật Bản.

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

D

C

C

B

A

A

B

D

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Điểm

Câu 1

1,5đ

a. Nhận xét gì về các thành tựu văn hóa tiêu biểu của Ấn Độ thời phong kiến

– Văn hóa Ấn Độ thời phong kiến đạt được nhiều thành tựu rực rỡ, trên nhiều lĩnh vực khác nhau.

Văn hóa Ấn Độ có sức ảnh hưởng rất lớn đến các quốc gia trong khu vực và trên thế giới (trong đó Đông Nam Á là khu vực chịu ảnh hưởng sâu sắc nhất).

0,5đ

0,5đ

b. Những thành tựu văn hóa tiêu biểu của Đông Nam Á chịu ảnh hưởng bởi văn hóa Ấn Độ

– Các công trình kiến trúc như Ăng-co Vat, Ăng co Thom, chùa Pa-gan…

– Đạo Hin đu, đạo Phật

– Chữ Phạn.

Hs chỉ cần nêu được 2 trong các ý trên: (mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm)

0,5 đ

Câu 2: (1,5đ)

Triều đại

Vua đầu tiên

Nơi đóng đô

Tên nước

Ngô

Ngô Quyền

Cổ Loa

Đinh

Đinh Tiên Hoàng

Hoa Lư

Đại Cồ Việt

Tiền Lê

Lê Hoàn (Lê Đại Hành)

Hoa Lư

Đại Cồ Việt

Phần Địa Lý

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

A

C

D

B

D

A

B

II.TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Điểm

1

– Khu vực núi, sơn nguyên và cao nguyên: chiếm ¾ diện tích lãnh thổ thuận lợi cho phát triển chăn nuôi du mục, trồng cây đặc sản.

– Khu vực đồng bằng: chiếm ¼ diện tích châu Á là nơi thuận lợi cho sản xuất và định cư.

0,75 điểm

0,75 điểm

2

Hoang mạc chiếm phần lớn diện tích và đang có xu hướng mở rộng. Một số quốc gia đã ứng dụng công nghệ mới có thể thích ứng với điều kiện khắc nghiệt như: khai thác, chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên, xây dựng các nhà máy điện mặt trời…

1 điểm

3

Một số ngành công nghiệp nổi bật ở Nhật Bản như:

+ Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện tử, máy tính điện tử, điện tử công nghiệp.

+ Công nghiệp chế tạo ô tô, tàu biển.

+ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung: đồng hồ, máy ảnh, xe máy…

0,25 đ

0,25 đ

Phân môn Lịch sử

1

Tây Âu từ thế kỷ V đến nửa đầu thế kỷ XVI (5%)

1. Cải cách tôn giáo

1TN*

0,25đ

2. Phong trào Văn hóa Phục hưng

Trung Quốc từ TK VII – Đến giữaTK XIX (5%)

Thành tựu chính trị, kinh tế, văn hóa

1TN

0,25đ

2

Ấn Độ từ thế kỷ IV đến giữa thế kỷ XIX (3 tiết)

1. Vương triều Gupta

2. Vương triều Hồi giáo Delhi

3. Đế quốc Mogul

1TL (a)

1 đ

3

Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI (6 tiết)

1. Khái quát về Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI

2. Vương quốc Campuchia

3. Vương quốc Lào

6TN

1TL (b)

2,0đ

4

Việt Nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI (3 tiết)

Việt Nam từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê

1TL

1,5đ

Tỉ lệ

8TNKQ

1TL

1TL(a)

1TL(b)

Phần Địa lý

1

Châu Âu

Đặc điểm tự nhiên

2TN*

0.5đ

Đặc điểm dân cư, xã hội.

2TN*

2

Châu Á

Đặc điểm tự nhiên.

1TL

1,5đ

Các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi ở Châu Á.

1TL

0.5đ

3

CHÂU PHI

– Vị trí địa lí, phạm vi châu Phi.

6TN

1,5đ

–Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên

1TL

1.0đ

Số câu 8TNKQ 1TL 1TL 1TL

Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50%

16TNKQ 2TL 2TL 2TL

Tổng hợp chung 40% 30% 20% 10% 100%

…………..

A.Trắc nghiệm khách quan:

Chọn 1 đáp án trả lời đúng nhất. Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Trung Quốc phát triển thịnh vượng nhất dưới triều đại nào?

Câu 2. Công trình kiến trúc nổi tiếng của Trung Quốc là

Câu 3. Nền kinh tế chính của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là

Câu 4. Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á hình thành và phát triển vào thời gian nào?

Câu 5. Quân Mông Cổ mở rộng xâm lược xuống Đông Nam Á vào

Câu 6. Công trình kiến trúc nào sau đây là của vương quốc Lào?

Câu 7. Vương quốc Lan Xang chia đất nước thành các

Câu 8. Chính sách đối ngoại của vương quốc Lào thời Lan Xang là

Câu 9. Hoang mạc Xa-ha-ra nằm ở khu vực nào của châu Phi?

Câu 10: Châu Âu có những dạng địa hình chủ yếu nào?

Câu 11. Châu Âu có các đới khí hậu

Câu 12. Kênh đào Xuy-ê nằm ở phía nào của châu Phi?

Câu 13.Diện tích phần đất liền của châu Á rộng khoảng

Câu 14.Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu

Câu 15. Châu Á không tiếp giáp đại dương nào?

Câu 16. Đỉnh núi cao nhất của châu Á?

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm)

Lập bảng tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX với các nội dung: (Tên vương triều, thời gian thành lập, chính trị, kinh tế, xã hội) ? Văn hóa Ấn Độ ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa Việt Nam?

Câu 2 ( 0,5 điểm)

Em hãy viết một đoạn (khoảng 10 câu) , giới thiệu về 1 công trình kiến trúc tiêu biểu của Cam-pu-chia thời phong kiến?

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Phân tích ý nghĩa của khoáng sản đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên của châu Á?

b) Trình bày những thuận lợi và khó khăn do thiên nhiên châu Á mang lại.

Câu 4 (1,0 điểm) Em hãy trình bày và giải thích đặc điểm nổi bật về khí hậu Châu Phi?

I. Trắc nghiệm khách quan(4đ) .(mỗi ý 0,25đ)

Câu Đáp án

1 B

2 C

3 A

4 A

5 A

6 A

7 D

8 B

9 B

10 B

11 B

12 A

13 C

14 D

15 D

16 C

II. Tự luận (6đ)

Câu

Hướng dẫn chấm

Điểm

Câu 1

Câu 2

Lập bảng tóm tắt các vương triều

Tên vương triều

Tình hình kinh tế

Tình hình xã hội

Vương triều Gúp ta

– Tiến bộ vượt bậc

+ Nông nghiệp: Công cụ bằng sắt sử dụng rộng rãi.Nhiều công trình thủy lợi được xây dựng.

+ Buôn bán trrong và ngoài nước được đẩy mạnh.

Vương triều Đê-li

– Nông nghiệp: Nghề trồng lúa nước giữ vai trò quan trọng.

– Thủ công nghiệp và thương nghiệp tiếp tục phát triển, nhiều thành thị mới xuất hiện…

Vương triều

Mô-gôn

– Đo đạc lại ruộng đất, thống nhất hệ thống đo lường…

– Nông nghiệp, thủ công nghiệp và thương nghiệp đều phát triển…

– Xây dựng khối hòa hợp dân tộc.

– Khuyến khích và unhr hộ các hoạt động sáng tạo văn hóa, nghệ thuật

 Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ đến văn hóaViệt Nam ( 1 điểm)

– Chữ viết ( chữ Phạn của người Chăm)

– Tôn giáo: Đạo Phật…

– Nghệ thuật kiến trúc: Thể hiện qua các công trình có tính chất tôn giáo như đền, tháp, điêu khắc trên phù điêu

– Lễ hội ẩm thực: Lễ hội đền tháp của đồng bào Chăm, món cà ri sau khi du nhập vào được người Việt biến tấu nấu nhiều nước hơn và được dùng với nhiều hình thức đa dạng.

– Viết được về 1 công trình kiến trúc tiêu biểu của Cam-pu-chia .Gợi ý: tên công trình, thời gian hình thành, đặc điểm nổi bật, giá trị của công trình…

1,5đ

(mỗi vương triều 0,5đ)

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

Câu 3

a)Trình bày ý nghĩa của đặc điểm khoáng sản đối với việc sử dụng và bảo vệ tự nhiên của châu Á.

– Tài nguyên khoáng sản phong phú, là cơ sở để phát triển các ngành khai thác, chế biến và xuất khẩu khoáng sản; cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

– Trong quá trình khai thác và sử dụng khoáng sản cần lưu ý sử dụng tiết kiệm, hiệu quả , hãn chế tàn phá môi trường.

b) Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên châu Á

*Thuận lợi:

– Châu Á có nguồn tài nguyên thiên nhiên rất phong phú :

+ Nhiều loại khoáng sản có trữ lượng rất lớn, đáng chú ý nhất là than, dầu mỏ, khí đốt, sắt, thiếc …

+ Các tài nguyên khác như đất, khí hậu, nguồn nước, thực vật, động vật và rừng rất đa dạng, các nguồn năng lượng (thuỷ năng, gió, năng lượng mặt trời, địa nhiệt…) rất dồi dào. Tính đa dạng của tài nguyên là cơ sở để tạo ra sự đa dạng các sản phẩm.

* Khó khăn:

– Thiên nhiên châu Á cũng gây nhiều khó khăn cho con người:

Các vùng núi cao hiểm trở, các hoang mạc khô cằn rộng lớn, các vùng khí hậu giá lạnh khắc nghiệt chiếm tỉ lệ lớn so với toàn bộ lãnh thổ đã gây trở ngại lớn cho việc giao lưu giữa các vùng, việc mở rộng diện tích trồng trọt và chăn nuôi của các dân tộc.

Các thiên tai như động đất, hoạt động núi lửa, bão lụt… thường xảy ra ở các vùng đảo và duyên hải Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á, gây thiệt hại lớn về người và của.

0,5đ

0,25

0,25

1,5đ

0,75

0,75

Câu 4

Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới.

+ Nhiệt độ TB năm trên 200C

+ Lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến

– Giải thích:

+ Do phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa hai chí tuyến .

+ Bờ biển ít cắt xẻ, ít chịu ảnh hưởng của dòng biển.

1,0

0,25

0,25

0,25

0,25

Chương/

chủ đề

Nội dung/

đơn vị kiến thức

Mức độ kiểm tra, đánh giá

Tổng

% điểm

Nhận biết

(TNKQ)

Thông hiểu

(TL)

Vận dụng

(TL)

Vận dụng cao

(TL)

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Phân môn Lịch sử

TRUNG QUỐC VÀ ẤN ĐỘ THỜI TRUNG ĐẠI

Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX

2TN

5

Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX.

1/2TL

1/2TL

25

ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ X ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI

Khái quát về Đông Nam Á từ sau nửa thế kỉ X đến tk XVI

3TN

7,5

Vương quốc Lào

3TN

7,5

Vương quốc Cam- pu -chia

1TL

5

Số câu

8TN

1TL

1/2TL

1/2TL

Tỉ lệ

20%

15%

10%

5%

50%

Phân môn Địa lí

Chương/chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% điểm

Nhận biết (TNKQ)

Thông hiểu

(TL)

Vận dụng

(TL)

Vận dụng cao

(TL)

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Châu Âu

– Vị trí địa lí, phạm vi châu Âu.

– Đặc điểm tự nhiên.

– Đặc điểm dân cư, xã hội.

– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên.

2TN

5

Châu Á

– Vị trí địa lí, phạm vi châu Á.

– Đặc điểm tự nhiên.

– Đặc điểm dân cư xã hội châu Á

4TN

1/2TL

1/2 TL

30

Châu Phi

– Đặc điểm tự nhiên châu Phi.

2N

1TL

15

Tổng

20

15

5

Tỉ lệ %

20%

15%

5%

10%

50%

Tỉ lệ chung

40%

30%

15%

15%

100%

………………..

I.TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất

Câu 1. Châu Á có số dân

Câu 2. Diện tích phần đất liền của châu Á khoảng bao nhiêu km2 ?

Câu 3. Ranh giới giữa châu Âu và châu Á là dãy núi nào?

Câu 4. Nước nào có số dân đông nhất châu Á?

Câu 5. Hoang mạc lớn nhất của châu Phi là

Câu 6. Đặc điểm không phải của đường bờ biển châu Phi?

Câu 7. Châu Phi ngăn cách với châu Á bởi biển Đỏ và biển:

Câu 8: Dân cư Châu Phi tập trung đông đúc ở

Câu 10. Xã hội phong kiến Trung Quốc được hình thành từ:

Câu 11. Xã hội phong kiến Trung Quốc đạt đến sự cường thịnh dưới triều đại nào?

Câu 12. Năm 1526, Vương triều nào được lập ra ở Ấn Độ?

Câu 13: Khu đền tháp Ăng -co-vát là công trình kiến trúc độc đáo của:

Câu 14. Tên gọi của Vương quốc Lang Xang có nghĩa là gì?

Câu 15. Nhà Lý ban hành bộ luật Hình thư vào năm:

Câu 16. Kinh đô Thăng Long chính thức hình thành:

Advertisement

II. TỰ LUẬN (6.0 điểm)

*Phần Địa Lý

Câu 1 (1.5 điểm)

a. Trình bày đặc điểm khí hậu châu Phi?

b. Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của châu lục?

Câu 2 (1.5 điểm)

a. Trình bày đặc điểm địa hình khu vực Đông Nam Á?

Phần Lịch sử

Câu 3 (2.0 điểm) Em nêu hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí ? Theo em, hệ quả nào là quan trọng nhất ? Vì sao?

Câu 4 (1.0 điểm) Những việc làm của Đinh Bộ Lĩnh có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?

I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) mỗi ý đúng 0.5 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

D

B

A

B

D

A

C

Câu

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

A

C

C

A

B

B

A

C

II. TỰ LUẬN (6.0 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

1

(1,5 điểm)

a. Trình bày đặc điểm khí hậu châu Phi.

0.75

– Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới.

0,25

– Nhiệt độ trung bình năm luôn trên 200C.

0,25

– Lượng mưa tương đối ít và giảm dần từ xích đạo về phía hai chí tuyến.

0,25

b. Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế – xã hội của châu lục.

0.75

– Làm chậm quá trình phát triển kinh tế.

0,25

– Chất lượng cuộc sống của người dân ở một số quốc gia còn thấp, gây áp lực lên nguồn cung lương thực.

0,25

– Làm suy giảm một số tài nguyên…

0.25

2

(1,5 điểm)

a. Đặc điểm địa hình khu vực Đông Nam Á

1.0

+ Phần lục địa có địa hình đồi, núi là chủ yếu, các đồng bằng châu thổ phân bố ở hạ lưu các con sông.

+ Phần hải đảo có nhiều núi trẻ và thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa.

0.5

0.5

b. Kể tên một số sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Hàn Quốc có mặt tại Việt Nam:

0.5

– Các sản phẩm điện tử dân dụng LG: ti vi, máy giặt, tủ lạnh…

– Các sản phẩm điện tử Samsung: điện thoại, ti vi, tủ lạnh…

(Học sinh kể được đúng 4 mặt hàng trở lên thì cho điểm tối đa)

0.5

3 ( 2.0 điểm)

Em nêu hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí? Theo em, hệ quả nào là quan trọng nhất? Vì sao?

– Hệ quả của các cuộc phát kiến địa lí:

+ Mở ra con đường mới, tìm ra vùng đất mới, thúc đẫy hàng hải quốc tế phát triển.

+ Đem về cho châu Âu khối lượng lớn vàng bạc, nguyên liệu; thúc đẫy nền sản xuất và thương nghiệp ở đây phát triển.

+ Làm nãy sinh nạn buôn bán nô lệ da đen và quá trình xâm chiếm, cướp bóc thuộc địa…

-Hệ quả: Mở ra con đường mới, tìm ra vùng đất mới, thúc đẫy hàng hải quốc tế phát triển. là quan trọng nhất vì: Các cuộc phát kiến địa lí với mục đích tìm ra những con đường mới, vùng đất mới, những dân tộc mới, những kiến thức mới, tăng cường giao lưu giữa các châu lục…

2.0

0.5

0.5

0.5

0.5

4 ( 1.0 điểm)

Những việc làm của Đinh Bộ Lĩnh có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dân tộc ta?

– Cũng cố nền độc lập tự chủ và tăng cường tiềm lực của đất nước.

– Khẳng định chủ quyền Quốc gia dân tộc.

1.0

0.5

0.5

A . KHUNG MA TRẬN

TT

Nội dung/ đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Nhận biết

( TNKQ)

Thông hiểu

(TL)

Vận dụng

( TL)

Vận dụng cao

(TL)

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

Phân môn Địa lí

1

2

Châu Á

(9 tiết)

Vị trí địa lí , phạm vi châu Á

-Đặc điểm tự nhiên: Địa hình

1TN

Đặc điểm tự nhiên

Đặc điểm dân cư, xã hội.

1TN

Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực châu Á.

1TL

Các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi ở châu Á

1TL

3

Châu Phi

(5 tiết)

Vị trí địa lí và phạm vi châu Phi

1TN

Đặc điểm tự nhiên

1TL

Đặc điểm dân cư xã hội

1TN

1TL

Tỉ lệ

20%

15%

10%

5%

Phân môn Lịch sử

1

TÂY ÂU TỪ THẾ KỈ V ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI

Quá trình hình thành và phát triển chế độ phong kiến ở Tây Âu

1 TN

Các cuộc phát kiến địa lí

2/3 TL

1/3 TL

2

TRUNG QUỐC TỪ THẾ KỈ VII ĐẾN GIỮA THẾ KỈ XIX

Thành tựu chính trị, kinh tế, văn hóa của Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX

1TN

3

ẤN ĐỘ TỪ THẾ KỈ IV ĐẾN GIỮA THẾ KỈ XIX

Đế quốc Mogul, văn hoá Ấn Độ

1TN

4

ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ X ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI

Vương quốc Campuchia

Vương quốc Lào

1TN

5

1. Việt Nam từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê

1. Việt Nam từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê

1 TL

Tỉ lệ

20%

15%

10%

5%

Tổng hợp chung

40

30

20

10

………………..

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Tiếng Việt Lớp 1 Năm 2023 – 2023 Sách Cánh Diều 7 Đề Thi Kì 2 Môn Tiếng Việt 1 (Có Ma Trận, Đáp Án)

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều – Đề 1

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều – Đề 2

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều – Đề 3

Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 1 sách Cánh diều – Đề 4

TRƯỜNG TH-THCS……………………………

Họ và tên:. ………………………………………..

Lớp: …………

A. ĐỌC

I. ĐỌC THÀNH TIẾNG:

– Gv làm 4 thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một đoạn văn, thơ/ bài ngắn (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1 từ 40-50 tiếng)

HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.

Bài 1: Món quà quý nhất (SGK/85)

Quà của Huệ tặng bà là gì?

Bài 2: Sơn ca, nai và ếch (SGK/ 101)

Sơn ca, nai và ếch đổi việc co nhau như thế nào?

Bài 3: Sẻ anh, sẻ em (SGK/112)

Khi trời rét, sẻ anh làm gì?

Bài 4: Em nhà mình là nhất (SGK/139)

Nam muốn mẹ sinh em trai hay em gái?

Bài 5: Chuyện ở lớp (SGK/149)

Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ?

II. ĐỌC HIỂU

Đọc thầm đoạn văn sau:

Quạ và đàn bồ câu

Quạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, nó bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu thoạt đầu tưởng nó cũng là bồ câu như mọi con khác, thế là cho nó vào chuồng. Nhưng quạ quên khuấy và cất tiếng kêu theo lối quạ. Bấy giờ họ nhà bồ câu xúm vào mổ và đuổi nó đi. Quạ bay trở về với họ nhà quạ, nhưng họ nhà quạ sợ hãi nó bởi vì nó trắng toát và cũng đuổi cổ nó đi.

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Quạ làm gì để được vào chuồng của bồ câu?

Câu 2. Khi phát hiện ra quạ, đàn bồ câu làm gì?

Câu 3: Vì sao họ nhà quạ cũng đuổi quạ đi?

Câu 4: Viết một câu nói về tình cảm của em đối với con vật em thích

B. VIẾT

I. Nghe viết: (6 điểm)

Bà nội bà ngoại

Nguyễn Hoàng Sơn

II. Bài tập: (4 điểm)

Câu 1: Điền ch hay tr vào chỗ trống:

Câu 2: Điền iên hay yên vào chỗ chấm

Hoa th…. lý, ……vui , l…… hoan, ……. ngựa

Câu 3: Nối:

Câu 4: Em hãy sắp xếp các từ thành câu và viết lại cho hoàn chỉnh.

hè / ba mẹ / ở biển. / đi chơi / Nghỉ / bé / cho

A. ĐỌC

I. ĐỌC THÀNH TIẾNG:

Thao tác đọc đúng: tư thế, cách đặt sách vở, cách đưa mắt đọc, phát âm rõ các âm vần khó, cần phân biệt: 1 điểm

Đọc trơn, đúng tiếng, từ, cụm từ, câu (không đọc sai quá 10 tiếng): 1 điểm

Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm

Tốc độ đọc đạt yêu cầu (40 – 60 tiếng/1 phút): 1 điểm

Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ: 1 điểm

Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm

II. ĐỌC HIỂU:

Câu 1: B (1 điểm)

Câu 2: C (1 điểm)

Câu 3: A (1 điểm)

Câu 4: (1 điểm) Viết một câu nói về tình cảm của em đối với con vật em thích

Em rất yêu quý con mèo nhà em

B. VIẾT

I. Nghe viết: (6 điểm)

Tốc độ đạt yêu cầu. Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ. Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi): 5 điểm

Trình bày đúng qui định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

II. Bài tập:

Câu 1: Mỗi âm điền đúng 0,25 đ

Cá chép, đánh trống, chai nước, trà sữa

Câu 2: Mỗi vần điền đúng 0,25 đ

Hoa thiên lý, yên vui, liên hoan, yên ngựa

Câu 3: Mỗi ý nối đúng 0,25 đ

Hươu cao cổ là con vật cao nhất ở trên cạn

Mẹ Lam có mái tóc đen xoăn tít

Chú hề có cái mũi đỏ chót như quả cà chua

Trời mưa làm cho con đường đất rất trơn

Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp đúng câu, viết hoa đầu câu.

Nghỉ hè ba mẹ cho bé đi chơi ở biển.

PHẦN I Đọc thành tiếng

1. Kiểm tra đọc thành tiếng(7 điểm)

– Gv làm 5 phiếu thăm, HS bốc thăm và đọc.

HS đọc một đoạn văn/ thơ (có dung lượng theo quy định của chương trình Tiếng Việt 1) không có trong sách giáo khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước)

+ HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu ra.

2. Đọc hiểu (3 điểm) (15 phút)

Cơn mưa mùa hạ

Trời đang oi bức, nóng bực. Bỗng một cơn mưa đến thật bất ngờ. Từng đụn mây đen ùn ùn kéo đến. Gió thổi mạnh. Cây cối nghiêng ngả. Mưa ào xuống, tạo ra những tiếng lộp bộp nghe rất vui tai. Chim chóc nháo nhác gọi nhau đi tìm chỗ trú.

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng

Câu 1. Cơn mưa đến như thế nào? (1điểm) (M1)

A. Từ từ

B. Ào ạt

C. Bất ngờ

Câu 2. Mây đen kéo đến như thế nào? (1điểm) (M1)

A. Ào ào

B. Ùn ùn

C. Rầm rầm

Câu 3. Âm thanh của mưa như thế nào?(1điểm) (M1)

A. Lộp bộp

B. Lẹt đẹt

C. Ồ ồ

PHẦN II: viết (25 phút)

Nghe – viết (7 điểm)

Tây Nguyên giàu đẹp lắm!

Tây Nguyên giàu đẹp lắm. Mùa xuân và mùa thu ở đây trời mát dịu, hương rừng thoang thoảng đưa. Bầu trời trong xanh, đẹp tuyệt. Bên bờ suối, những khóm hoa đủ màu sắc đua nở.

Bài tập (3 điểm)

Câu 1:( M2 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm c hay k

……im chỉ

quả ….am

Bầu trời

Lũy tre xanh

Cây cối

Cả nhà em

đi du lịch ở Đà Lạt.

đâm chồi nảy lộc.

trong xanh.

rì rào trong gió.

Câu 3. Điền vào chỗ trống l / n (0,5 điểm) M1

Câu 4. Hãy xếp các từ sau thành câu (1 điểm) M3

Cả nhà, lâu đài, cát, xây

…………………………………………………………………………………………………………………….

STT

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

TỔNG

TN

TL

HT khác

TN

TL

HT khác

TN

TL

TN

TL

HT khác

1

Đọc hiểu

Số câu

03

1

03

1

Câu số

1,2,3

Số điểm

3,0

7.0

3,0

7,0

Tổng

Số câu

04

Số điểm

10

2

Viết

Số câu

02

1

2

4

1

Câu số

1,3

2,4

Số điểm

1,0

7,0

2,0

3,0

7,0

Tổng

Số câu

05

Số điểm

10

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

Đọc hiểu Số câu 2 TN 1 TN 1 TL 04

Câu số Câu 1, 2 Câu 3 Câu 4

Số điểm 1 1 1 04

YÊU CẦU CẦN ĐẠT Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe, nói. Số câu Sau khi HS đọc thành tiếng xong GV đặt 01 câu hỏi để HS trả lời (Kiểm tra kĩ năng nghe, nói) 01

Số điểm 06

Đọc hiểu văn bản Số câu 2 1 1 04

Số điểm 2 1 1 04

Viết chính tả Số câu HS nghe viết một đoạn văn bản khoảng 35 chữ

Số điểm 06

Bài tập chính tả Số câu 2 1 1 04

Số điểm 2 1 1 04

Tổng Số câu 5 2 2 09

Số điểm 12 4 4 20

A. Đọc

PHẦN I: Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (6 điểm)

PHẦN II: Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt (4 điểm).

Gấu con ngoan ngoãn

Bác Voi tặng Gấu con một rổ lê. Gấu con cảm ơn bác Voi rồi chọn quả lê to nhất biếu ông nội, quả lê to thứ nhì biếu bố mẹ.

Gấu con chọn quả lê to thứ ba cho Gấu em. Gấu em thích quá , ôm lấy quả lê. Hai anh em cùng nhau vui vẻ cười vang khắp nhà.

(Theo báo Giáo dục Thành phố Hồ Chí Minh)

Câu 1: (1 điểm) Gấu con đã làm gì khi bác Voi cho rổ lê?

Câu 2: (1 điểm) Gấu con đã biếu ai quả lê to nhất?

Câu 3: (1 điểm) Em có nhận xét gì về bạn Gấu con? Viết tiếp câu trả lời:

Gấu con………………………………………………………………………………

Câu 4: (1 điểm) Em hãy viết 1 đến 2 câu nói về tình cảm của em đối với gia đình của mình.

B. Viết

I. Chính tả: (6 điểm)

– Giáo viên đọc cho học sinh viết bài

Anh hùng biển cả

Cá heo sống dưới nước nhưng không đẻ trứng như cá. Nó sinh con và nuôi con bằng sữa.

Cá heo là tay bơi giỏi nhất của biển. Nó có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn.

II. Bài tập chính tả: (4 điểm)

Bài tập 1. (1 điểm) Điền vào chỗ trống chữ l hoặc n:

……..ớp học gạo ……ếp

quả ……..a ……..ốp xe

Bài tập 2. (1 điểm) Điền vào chỗ trống vần oan hoặc oăn:

liên h……….. tóc x………..

băn kh………. cái kh……….

Bài tập 3: (1 điểm) Nối đúng :

Đồng hồ đã chín.

Quả na quyết tâm học hành.

Chúng em hót líu lo.

Chú chim kêu tích tắc

Bài tập 4: (1 điểm)

a. Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng:

hoa phượng / mùa hè, / ở / nở đỏ rực / sân trường.

b. Em hãy viết tên 5 con vật mà em biết.

A. Đọc

PHẦN I: Đọc thành tiếng kết hợp kiểm tra nghe nói (6 điểm)

PHẦN II: Kiểm tra đọc hiểu, kết hợp kiểm tra kiến thức Tiếng Việt (4 điểm).

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4

B C Học sinh viết tiếp được câu phù hợp về nội dung. Học sinh viết được tên 5 con vật

1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm

B. Viết

1. Kiểm tra viết chính tả (bài kiểm tra viết cho tất cả học sinh) (6 điểm):

Mục tiêu: nhằm kiểm tra kĩ năng viết chính tả của học sinh ở học kì II.

Nội dung kiểm tra: GV đọc cho HS cả lớp viết (Chính tả nghe – viết) một đoạn văn (hoặc thơ) có độ dài khoảng 30 – 35 chữ. Tùy theo trình độ HS, GV có thể cho HS chép một đoạn văn (đoạn thơ) với yêu cầu tương tự.

Thời gian kiểm tra: khoảng 15 phút

Hướng dẫn chấm điểm chi tiết:

Tốc độ đạt yêu cầu (30 – 35 chữ/15 phút): 2 điểm

Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ thường, cỡ nhỏ: 1 điểm

Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 2 điểm

Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

2. Kiểm tra (làm bài tập) chính tả và câu (4 điểm):

Mục tiêu: nhằm kiểm tra kĩ năng viết các chữ có vần khó, các chữ mở đầu bằng: c/k, g/gh, ng/ngh; khả năng nhận biết cách dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi; bước đầu biết đặt câu đơn giản về người và vật xung quanh theo gợi ý.

Thời gian kiểm tra: 20 – 25 phút

Nội dung kiểm tra và cách chấm điểm:

Bài tập về chính tả âm vần (một số hiện tượng chính tả bao gồm: các chữ có vần khó, các chữ mở đầu bằng: c/k, g/gh, ng/ngh): 2 điểm

Bài tập về câu (bài tập nối câu, dấu câu; hoặc bài tập viết câu đơn giản, trả lời câu hỏi về bản thân hoặc gia đình, trường học, cộng đồng,… về nội dung bức tranh / ảnh): 2 điểm

Advertisement

1. (1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.

2. (1 điểm) Điền đúng mỗi câu cho 0,25 điểm.

3. (1 điểm) Nối đúng mỗi ý cho 0,25 điểm

4. a, Sắp xếp và viết thành câu phù hợp được 0.5 điểm.

b, Viết đủ tên 5 con vật được 0,5 điểm

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng

Đọc hiểu Số câu 1 TN 2 TN 1 TL 04

Câu số Câu 1 Câu 2, 3 Câu 4

Số điểm 1 2 1 04

Thời gian: 40 phút

Em hãy đọc thầm bài “Quạ và đàn bồ câu” và trả lời câu hỏi:

Quạ và đàn bồ câu

Quạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, nó bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu thoạt đầu tưởng nó cũng là bồ câu như mọi con khác, thế là cho nó vào chuồng. Nhưng quạ quên khuấy và cất tiếng kêu theo lối quạ. Bấy giờ họ nhà bồ câu xúm vào mổ và đuổi nó đi. Quạ bay trở về với họ nhà quạ, nhưng họ nhà quạ sợ hãi nó bởi vì nó trắng toát và cũng đuổi cổ nó đi.

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Quạ làm gì để được vào chuồng của bồ câu?

Cho bồ câu đồ ăn

Bôi trắng lông mình

Tự nhổ lông mình

Câu 2. Khi phát hiện ra quạ, đàn bồ câu làm gì?

Không quan tâm

Cho quạ sống cùng chuồng

Xúm vào mổ và đuổi nó đi

Câu 3: Vì sao họ nhà quạ cũng đuổi quạ đi?

Vì quạ màu trắng toát

Vì quạ màu đen

Vì quạ chưa ngoan

Câu 4: Tìm từ ngữ trong bài có tiếng chứa vần uây: ………………………………………..

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

I. Chính tả nghe viết: (6 điểm)

Trong vườn, mấy chú chim sơn ca cất tiếng hót líu lo. Đám chích chòe, chào mào cũng mua vui bằng những bản nhạc rộn ràng. Hoa bưởi, hoa chanh cũng tỏa hương thơm ngát.

II. Bài tập (4 điểm)

Câu 1: Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp (theo mẫu): (M2)

Câu 2: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống (M1)

A. Cái (trống / chống )…………trường em

B. Mùa hè cũng (ngỉ/ nghỉ)……………

C. Suốt ba tháng (liền/ niền)……………

D. Trống (nằn /nằm)…………….. ở đó

A. Kiểm tra đọc (10đ)

1. Kiểm tra đọc thành tiếng (6đ)

2. Kiểm tra đọc hiểu (4đ)

Câu 1: B (1 điểm)

Câu 2: C (1 điểm)

Câu 3: A (1 điểm)

Câu 4: quên khuấy (1 điểm)

B. Kiểm tra viết: (10 điểm)

I. Chính tả: 6 điểm.

– Viết đúng chính tả:

Mắc 5 lỗi: 1 điểm

Mắc 5 -10 lỗi đạt 2 điểm

Trên 10 lỗi đạt 0 điểm

– Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm

II. Bài tập:

Câu 1: Nối các từ ở cột A với từ ở cột B để tạo thành câu thích hợp: (2 điểm)

Câu 2: Chọn từ ngữ đúng điền vào chỗ trống (M1)

– Mỗi ý đúng được 0, 5 đ

A. Cái (trống / chống ) trống trường em

B. Mùa hè cũng (ngỉ/ nghỉ) nghỉ

C. Suốt ba tháng (liền/ niền) liền

D. Trống (nằn /nằm) nằm ở đó

….

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 7 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) 7 Đề Thi Giữa Kì 1 Tiếng Anh 7 (Có Đáp Án)

Advertisement

Đề thi tiếng Anh lớp 7 giữa kì 1 năm 2023 – 2023 gồm 7 đề kiểm tra có đáp án chi tiết kèm theo bảng ma trận. Đề kiểm tra giữa học kì 1 Tiếng Anh 7 được biên soạn theo hình thức đề thi trắc nghiệm + tự luận (theo điểm số) với thời gian làm bài 45 phút.

Đề thi giữa học kì 1 Tiếng Anh 7 sách Kết nối tri thức Đề kiểm tra giữa kì 1 tiếng Anh 7 Global Success – Đề 1

Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.

1. A. developed

B. visited

C. planted

D. needed

2. A. bird

B. girl

C. sister

D. first

3. A. hobby

B. hour

C. hotel

D. hot

Fill each blank with the present simple, present continuous or past simple form of the verb in brackets

Choose the best option to complete each sentence

C. will get

Read the passage. Circle the best answer A, B, or C to each of the questions.

Judo, one of the most popular martial arts, comes from Japan and it is quite well-known in Viet Nam. When we do judo, we will learn some basic techniques in throwing, grappling, and striking. We learn them carefully and steps by steps so that we do not have to worry too much about injuries. Judo teaches us how to train our bodies and minds as well as how to use our energy in the best way. It first appeared in the Olympic Games in Tokyo in 1964 and since 1972 it has been an official event in the Olympic Games. Vietnamese judokas – people who do judo – have won some international recognition and are trying their best to win first medals in the Olympic Games.

1. What is the passage mainly about?

2. What does the word It in line 6 mean?

3. What is one of the benefits of practising judo?

4. When did Judo first appear in the Olympic Games?

5. How many Olympic medals did Vietnamese judokas win in 1972?

Find and correct the mistakes

1. Did Linda went to a pharmacy three days ago?

2. Yesterday, I go to school late because I missed the bus.

3. Lack of exercise may harms your health.

Rewrite the following sentences without changing its meaning

1. How old are you? (What)

2. She likes singing more than dancing. (prefers)

3. James isn’t a fast swimmer. (doesn’t)

4. She usually does her homework for two hours. (spends)

Đáp án đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7

Choose the word with a different way of pronunciation in the underlined part.

1. A 2. C 3. B

Fill each blank with the present simple, present continuous or past simple form of the verb in brackets

Choose the best option to complete each sentence

1. B

2. B

3. A

4. B

5. A

6. B

Read the passage. Circle the best answer A, B, or C to each of the questions

1. B

2. C

3. B

4. B

5. A

Find and correct the mistakes

Did Linda go to a pharmacy three days ago?

Yesterday, I went to school late because I missed the bus.

Lack of exercise may harms your health.

Rewrite the following sentences without changing its meaning

1. What is your age?

2. She prefers singing to dancing.

3. James doesn’t swim fast.

4. She usually spends two hours doing her homework.

Đề kiểm tra giữa kì 1 tiếng Anh 7 Global Success – Đề 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

…………

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 – 2023

Môn: Tiếng Anh – Lớp 7

Thời gian làm bài: 60 phút(Không kể thời gian giao đề)

A. LISTENING (2.0 pts)

I. Listen to the conversation. Tick A, B, C or D to complete the sentences. You will listen TWICE. (1.0 pt)

II. Listen to a girl talking. Decide whether the sentences are true (T) or false (F). You will listen TWICE. (1.0 pt)

1. Julia is talking about her hobby.

2. She bought a camera on her eleventh birthday.

3. She has time for her hobby every day.

4. She goes to the park at the weekend to take photos of the flowers.

B. PHONETICS AND USE OF LANGUAGE (3.0 pts).

I. Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

1. A. about B. today C. picture D. world

2. A. started B. washed C. wanted D. visited

II. Choose the odd one out. (0.5 pt)

1. A. chapped lips B. red spots C. acne D. dim light

2. A. donate books B. plant trees C. have a cold D. help street children

III. Choose the best answer among A, B, C, or D to complete the sentences. (1.5 pt)

IV. Put the verbs in brackets in the correct form. (0.5 pt)

1. Mark and Phuc (not like) doing judo.

2. They (build) this house in 2024?

C. READING (2.5 pts).

I. Complete the passage with the words in the box. (1.25 pt)

II. Read the passage and answer the questions below (1.25 pt).

Questions:

1. What are Peter’s hobbies?

2. Does he usually go downtown to buy CDs at weekend?

3. When does he usually watch TV?

4. What programme does he like most?

5. What does he think of his hobbies?

D. WRITING (2.5 pts).

I. Find out and correct the mistake in each sentence. (1.0 pt)

1. Lien buyed some English books two days ago.

2. I like fish, and my sister likes meat.

II. Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You can not change the words. (1.0 pt)

1. soft drinks / never / My sister / drinks /.

2. affects / Acne / 80% / young people / of/ .

3. have / chapped lips and skin / winter / in / Most children.

4. watering/ Lan / the vegetables/ is/ school garden/ in/ the.

III. Join the two clauses to make the simple sentences. (0.5 pt)

Eg: You are active, and your brother is active, too.

→ Both you and your brother are active.

1. Your room looks bright, and it looks tidy, too.

→ Your room……………………………..

2. The Japanese work hard, and they eat healthy food.

→The Japanese……………………………

Đề thi giữa học kì 1 Tiếng Anh 7 sách Cánh diều Đề thi giữa kì 1 tiếng Anh 7

TRƯỜNG……..

ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TIẾNG ANH 7 SÁCH CÁNH DIỀU

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

A. Listening: (2.5pts)

* Listen to the interview with an ironman. Complete the following sentences with A, B or C. (1.25 pts)

1. He wanted to do sports because of …………………….

2. Taking up sports was………………………….

3. He takes part in this event only around……………… .

4. In this event, you…………………, run, and ride a bike.

5. This event uses more than ……………. Calories.

* Listen to the recording and fill in the blanks. (1.25pts)

B. Pronunciation: (0.5pts)

Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the other.

5. a. bird b. girl c. first d. sister

6. a. knife b. of c. leaf d. life

C. Vocabulary and grammar: (2pts)

a)Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences:

3. I have known Peter………………..two years.

Khám Phá Thêm:

 

Lời bài hát Gõ cửa trái tim

4. Nam……………………….eating fast food because it’s not good for his health.

5. I find …………… interesting because I can stay in shape

6. I ………………. my mother to clean the rooms yesterday.

7. Do ……………. exercise or you’ll put on weight

8. My ………………. is collecting stamp.

9. He goes swimming when he ………..free time.

10. I want to raise money for ………………….. children and give them food.

b) Give the correct form of the following verbs. (1.25pts)

Advertisement

D. Reading: (2.5pts)

A. Complete the passage with words in the box. (1.25pts)

popular          game            strongest              of            strong            are               is

B. Read the text and answer the questions. (1.25pts)

My father has an unusual hobby, carving eggshells. As everyone knows, eggshells are very fragile. My dad can make beautiful pieces of art from empty eggshells. It’s amazing. He started the hobby five years ago after a trip to the US where he saw some carved eggshells in an art gallery. My father did not go to class to learn how to carve. He learned everything from the Internet. I am my father’s son. My name is Ba. I like carving eggshells, too.

21. What is the name of the hobby?

…………………………………………………………………………..

22. When did he start the hobby?

……………………………………………………………………………

23. Did he go to class to learn how to carve?

…………………………………………………………………………..

24. Where did he learn to carve?

…………………………………………………………………………..

25. Does Ba like carving eggshells?

…………………………………………………………………………..

E. Writing: (2.5pts) Combine these sentences using given words. (1.25pts)

12. It was very cold. They went swimming. (but)

13. We can go camping. We can go for a picnic. (or)

14. He had a stomachache. He didn’t wash his hands. (so)

15. She passed the exam easily. She isn’t intelligent. (although)

Đề thi tiếng Anh lớp 7 giữa học kì 1

A. Listening: (2.5pts)

* Listen to the interview with an ironman. Complete the following sentences with A, B or C. (1.25 pts)

Audio script:

A: Were you sporty as a child?

B: No, I always felt sick and weak. I had allergies too, so I always had a runny nose, and itchy skin.

A: When did that change?

B: My friends started doing sports. I wanted to, too. My sports instructor said ‘Do more exercise, or continue to feel sick. It’s up to you!’

A: Was it easy?

B: No! It was hard. I did more exercise, so my body ached. But slowly I felt better.

A: What do you do now?

B: I do triathlons around the world. It’s a tough competition. You have to swim, run, and ride a bike. I use around 6500 calories in one event!

A: How do you prepare?

B: Three great things to do before the race are: eat more healthy food, sleep more, and do more exercise. Then you’ll be ready.

* Listen to the recording and fill in the blanks. (1.25pts)

Audio script:

Reporter: So Phuc, why do you volunteer?

Phuc: I volunteer because it makes a difference in our community. We can encourage people to protect the environment and our community will be a better place.

Reporter: Do you think volunteering is good for yourself too?

Phuc: Oh yes, I’ve made many new friends and I feel much more self- confident.

Reporter: I agree. You’ve answered the interview very well… And you Mai?

Mai: Volunteering is special to me because I can help others. It’s special because I can see how happy the children are when they learn.

B. Pronunciation: (0.5pts)

1.d 2.b

C.Vocabulary and grammar: (2pts)

a)

3. B

4. C

5. B

6. A

7. B

8. D

9. C

10. B

b) Complete the passage with words in the box. (1.25pts)

26. popular 27. of 28. game 29. are 30. strongest

III. Writing: (2.5pts)

A. Combine these sentences using given words. (1.25pts)

11. He stayed at home, because he was sick.

12. They went swimming, but it was very cold.

13. We can go camping, or we can go for a picnic.

14. He didn’t wash his hands, so he had a stomachache.

15. She passed the exam easily, although she isn’t intelligent.

B. Give the correct form of the following verbs. (1.25pts)

16. riding 17. went 18. have lived 19. take 20. have known

IV. Reading: (2.5pts)

Read the text and answer the questions. (1.25pts)

21. It’s carving eggshells.

22. He started the hobby five years ago.

23. No, he didn’t.

24. He learned to carve from the Internet.

25. Yes, he does.

Đề thi giữa học kì 1 Tiếng Anh 7 sách Chân trời sáng tạo Đề kiểm tra giữa kì 1 tiếng Anh 7 Friends Plus

TRƯỜNG……..

ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TIẾNG ANH 7 SÁCH CTST

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

MULTIPLE CHOICE (9 points)

VOCABULARY AND GRAMMAR

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1.A. knife/f/ B. of/v/ C. leaf D. life

2.A. aerobics/k/ B. calories/k/ C. cycling/s/ D. doctor/k/

3. A. absent B. government C. dependent D. enjoy/i/

II. Choose a word in each line that bas different stress pattern.

4.A. different B. serious C. regular D. effective

5.A. dangerous B. countryside C. energy D. volunteer

Khám Phá Thêm:

 

Soạn bài Xây dựng đoạn văn trong văn bản Soạn văn 8 tập 1 bài 3 (trang 34)

III. Choose the correct answer .

6. You can avoid some diseases by yourself clean.

7. Rob eats a lot of fast food and he on a lot of weight.

8. We need to spend less time computer games.

10. I enjoy reading it develops my imagination.

11. We can get many from volunteer work.

12. I feel very happy because I can a difference in our community.

13. We many toys for street children so far.

14. In the United States, almost everyone, at one time or another, a volunteer.

15. Will you making models in the future?

16. What does your father do his free time?

17. My family enjoys because we can sell vegetables and flowers money.

18. We _ to Ha Noi several times, but last summer we there by train.

19. Stay outdoors and do physical exercises.

IV. Choose the most suitable response to complete each of the following exchanges.

READING

I. Read the passage, and then choose the best answers

Each country has many good people who take care of others. For example, some of students in the United States often spend many hours as volunteers in hospitals, orphanages or homes for the elderly. They read books to the people in these places, or they just visit them and play games with them or listen to their problems.

Other young volunteers go and work in the homes of people who are sick or old. They paint, clean up, or repair their houses, do the shopping. For boys who don’t have fathers, there is an organization called Big Brothers. College students and other men take these boys to basketball games or on fishing trips and help them to get to know things those boys usually learn from their fathers.

Each city has a number of clubs where boys and girls can go and play games. Some of these clubs show movies or hold short trip to the mountains, the beaches, museums, or other places of interest. Most of these clubs use a lot of students as volunteers because they are young enough to understand the problems of younger boys and girls.

21. What do volunteers usually do to help those who are sick or old in their homes?

22. What do they help boys whose fathers do not live with them?

23 .Which activities are NOT available for the students at the clubs?

24. Why do they use many students as volunteers? – Because .

25. Where don’t students often do volunteer work?

WRITING

I. Circle the mistake in each sentence.

26. Frank has (A) done (B) his homeworkand then (C)listened (D) to music.

27. The children have putaway (A) their toys but (B) they didn’t make (C) their beds yet.(D)

II. Choose the sentence that has the same meaning as the first.

You should cleanthis room every day.( should +be +Ved/past )

28. You should clean this room every day.( should +be +Ved/past )

29. My father hasn’t smoked for two years.

30. She started learning English ten years ago.

Đáp án đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7

1.B

6.A

11.A

16.A

21.A

26.A

2.C

7.B

12.B

17.B

22.D

27.C

3.D

8.C

13.B

18.D

23.B

28.A

4.D

9.B

14.D

19.C

24.A

29.A

5.D

10.D

15.C

20.B

25.C

30.D

……………….

Advertisement

Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 1 Môn Tiếng Anh Lớp 6 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) 10 Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Tiếng Anh 6 (Có Đáp Án + Ma Trận)

Advertisement

TOP 10 Đề thi giữa học kì 1 môn tiếng Anh lớp 6 năm 2023 – 2023 sách Cánh diều, Chân trời sáng tạo và Kết nối tri thức với cuộc sống, có đáp án, file nghe, bản đặc tả và ma trận đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh 6 theo chương trình mới.

Qua đó, giúp thầy cô tham khảo để xây dựng đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh 6 cho học sinh của mình. Đồng thời, cũng giúp các em luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi để đạt kết quả cao trong kỳ thi giữa học kì 1 năm 2023 – 2023. Mời thầy cô và các em cùng tải miễn phí:

Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh 6 năm 2023 – 2023 Ma trận đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh 6

Cấp độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

I. Listening

– Choose the answer A,B or C

– Write the answer for the questions

Số câu hỏi

4

4

8

Số điểm

1

1

2

II. Vocab& Grammar

– Pronetics

-Prepositios

-The time. – Present simple tense.

– Present continuous

– present simple tense. – Present continuous

Số câu hỏi

8

4

12

Số điểm

2

1

3

III. Reading

Choose the answer A,B,C to complete the short passage

-Read the passage then answer the questions

Số câu hỏi

5

5

10

Số điểm

1

2

3

IV. Writing

-Arrange the sentences. Complete the sentences

Số câu hỏi

10

10

Số điểm

2

2

Tổng số câu

8

17

15

40

Tổng điểm

2

4

4

10

Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh 6

PART A. LISTENING (2 PTS)

I. Janet a student at Palmer School America, is talking about her school. Listen and choose the correct answer.(1pt)

A. maths B. science

A. is wearing B. isn’t wearing

A. English B. Vietnamese

A.in the library chúng tôi home

II. Listen to the talk. Fill each blank with a word / number you hear.(1pt)

PART B. VOCABULARY AND GRAMMAR (3.0 pts)

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (0,5pt)

1. A .hats B .pens C .cats D. books

2. A. mother B. brother C. do D . come

II. Choose the best option to complete the sentence by circling A, B, C or D (1.5 pts)

A. is skipping B. skipping C. skips D. is skipping

A. their B. his C. her D. my

A. listens to music C. listen to the music

B. listen to music D. listens to the music

A. near B. at C. in D. on

A. opposite B. near C. next D. in front

III. Give the form of verbs in brackets. (1 pts)

PART C. READING (3.0 pts)

I. Read the passage then choose the best answer A,B,C or to fill in each gap. (1p)

1. A. lives B. works C. goes D. live

2. A. for B. on C. at D. in

3. A. going B. staying C. getting D. geting

4. A. I B. me C. my D. mine

5. A. stories B. songs C. films D. movies

6. A. with B. to C. for D. at

II. Read the passage then answer the questions. (2pts)

Mai has two friends. Their names are Binh and Nam. Binh likes English and he can study it well. Nam doesn’t like English because it is difficult for him. He likes maths. Nam is a clever boy in class. He always gets good marks in math and physics. Binh and Nam like playing football and they always play it after school. They are good friends.

1. Who are Mai’s friends?

2. Why doesn’t Nam like English?

3. What subject does he like?

4. When do Binh and Nam play football?

5. Are they good friends?

PART D. WRITING (2.0 pts)

I. Rearrage the words to make sentences. (1 pt)

1. quiet / you / keep / when / teacher / is/ your / talking / ? / Do /

2. desk / is / the / a / next / There / to / bookshelf / . /

3. me / you / pass / pen / the / please / ? / Can /

4. oval face / . / Hoa’s / an / mother / has /

5.skipping/ rope/ The/ girls/ in/ the/ are/ playground/./

II. Complete the second sentence so that it means the same as the sentence before.

1. I don’t have a television in my bedroom.

2. Her favorite room in the house is the kitchen.

3. He has short blonde hair.

4. Let’s play football.

5. The garden is in front of my house.

Đáp án đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh 6

Part A. Listening (2pts)

I. Janet a student at Palmer School America, is talking about her school. Guess the answer to these questions.(1pt)

1. A. maths 2. B. isn’t wearing 3. B.Vietnamese 4. chúng tôi the library

II. Listen to the talk again. Fill each blank with a word / number you hear.(1pt)

3. Lan is active and __friendly__.

Part B.VOCABULARY AND GRAMMAR (3.0 pts)

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. (0,5pt)

1. B .pens 2. C. do

II. Choose the best option to complete the sentence by circling A, B, C or D (2 pts)

Khám Phá Thêm:

 

Mẫu sáng kiến kinh nghiệm chuẩn Mẫu sáng kiến kinh nghiệm dành cho giáo viên

1. C. skips 2. B. are singing 3. D. my

4. A. listens to music 5. C. in 6. A. opposite

III. Give the form of verbs in brackets. (1 pts)

PART C. READING (3.0 pts)

I. Read the passage then choose the best answer A,B,C or to fill in each gap. (1p)

1. A. lives 2. C. at 3. C. getting 4. B. me 5. A. stories 6. AB. to

III. Read the passage then answer the questions. (2pts)

1. They are Binh and Nam./ Binh and Nam.

2. Because it is difficult for him.

3. He likes maths./Maths

4. (They play football) after school.

5. Yes, they are./ Yes.

PART D. WRITING (2.0 pts)

I. Rearrage the words to make sentences. (1 pt)

1. Do you keep quiet when your teacher is talking?

2. There is a dest next to the bookshelf.

3. Can you pass me the pen please?

4. Hoa’s mother has an oval face.

5. The girls are skipping rope in the playground.

II. Complete the second sentence so that it means the same as the sentence before.

1. There is not/ isn’t a television in my bedroom.

2. She likes the kitchen best/ most in the house.

3. His hair is short and blonde.

4. How about playing football?

5. My house is behind the garden.

Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống Ma trận đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

TT

Kĩ năng

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tỉ lệ (%)

Thời gian

(phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian

(phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian

(phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian

(phút)

Tỉ lệ (%)

Thời gian

(phút)

1

Listening

12 (6 ý)

7

8 (4 ý)

6

20

13

2

Language

18 (9 ý)

8

12 (6 ý)

7

30

15

3

Reading

9 (3 ý)

4

9 (3 ý)

5

12 (4 ý)

7

30

16

4

Writing

2 (1 ý)

1

4 (2 ý)

3

4 (2 ý)

5

10(1 bài)

7

20

16

Tổng

41

20

33

21

16

12

10

7

100

60

Tỉ lệ (%)

41

33

16

10

100

Tỉ lệ chung (%)

74

26

100

Bản đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Tiếng Anh 6

TT Kĩ năng Đơn vị kiến thức/kỹ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Số CH

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL

I.

LISTENING

1. Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại trong 1.5 -2.0 phút (khoảng 80 – 100 từ) để chọn đúng các đáp án theo tranh.

Nhận biết:

Nghe lấy thông tin chi tiết và tranh .

5

5

Thông hiểu:

Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng.

Vận dụng:

– Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp.

– Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.

2. Nghe một đoạn hội thoại/ độc thoại khoảng 1.5 phút (khoảng 80 – 100 từ) lấy thông tin điền vào chỗ trống

Nhận biết:

– Nghe lấy thông tin chi tiết.

1

1

Thông hiểu:

– Hiểu nội dung chính của đoạn độc thoại/ hội thoại để tìm câu trả lời đúng.

4

4

Vận dụng:

– Nắm được ý chính của bài nghe để đưa ra câu trả lời phù hợp.

– Tổng hợp thông tin từ nhiều chi tiết, loại trừ các chi tiết sai để tìm câu trả lời đúng.

II.

LANGUAGE

Vocabulary

My house;

My new school;

My friends;

Nhận biết:

9

9

Thông hiểu:

– Nắm được các mối liên kết và kết hợp của từ trong bối cảnh và ngữ cảnh tương ứng.

Vận dụng:

– Hiểu và vận dụng được từ vựng đã học trong văn cảnh (danh từ, động từ, tính từ và trạng từ…)

Grammar:

Các chủ điểm ngữ pháp đã học.

Present Simple;

Possessive Case;

Prep of place;

Present Continuous;

Adverb of Frequency

Nhận biết:

Nhận ra được các kiến thức ngữ pháp đã học.

Thông hiểu:

Hiểu và phân biệt các chủ điểm ngữ pháp đã học.

6

6

Vận dụng:

– Vận dụng những điểm ngữ pháp đã học.

C.

READING

I. Cloze test

Hiểu được bài đọc có độ dài khoảng 80-100 từ về các chủ điểm đã học:

My house

Nhận biết:

Nhận ra được các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.

2

2

Thông hiểu:

Phân biệt được các đặc trưng, đặc điểm các thành tố ngôn ngữ và liên kết về mặt văn bản.

1

1

Vận dụng:

Sử dụng các kiến thức ngôn ngữ và kỹ năng trong các tình huống mới.

2

2

II. Reading comprehension

Hiểu được nội dung chính và nội dung chi tiết đoạn văn bản có độ dài khoảng 100-120 từ, các chủ điểm có trong chương trình

(tiêu đề, từ quy chiếu, từ đồng nghĩa, 1 thông tin chi tiết có trong bài)

Nhận biết:

Thông tin chi tiết.

1

1

Thông hiểu:

Hiểu ý chính của bài đọc.

2

2

Vận dụng:

– Đoán nghĩa của từ trong văn cảnh.

– Hiểu, phân tích, tổng hợp ý chính của bài để chọn câu trả lời phù hợp.

2

2

Nhận biết:

Nhận ra từ trái nghĩa

1

1

D.

WRITING

1. Sentence transformation

Viết lại câu dùng từ gợi ý hoặc từ cho trước

Prep. of place;

Suggestion Expression;

Adverbs of frequency;

Possessive form;

Present simple

Thông hiểu:

Sử dụng các từ đã cho để đặt thành câu đơn hoàn chỉnh.

2

2

Vận dụng:

Hiểu câu gốc và sử dụng các từ gợi ý để viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi.

2

2

2. Sentence Building

Sử dụng từ/ cụm từ gợi ý để viết câu

Present Simple; Prep;

Article; verb form..

1 bài

1 bài

Tổng

18

1

13

2

4

2

1 bài

40 + 1 bài

Đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh 6 – Global Success

Trường THCS:………..

A. LISTENING

Question 1. Listen then circle the right answers: A, B or C (1.0pt)

Khám Phá Thêm:

 

Mẫu tranh vẽ Vì một hành tinh xanh 2023 Cuộc thi vẽ tranh “Vì một hành tinh xanh”

1. Who went with Sarah?

2. Which is Sarah’s favourite present?

3. What does Sarah like most at the circus?

4. How are they going to get there?

5. What are they going to eat the the circus?

Question 2. You will hear a conversation between 2 people. Listen and complete questions 1-5.

There’s one example (1.0pt)

Name: Mary Smith

1. How old ………………………….……….…………

2. Hair colour ……………………..…………:………..

3. Eye colour. …………………..:……….……………

4. How many brothers ………………:…………………

5. How many sisters: ………………..………………….

B – VOCABULARY & GRAMMAR

Question 1. Choose the option (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences (3.0pts).

2. Duong: Can you pass me the book, please? Phuc: “ ……………….”

3. Nga: Would you like to have a picnic? Lan: “…………………………………….”

9. Nam is very smart. He always answers the teacher’s question well.

10. Hoa is a good friend. She always shares things with her classmate.

11. This is Lan. house is new.

C. READING

I. Choose the best option marked A, B , C or D for each gap to complete the passage (1.5 pts)

1. A. in

2. A. but

3. A. big

4. A. be

5. A. like

B. on

B. and

B. bigger

B. is

B. likes

C. to

C. or

C. biggest

C. are

C. liked

D. with

D. so

D. smallest

D am

D. love

II. Read the passage carefully and choose the correct answer A, B , C or D for each question. (1.5 pts)

Hi, my name is Anna. There are six people in my family: my grandmother, my grandfather, my mother, my father, my elder brother and me. My grandparents are old and retired. They love gardening and doing morning exercise. My father is forty-one and he is a doctor. He works in a big hospital. My mother is thirty-eight. She is an Art teacher. She teaches in a secondary school. My elder brother is Jack. He is sixteen and he is a high school student. I’m ten and I’m the youngest in my family. Our family lives in a small but it’s lovely. There is a living room, two bedrooms, a bathroom and a kitchen in my house. However, the thing I love best is the garden behind the house. I like to relax in the garden on weekends.

1. How many people are there in Anna’s family?

2. Who loves gardening and doing morning exercise?

3. Where does Anna’s father work?

4. How many rooms are there in Anna’s house?

5. What does Anna like to do on weekends?

C. WRITING

Question 1. Complete the second sentence so that it has the same meaning as the first one. (1pts)

1. My house has five rooms, three bed rooms, a living room, and a bath room

2. My favorite subject is English

3. My mother is a teacher

4. My house is in front of a stadium

5. You don’t need to bring candles

VII. Complete the sentences using the words given. (1.0 pts)

My friend’s name / Hoa. / She/ in/ Class 6B. / she/tall. / She/ have/ chubby face/ and/ short black hair. / She/ very friendly. / She/ often/ go to school/ bicycle./ She/ love/ sports. / Her favourite sport/ badminton. At home/ She/ often/ help/ her mother/ do/ the housework. / She/ always/ feel/ happy.

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh 6

PART

CONTENT

POINT

A. LISTENING

I. Listen write the name or numbers. (1pts)

1. A2. C3. B4. A 5. B

0,2

II. Listen and give short answers to these questions. (1pts)

1. 9 ( nine ) 2. BLONDE 3. Blue

4. 3 ( three) 5. 4 (four)

0,2

B. LANGUAGE

Choose the best option to complete each sentence. Circle A, B, or C.

1. B

2. B

3. A

4. A

5. A

6. D

7. A

8. A

9. B

10. A

11. C

12. B

13. C

14. A

15. C

0,2

C. READING

IV. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks(1.5 pts)

1.D

2.A

3.C

4.B

5.B

0,3

V. Read the text about Anna’s houseand mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer for each of the questions. (1.5 pts)

1.B

2.B

3.D

4.C

5.A

0,3

D. WRITING

VI. Rewrite the sentences that is closest in meaningto each of the following questions, using the words given at the end of each sentence (1.0 pt)

1. There are five room in my house, three bed rooms, a living room, and a bath room

2. The subject I like best / most is English

3. My mother works as a teacher

4. There is a stadium behind my house

5. I think you don’t have to bring candles.

0,2

VII. Complete the sentences using the words given. (1.0 pt)

My friend’s name is Hoa. She is in Class 6B. She is tall. She has a chubby face and long black hair. She is very friendly. She often goes to school by bicycle. She loves sports. Her favorite sport is badminton. At home, she often helps her mother do the housework. She always feels happy.

0,1/ correct clause (grammar, spelling, punctuation…)

Khám Phá Thêm:

 

Bài toán về diện tích hình chữ nhật Chuyên đề hình học lớp 3, 4, 5

Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh 6 sách Chân trời sáng tạo Đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

1. A. desks B. lamps C. windows D. maps

2. A. books B. tables C. gardens D. pillows

3. A. towns B. cats C. sisters D. beds

4. A. drawers B. bowls C. cousins D. guests

5. A. sinks B. computers C. mothers D. brothers

II. Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

III. Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

1. A. is B. be C. am D. are

2. A. from B. in C. at D. on

3. A. leave B. left C. is leaving D. leaves

4. A. at B. for C. on D. to

5. A. also B. quite C. much D. well

IV. Choose the best answer

A. Sometime B. Anywhere C. Even if it rains

A. Tomorrow B. Now C. Never

A. Out B. Seldom C. Immediately

A. Anywhere B. Completely C. Inside

A. Gets always up B. Always gets up C. Gets up always

V. Reorder the words to make meaningful sentences.

1. That/ is/ classmate/ my/ girl/ new/ ./

2. We/ flowers/ got/ a book/ have/ about/ ./

3. very/ My/ small/ laptop/ new/ is/ ./

4. This/ present/ you/ is/ birthday/ for/ ./

5. David’s/ drawer/ is/ the/ in/ pencil case/ ./

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

I.

1. C

2. A

3. B

4. D

5. A

II.

1. A

2. D

3. A

4. D

5. A

III.

1. A

2. C

3. D

4. A

5. B

IV.

1. C

2. B

3. A

4. B

5. B

V.

1 – That girl is my new classmate.

2 – We have got a book about flowers.

3 – My new laptop is very small.

4 – This birthday present is for you.

5 – David’s pencil case is in the drawer.

Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh 6 sách Cánh diều Đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the rest

1. A. student B. sugar C. stainless D. slang

2. A. summer B. singer C. study D. tables

3. A. sure B. stupid C. spring D. snail

4. A. ocean B. ceiling C. city D. circle

5. A. ache B. school C. machine D. chemical

II. Give the correct form of words in the blanket

1. Cats are ………… (intelligent) than rabbits.

2. Lana is…………… (old) than John.

3. China is far ………… (large) than the UK.

4. My garden is a lot ………………. (colourful) than this park.

5. Helen is …………… (quiet) than her sister.

6. My Geography class is ……………. (boring) than my Math class.

7. My Class is …………. (big) than yours.

8. The weather this autumn is even ……………… (bad) than last autumn

III. Read then answer the questions:

This is my friend. Her name is Linh. She goes to school from Monday to Saturday. Her school is on Nguyen Cao Thang Street and it is big. It has five floors. Linh’s classroom is on the third floor. She is in grade 6 class 6A. There are thirty-two pupils in her class.

Linh starts her classes at 2 o’clock in the afternoon and finishes them at 4:30. On Monday, she has Math, Literature and English. After school, Linh plays badminton, but her friend, Lien doesn’t play it; she plays volleyball. Linh goes home at 5:30.

Questions:

1. Where is Linh’s school?

……………………………………………………………………………

2. How many floors does her school have?

…………………………………………………………………….

3. Which class is she in?

……………………………………………………………………………..

4. What time does she start her classes?

…………………………………………………………………..

5. Does Lien play badminton?

…………………………………………………………………..

IV. Make the questions for underline part

1.- The children swam in the lake.

………………………………………………

2.- The glass fell of the table.

………………………………………………

3.- They saw lions and tigers at the zoo.

………………………………………………

4.- He left the party at 11.o’clock.

………………………………………………

5.- John went to the beach last Sunday.

………………………………………………

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

I.

II.

1- more intelligent

2- older

3- larger

4- more colourful

5- quieter

6- more boring

7- bigger

8- worse

III.

1. It is on Nguyen Cao Thang Street.

2. It has five floors.

3. She is in grade 6 class 6A.

4. She starts her classes at 2 o’clock in the afternoon.

5. No, she doesn’t.

IV.

1 – Who swam in the lake?

2 – What fell of the table?

3 – What did they see at the zoo?

4 – What time did he leave the party?

5 – Where did John go last Sunday?

……….

Advertisement

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Hoạt Động Trải Nghiệm Hướng Nghiệp 7 Năm 2023 – 2023 Sách Chân Trời Sáng Tạo 2 Đề Kiểm Tra Cuối Kì 2 Hđtnhn 7 (Có Đáp Án)

I. TRẮC NGHIỆM: (5 đ)

Chọn chữ cái trước phương án đúng (mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm)

Câu 1. Chỉ ra 1 nghề hiện có ở địa phương Bình Phước.

Câu 2. Nghề điêu khắc đá mỹ nghệ cần những trang thiết bị, dụng cụ lao động nào?

Câu 3. An toàn lao động là

Câu 5. Phẩm chất yêu cầu của người làm nghề truyền thống là:

Câu 6. Hướng dẫn viên du lịch cần tuân thủ phẩm chất và năng lực gì trong lao động?

Câu 7. Trang thiết bị, dụng cụ lao động cần thiết khi tham gia nghề nuôi trồng thủy sản:

Câu 8. Chỉ ra các nhóm nghề tiềm ẩn nguy hiểm cao cho người lao động khi làm nghề.

Câu 9: Ngành nghề nào được xem là ngành công nghiệp không khói?

II. TỰ LUẬN:

Câu 1: (3 điểm) Em hãy kể tên một số ngành nghề mà em biết? Trong số đó ngành nào là em yêu thích nhất?

Câu 2: (2 điểm) Lan có Bác làm ở ngân hàng. Lan cho rằng, làm ngân hàng thì mới có nhiều tiền, không phải lao động vất vả. Vì vậy, Lan rất ngưỡng mộ Bác và mong muốn sau này cũng sẽ được làm nghề đó. Em có đồng tình với suy nghĩ và thái độ của Lan không? Vì sao?

I: TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

A

C

B

B

A

B

D

D

D

II: TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 1: (3đ)

– Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ hải sản

– Nghề Sửa chửa vi tính,ti vi điện tử…

– Nghề cơ khí (gò ,hàn….)

– Nghề đúc đồng ,luyện kim….

– Nghề giáo viên.

– Trong đó em thích nhất là giáo viên vì mỗi ngày thầy cô luôn truyền tải cho chúng em một mạch kiến thức để chúng em được học và vận dụng hằng ngày trong cuộc sống.

Câu 2: ( 2đ)

– Không đồng tình với suy nghĩ và thái độ của Lan.

– Mỗi người cần làm công việc mình yêu thích, phù hợp với khả năng và đem lại lợi ích cho xã hội….

TT

Mạch nội dung

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng

Nhậnbiết

Thônghiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tỷ lệ

Tổngđiểm

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Hoạt động hướng đến các ngành nghề ở địa phương

Chủ đề 8. Tìm hiểu các nghề ở địa phương

4 câu

4 câu

8 câu

4 điểm

2

Hoạt động hướng vào phẩm chất và năng lực cần có ở người lao động

Chủ đề 9. Tìm hiểu phẩm chất và năng lực cần có ở người lao động

2

câu

2 câu

4 câu

6 điểm

Tổng

6 câu

4 câu

2

câu

10 câu

2 câu

10 điểm

Tı̉lệ%

25%

25%

50%

50%

50%

Tı̉lêc̣hung

50%

50%

100%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

TT

Mạch nộidung

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

Nhận biết

Thônghiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1

Hoạt động hướng đến các ngành nghề ở địa phương

Chủ đề 8. Tìm hiểu các nghề ở địa phương

1. Kiếnthức

– Nhận biết được 1 số nghề hiện có ở địa phương

– Nêu được công việc đặc trưng, trang thiết bị, dụng cụ lao động cơ bản của 1 số nghề ở địa phương

– Nhận diện được những nguy hiểm có thể sảy ra và cách giữ an toàn khi làm những nghề ở địa phương

2. Năng lực

– Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác

3. Phẩm chất

– Có trách nhiệm vì cộng đồng đóng góp cho cộng đồng bằng hững việc làm cụ thể

4 câu

4 câu

2

Hoạt động hướng vào phẩm chất và năng lực cần có ở người lao động

Chủ đề 9. Tìm hiểu phẩm chất và năng lực cần có ở người lao động

1. Vềkiến thức

– Nêu được những phẩm chất và năng lực cần có của người làm nghề ở địa phương

– Chỉ ra được 1 số phẩm chất và năng lực của bản thân phù hợp hoặc chưa phù hợp với yêu cầu của 1 số ngành nghề ở đia phương

2. Năng lực

– Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác

3.Phẩmchất

– Nhân ái;Trung thực; Trách nhiệm; Chăm chỉ

2 câu

2 câu

Tỉ lệ%

30%

20%

50%

Tỉ lệ chung

50%

50%

Phần I: Trắc nghiệm

Khoanh vào những đáp án đúng trong các câu hỏi sau:

Câu 1: Những hành vi ứng xử nào có văn hoá?

Câu 2: Khi tham gia vào các hoạt động cộng đồng, em cần làm gì để thể hiện các hành vi giao tiếp ứng xử có văn hoá?

Câu 4: Ảnh hưởng của hiệu ứng nhà kính đến sự sống trên trái đất như thế nào?

Câu 5: Em cần làm gì để bảo vệ môi trường, giảm thiểu hiệu ứng nhà kính?

Phần II: Tự luận

Câu 1:

Hãy kể tên các cảnh quan thiên nhiên em biết ở địa phương em?

Câu 2:

Tình huống: Lớp em có một bạn học sinh mới chuyển đến. Bạn ấy có nước da đen và nói giọng địa phương nên thường bị một số bạn trong lớp trêu chọc.

Em sẽ xử lý tình huống trên như thế nào?

Phần I: Trắc nghiệm

Câu

1

2

3

4

5

Đáp án

A,C,D

A,B

D

D

A,B

Phần II: Tự luận

Câu 1:

Học sinh trình bày được đúng 1 số cảnh quan thiên nhiên: Ví dụ:

– Núi đá ô Sìn Hồ.

– Động Ông Tiên Tả Phìn.

(Học sinh kể được hai cảnh quan thiên nhiên trở lên. )

Câu 2:

Em sẽ khuyên ngăn các bạn trong lớp không nên trêu chọc bạn, phải tôn trọng những điểm khác biệt ở bạn.

Đánh giá

Phần trắc nghiệm

Phần tự luận

Tổng hợp

Đạt

Trả lời đúng từ 3 câu trở lên

Trả lời đúng ít nhất 1 câu trở lên

Kết quả cả hai phần đều ở mức Đạt

Chưa đạt

Trả lời đúng dưới 3 câu.

Không trả lời được câu nào

Kết quả một trong hai phần Chưa đạt hoặc cả hai phần Chưa đạt.

Bộ Đề Thi Học Kì 2 Môn Sinh Học Lớp 8 Năm 2023 – 2023 9 Đề Thi Sinh Lớp 8 Học Kì 2 (Có Đáp Án, Ma Trận)

Đề thi cuối kì 2 Sinh học 8 – Đề 1

Đề thi Sinh 8 cuối học kì 2 – Đề 2

Đề thi Sinh học 8 học kì 2 – Đề 3

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C,D vào câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: ( 0,25 điểm) Hệ bài tiết nước tiêu gồm:

Câu 2: ( 0,25 điểm) Đại não người gồm các thùy:

Câu 3: ( 0,25 điểm): Trung ương thần kinh gồm:

Câu 4. ( 0,25 điểm ): Chức năng nào sau đây không phải của da:

Câu 5. ( 0,25 điểm): Da có cấu tạo từ ngoài vào trong theo trình tự đúng là:

Câu 6. ( 0,25 điểm): Lượng nước tiểu chính thức mỗi ngày thận lọc được:

Câu 7.( 0,25 điểm): Tật viễn thị là tật mà ảnh của vật hiện ở

Câu 8.( 0,25 điểm): Trung ương thần kinh sinh dưỡng nằm ở đâu?

Câu 9: (1 điểm): Hãy sắp xếp các chức năng tương ứng với mỗi phần của não bộ.

Các phần của não bộ

Trả lời

Chức năng

1. Trụ não

2. Tiểu não

3. Não trung gian

4 Đại não

1………

2……….

3……… ..

4………..

a. Điều hòa hoạt động các cơ quan sinh dưỡng.

b. Điều khiển quá trình trao đổi chất và điều hoà thân nhiệt.

c. Điều hòa và phối hợp các hoạt động phức tạp

d. Điều khiển các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngữ.

II. Tự luận. ( 7điểm)

Câu 10: ( 3 điểm) Trình bày các chức năng của da?

Câu 11: ( 2,5 điểm) Giải thích vì sao sự hình thành nước tiểu liên tục, nhưng khi thải nước tiểu ra ngoài ở một thời điểm nhất định?

Câu 12: ( 1,5 điểm) Khi đội kèn của xã tập luyện, cu Tý mang mơ ra ăn thì bị bố mắng vì đội kèn không thể tập được. Điều đó có đúng không? Vì sao?

I. Trắc nghiệm.( 5 điểm)

– Khoanh tròn vào chữ cái câu trả lời đúng: (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Câu 9

Đáp án

A

C

C

D

B

C

B

D

1-a

2-c

3-b

4-d

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 10: ( 3 điểm)

– Bảo vệ cơ thể: chống các yếu tố gây hại của môi trường như: sự va đập, và diệt

khuẩn, sắc tố da góp phần chống tác hại của tia tử ngoại.

– Điều hoà thân nhiệt: nhờ sự co dãn của mao mạch dưới da.

– Tuyến mồ hôi, cơ co chân lông, lớp mỡ dưới da chống mất nhiệt.

– Nhận biết kích thích của môi trường: nhờ các cơ quan thụ cảm.

– Tham gia hoạt động bài tiết qua tuyến mồ hôi. Da còn là sản phẩm tạo nên

vẻ đẹp của con người.

Câu 11( 2,5 điểm)

– Nước tiểu được hình thành liên tục ở cầu thận và đổ vào bể thận.

– Nước tiểu ở bể thận theo ống dẫn tiểu đổ vào bóng đái.

– Nước tiểu ở bóng đái đạt khoản 200ml sẽ gây phản xạ tiểu ra ngoài

Câu 12( 1,5 điểm)

– Đúng.

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thấp Cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

Chương VII: Bài tiết

NB cơ quan bài tiết nước tiểu và lượng nước tiểu đc lọc

Giải thích đc sự

hình thành nước

tiểu

Số câu: 2

Điểm:3 đ Tỉ lệ: 30%

1. C1,6

0,5 đ

1. C11

2,5đ

Chương VIII: Da

– Biết đc cấu tạo da

– Trình bày đc chức năng của da

– Hiểu đc chức năng của da

Số câu: 3

Điểm:3,5 đ Tỉ lệ: 35%

1. C5

0,25đ

1. C10

1.C4

0,25đ

Chương IX: Thần kinh và giác quan

– NB được ct của đại não, các bộ phận trung ương TK

Nắm c/n não bộ.

– Hiểu được tật viễn thị ở mắt.

– Vị trí trung ương TK sinh dưỡng

– VD kiến thức phân thức vai trò của PXCĐK

Số câu: 6

Điểm: 3,5đ

Tỉ lệ: 35,5

3.C2,3,9

1,5 đ

1. C7,8

0,5đ

1. C12

1,5đ

TS câu: 12

7

4

1

TS đ: 10

5,25đ

3,25đ

1,5đ

Tỉ lệ %: 100%

52,5%

32,5%

15%

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn đáp án đúng.

Câu 1. Năng lượng tối thiểu để duy trì sự sống trong điều kiện nghĩ ngơi hoàn toàn được gọi là:

Câu 2. Trung khu điều khiển giúp cơ thể người cân bằng là của:

Câu 3. Vitamin nào sau đây không tan trong nước

Câu 4. Tuyến sinh dục và tuyến tụy là tuyến

Câu 5. Tuyến giáp tiết ra loại hormone nào sau đây?

Câu 6. Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của bài tiết?

Câu 7. Tầng tế bào chết của da nằm ở:

Câu 8. Tua ngắn xuất phát từ thân của tế bào thần kinh được gọi là:

Câu 9. Thuỳ thái dương có chứa

Câu 10. Hormon do tuyến sinh dục nam tiết ra là:

Câu 11. Nếu như trong nước tiểu chính thức có xuất hiện glucôzơ thì người đó sẽ bị bệnh gì?

Câu 12. Trong mỗi chu kì rụng trứng, số lượng trứng chín và rụng thường là:

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. (2,0 điểm) Nêu cấu tạo của tai.

Câu 14. (2,0 điểm) Trình bày các dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì nữ.

Câu 15. (2,0 điểm) Hãy giải thích câu: “trời nóng chóng khát, trời mát chóng đói”.

Câu 16. (1,0 điểm) Giải thích vì sao dây thần kinh tuỷ là dây pha.

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

D

D

C

B

A

C

B

A

D

A

D

C

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu

Nội dung đáp án

Điểm

Câu 13

( 2,0 điểm)

Cấu tạo của tai

* Tai gồm tai ngoài, tai giữa và tai trong

– Tai ngoài gồm vành tai (hứng sóng âm) và ống tai (hướng sóng âm)

– Tai giữa gồm: màng nhĩ, cửa bầu, chuỗi xương tai, vòi nhĩ

+ Màng nhĩ, cửa bầu: truyền và khuếch đại âm

+ Chuỗi xương tai gồm xương búa, xương đe, xương bàn đạp có tác dụng truyền sóng âm

+ Vòi nhĩ: Đảm bảo cân bằng áp suất hai bên màng nhĩ

– Tai trong gồm ống bán khuyên, bộ phận tiền đình( thu nhận thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ) và ốc tai( thu nhận sóng âm)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

Câu 14

( 2,0 điểm)

Dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì nữ

– Lớn nhanh

– Vú phát triển, hông nở rộng

– Mọc lông mu, lông nách

– Mông, đùi phát triển

– Bộ phận sinh dục phát triển

– Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn phát triển

– Bắt đầu hành kinh

– Xuất hiện mụn trứng cá

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 15

(2,0 điểm)

+ Đồng thời cơ thể phân giải chất để giải phóng năng lượng.

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 16

(1,0 điểm)

Dây thần kinh tuỷ là dây pha vì:

– Được cấu tạo từ các bó sợi hướng tâm (sợi cảm giác) và các bó sợi li tâm (sợi vận động)

– Dẫn truyền xung thần kinh theo 2 hướng ngược nhau.

0,5

0,5

TT

Phần/chương

Chủ đề/ bài

Nội dung kiểm tra

Số lượng câu hỏi từng mức độ

Tổng số câu

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Trao đổi chất và năng lượng

Quá trình điều hòa thân nhiệt, các loại vitamin, năng lượng tạo ra khi giải phóng các chất.

3

1

3

1

2

Bài tiết và da

Cấu tạo da, các sản phẩm bài tiết tạo ra

3

3

3

Thần kinh và giác quan

Cấu tạo hệ thần kinh và sự phân vùng trên vỏ não, cấu tạo của các giác quan

3

1

1

3

2

4

Nội tiết

Các loại hormon do tuyến nội tiết tạo ra

2

2

5

Sinh sản

Chức năng cơ quan sinh dục, các dấu hiệu khi bước vào tuổi dậy thì ở nam và nữ

1

1

1

1

Tổng số câu

8

1

4

1

1

1

12

4

Tổng số điểm

2,0

2,0

1,0

2,0

2

1,0

3,0

7,0

Tỉ lệ %

40

30

20

10

30

70

I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất:

Câu 1. Trong các tuyến sau, tuyến nào là tuyến nội tiết:

Câu 2. Người bị sỏi thận cần hạn chế sử dụng những chất nào ?

Câu 3. Đâu không phải là thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu ?

Câu 4. Trung ương của hệ thần kinh:

Câu 5. Tuyến nội tiết nào giữ vai trò chỉ đạo hoạt động các tuyến nội tiết khác ?

Câu 6. Khi trong cơ thể thiếu hoocmôn insulin, sẽ bị bệnh nào ?

Câu 7. Cấu tạo của tủy sống gồm?

Câu 8. Không ăn thức ăn ôi thiu và nhiễm chất độc hại sẽ:

Câu 9. Điều khiển hoạt động của cơ vân là do:

Câu 10. Điều khiển hoạt động của các nội quan là do:

Câu 11. Chức năng của hệ thần kinh vận động là:

Câu 12. Nếu một người nào đó bị tai nạn hư mất 1 quả thận thì cơ thể bài tiết như thế nào?

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 1. (2,0đ): Sự tạo thành nước tiểu ở các đơn vị chức năng của thận diễn ra như thế nào?

Câu 2. (2,0 đ) Phân biệt phản xạ có điều kiện với phản xạ không điều kiện. Cho ví dụ. Ý nghĩa của việc hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện đối với đời sống con người là gì ?

Câu 3. (2,0 đ) Trình bày khái niệm, nguyên nhân và cách khắc phục tật cận thị ở mắt.

Advertisement

Câu 4. (1 điểm) Hãy giải thích vì sao trong thời kì thuộc Pháp, đồng bào các dân tộc ở Việt Bắc và Tây Nguyên phải đốt cỏ tranh lấy tro để ăn.

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Đáp án B A D C A B D D A B C B

II. TỰ LUẬN

Câu

Đáp án

Điểm

1

Sự tạo thành nước tiểu trong các đơn vị chức năng của thận gồm 3 giai đoạn:

– Giai đoạn lọc máu ở nang cầu thận:

+ Máu theo động mạch đến cầu thận với áp lực cao tạo ra lực đẩy nước và các chất hòa tan có kích thước nhỏ qua lỗ lọc trên vách mao mạch vào nang cầu thận (0,25đ)

+ Các tế bào máu và phân tử prôtêin có kích thước lớn nên không qua lỗ lọc. (0,25đ)

+ Kết quả là tạo nên nước tiểu đầu trong nang cầu thận. (0,25đ)

– Giai đoạn hấp thụ lại xảy ra trong ống thận: ống thận hấp thụ lại phần lớn nước, các chất dinh dưỡng, các ion cần thiết như Na+, Cl–… (0,5đ)

– Giai đoạn bài tiết tiếp: ở phần sau ống thận (0,25đ)

các chất được tiếp tục bài tiết từ máu vào ống thận gồm các chất cặn bã (0,25đ)

các chất ion thừa như H+, K+… để tạo thành nước tiểu chính thức (0,25đ)

0.25

0.25

0.25

0.5

0.25

0.25

0.25

2

– Phản xạ không điều kiện là phản xạ sinh ra đã có, không cần phải học tập.

Ví dụ: Đi ngoài nắng mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra.

– Phản xạ có điều kiện là phản xạ được hình thành trong đời sống cá thể, là kết quả của quá trình học tập, rèn luyện.

Ví dụ: Chẳng dại gì mà chơi/đùa với lửa

– Sự thành lập và ức chế phản xạ có điều kiện là giúp cơ thể thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

0.5

0.25

0.5

0.25

0.5

3

Cận Cận thị(4 ý X 0,5đ)

– Khái niệm:

– Nguyên nhân:

– Vị trí của ảnh so với màng lưới:

– Cách khắc phục:

0.5

4

Trong tro của cỏ tranh có một số muối khoáng tuy không nhiều và chủ yếu là muối kali. Vì vậy việc ăn tro cỏ tranh chỉ là biện pháp tạm thời chứ không thể thay thế hoàn toàn muối ăn hàng ngày.

1

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Chương VI: Trao đổi chất và năng lượng

– Giải thích hiện tượng thực tế trong đời sống

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1

1

10%

1

1

10%

Chương VII: Bài tiết

– Nêu được quá trình bài tiết nước tiểu.

– Biện pháp bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu

– Biết giữ vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1

0.75

7.5%

2

0.5

5%

2

0.5

5%

5

1.75

17.5%

Chương VIII: Da

Cách phòng tránh bệnh ngoài da.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1

0.5

5%

1

0.5

5%

Chương IX: Thần kinh và giác quan

– Nêu được các bộ phận của trung ương thần kinh.

– Phân biệt được PXKĐK và PXCĐK.

– Trình bày nguyên nhân cách khắc phục các tật ở mắt

– Cho ví dụ về PXKĐK và PXCĐK

– Ý nghĩa của việc thành lập và ức chế PXCĐK

– Chức năng của tai.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2

0.5

5%

1

2.75

27.5%

1/2

1

10%

1/2

1

10%

4

5.25

52.5%

Chương X: Nội tiết

-Phân biệt được tuyến nội tiết và ngoại tiết

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

5

1.5

15%

5

1.5

15%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tổng tỉ lệ:

2+2

4

40%

7+1/2

3

30%

3+1/2

2

20%

1

1

10%

16

10

100%

…………………

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Lịch Sử Và Địa Lí 7 Năm 2023 – 2023 (Sách Mới) 11 Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Ls – Đl 7 (Có Đáp Án + Ma Trận) trên website Bpco.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!