Xu Hướng 2/2024 # Điểm Chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn (Qnu) Các Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất # Top 3 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Điểm Chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn (Qnu) Các Năm 2023 2023 2024 được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Bpco.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tên trường: Đại học Quy Nhơn (tên viết tắt: QNU hay Quy Nhon University)

Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Tp. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định.

Mã tuyển sinh: DQN

Số điện thoại tuyển sinh: (0256) 384 6156

Tiền thân của QNU là trường Đại học Sư phạm Quy Nhơn. Đại học Sư phạm Quy Nhơn được thành lập trên cơ sở trường Sư phạm Quy Nhơn vào 21/12/1977. Sau này, mãi cho đến 30/10/2003, cái tên “Đại học Quy Nhơn” mới chính thức ra đời và được lưu giữ cho đến bây giờ.

Trải qua chặng đường hơn 40 năm xây dựng và hoàn thiện chất lượng giáo dục, Đại học Quy Nhơn đã và đang phấn đấu sẽ trở thành một trong những cơ sở giáo dục Đại học đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực và có chất lượng cao. Trong tương lai không xa, nơi đây hứa hẹn sẽ là một trong những trung tâm nghiên cứu và ứng dụng khoa học – công nghệ vào đời sống, sản xuất tại khu vực Tây Nguyên, Nam Trung bộ.

Dự kiến năm 2023, Trường Đại học Quy Nhơn có khả năng tăng điểm đầu vào theo kết quả thi THPT so với năm 2023.

Trường Đại học Quy Nhơn thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2023 như sau: 

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục

7140114

A00

;

C00

;

D01

;

A01

15

Giáo dục mầm non

7140201

M00

19

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00

;

C00

;

D01

24

Giáo dục Chính trị

7140205

C00

;

D01

;

C19

20

Giáo dục Thể chất

7140206

T00

;

T02

;

T03

;

T05

26

Sư phạm Toán học

7140209

A00

;

A01

28.5

Sư phạm Tin học

7140210

A00

;

A01

;

D07

19

Sư phạm Vật lý

7140211

A00

;

A01

;

A02

28.5

Sư phạm Hóa học

7140212

A00

;

B00

;

D07

28.5

Sư phạm Sinh học

7140213

B00

;

B08

;

A02

19

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00

;

D14

;

D15

28.5

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00

;

C19

;

D14

28.5

Sư phạm Địa lý

7140219

A00

;

C00

;

D15

28.5

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

22.25

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00

;

A01

;

A02

;

B00

19

Sư phạm Lịch sử và địa lý

7140249

C00

;

C19

;

C20

19

Ngôn ngữ Anh

7220241

D01

;

A01

;

D14

;

D15

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220244

D04

;

D01

;

D15

;

A01

19.5

Văn học

7229030

C00

;

D14

;

D15

;

C19

15

Kinh tế

7310101

A00

;

A01

;

D01

17.5

Quản lý nhà nước

7310205

C00

;

D01

;

C19

;

A00

18

Tâm lý học giáo dục

7310403

A00

;

C00

;

D01

;

C19

15

Đông phương học

7310608

C00

;

C19

;

D14

;

D15

16

Việt Nam học

7310630

C00

;

D01

;

D15

;

C19

18

Quản trị kinh doanh

7340101

A00

;

A01

;

D01

17

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00

;

A01

;

D01

17

Kế toán

7340301

A00

;

A01

;

D01

16

Kế toán

CLC

7340301CLC

A00

;

A01

;

D01

16

Kiểm toán

7340302

A00

;

A01

;

D01

15

Luật

7380101

C00

;

A00

;

C19

15

Khoa học vật liệu

7440122

A00

;

A01

;

B00

;

D07

15

Khoa học dữ liệu

7460108

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

Toán ứng dụng

7460112

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00

;

A01

;

K01

15

Trí tuệ nhân tạo

7480107

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

Công nghệ thông tin

7480201

A00

;

A01

;

D01

;

K01

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00

;

A01

16

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

A00

;

C02

;

B00

;

D07

15

Logistics và QL chuỗi cung ứng

7510605

A00

;

A01

;

D01

19

Kỹ thuật điện

7520241

A00

;

A01

;

K01

15

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

7520247

A00

;

A01

;

K01

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520246

A00

;

A01

;

K01

15

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00

;

B00

;

D07

;

C02

15

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

;

A01

;

K01

;

D07

15

Nông học

7620109

B00

;

D08

;

C08

;

B03

15

Công tác xã hội

7760101

C00

;

D01

;

D14

15

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

7810103

A00

;

A01

;

D01

;

D14

17

Quản trị khách sạn

7810201

A00

;

A01

;

D01

17

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00

;

A01

;

D01

;

C04

15

Quản lý đất đai

7850103

A00

;

B00

;

D01

;

C04

18

QNU công bố điểm chuẩn năm 2023 đối với các ngành theo kết quả điểm thi THPT như sau:

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục

7140114

A00

;

C00

;

D01

;

A01

15

Giáo dục Chính trị

7140205

C00

;

D01

;

C19

19

Sư phạm Sinh học

7140213

B00

;

B08

19

Giáo dục Thể chất

7140206

T00

;

T02

;

T03

;

T05

18

Giáo dục mầm non

7140201

M00

19

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00

;

C00

;

D01

24

Sư phạm Địa lý

7140219

A00

;

C00

;

D15

19

Sư phạm Hóa học

7140212

A00

;

B00

;

D07

25

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00

;

C19

;

D14

19

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00

;

D14

;

D15

23

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

24

Sư phạm Tin học

7140210

A00

;

A01

;

D01

19

Sư phạm Toán học

7140209

A00

;

A01

25

Sư phạm Vật lý

7140211

A00

;

A01

19

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00

;

B00

19

Sư phạm Lịch sử và địa lý

7140249

C00

;

C19

;

C20

19

Kế toán

7340301

A00

;

A01

;

D01

15

Kiểm toán

7340302

A00

;

A01

;

D01

15

Luật

7380101

C00

;

D01

;

A00

;

C19

15

Quản trị kinh doanh

7340101

A00

;

A01

;

D01

15

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00

;

A01

;

D01

15

Hóa học

7440112

A00

;

D07

;

B00

;

D12

15

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

A00

;

C02

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

Công nghệ thông tin

7480201

A00

;

A01

;

D01

15

Kỹ thuật điện

7520241

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

7520247

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00

;

A01

15

Nông học

7620109

B00

;

D08

;

A02

;

B03

15

Toán ứng dụng

7460112

A00

;

A01

;

D07

;

D01

18

Công tác xã hội

7760101

C00

;

D01

;

D14

15

Đông phương học

7310608

C00

;

C19

;

D14

;

D15

15

Kinh tế

7310101

A00

;

A01

;

D01

15

Ngôn ngữ Anh

7220241

D01

;

A01

;

D14

;

D15

15

Quản lý đất đai

7850103

A00

;

B00

;

D01

;

C04

15

Quản lý nhà nước

7310205

C00

;

D01

;

D14

;

A00

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00

;

B00

;

D01

;

C04

15

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

7810103

A00

;

A01

;

D01

;

D14

15

Quản trị khách sạn

7810201

A00

;

A01

;

D01

15

Tâm lý học giáo dục

7310403

A00

;

C00

;

D01

;

C19

15

Văn học

7229030

C00

;

D14

;

D15

;

C19

15

Việt Nam học

7310630

C00

;

D01

;

D15

;

C19

15

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00

;

B00

;

D07

;

C02

15

Khoa học vật liệu

7440122

A00

;

A01

;

A02

;

C01

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520246

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220244

D04

;

D01

;

D15

;

A01

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00

;

A01

18

Đại học Quy Nhơn công bố điểm trúng tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo tại trường cụ thể điểm chuẩn cao nhất với mức điểm 18,5, cụ thể hơn dưới bảng sau:

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục

7140114

A00

;

C00

;

D01

;

A01

15

Giáo dục Chính trị

7140205

C00

;

D01

;

C19

18.5

Sư phạm Sinh học

7140213

B00

;

B08

18.5

Giáo dục Thể chất

7140206

T00

;

T02

;

T03

;

T05

18.5

Giáo dục mầm non

7140201

M00

18.5

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00

;

C00

;

D01

19.5

Sư phạm Địa lý

7140219

A00

;

C00

;

D15

18.5

Sư phạm Hóa học

7140212

A00

;

B00

;

D07

18.5

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00

;

C19

;

D14

18.5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00

;

D14

;

D15

18.5

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

18.5

Sư phạm Tin học

7140210

A00

;

A01

;

D01

18.5

Sư phạm Toán học

7140209

A00

;

A01

18.5

Sư phạm Vật lý

7140211

A00

;

A01

18.5

Kế toán

7340301

A00

;

A01

;

D01

15

Kiểm toán

7340302

A00

;

A01

;

D01

15

Luật

7380101

C00

;

D01

;

A00

;

C19

15

Quản trị kinh doanh

7340101

A00

;

A01

;

D01

15

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00

;

A01

;

D01

15

Hóa học

7440112

A00

;

D07

;

B00

;

D12

15

Sinh học ứng dụng

7420243

B00

;

A02

;

D08

15

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

A00

;

C02

;

B00

;

D07

15

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

Công nghệ thông tin

7480201

A00

;

A01

;

D01

15

Kỹ thuật điện

7520241

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

7520247

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00

;

A01

15

Nông học

7620109

B00

;

D08

;

A02

;

B03

15

Thống kê

7460201

A00

;

A01

;

D07

;

B00

15

Toán ứng dụng

7460112

A00

;

A01

;

D07

;

B00

15

Công tác xã hội

7760101

C00

;

D01

;

D14

15

Đông phương học

7310608

C00

;

C19

;

D14

;

D15

15

Kinh tế

7310101

A00

;

A01

;

D01

15

Ngôn ngữ Anh

7220241

D01

;

A01

;

D14

;

D15

15

Quản lý đất đai

7850103

A00

;

B08

;

D07

;

C04

15

Quản lý nhà nước

7310205

C00

;

D01

;

D14

;

A00

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00

;

B00

;

D07

;

C04

15

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

7810103

A00

;

A01

;

D01

;

D14

15

Quản trị khách sạn

7810201

A00

;

A01

;

D01

15

Tâm lý học giáo dục

7310403

A00

;

C00

;

D01

;

C19

15

Văn học

7229030

C00

;

D14

;

D15

;

C19

15

Việt Nam học

7310630

C00

;

D01

;

D15

;

C19

15

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00

;

B00

;

D07

;

C02

15

Khoa học vật liệu

7440122

A00

;

A01

;

A02

;

C01

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520246

A00

;

A01

;

A02

;

D07

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220244

D04

;

D01

;

D15

;

A01

15

QNU công bố điểm chuẩn năm 2023 đối với các ngành theo kết quả điểm thi THPT như sau:

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Quản lý giáo dục

7140114

A00

;

A01

;

C00

;

D01

14

Giáo dục mầm non

7140201

M00

18

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00

;

C00

18.5

Giáo dục Chính trị

7140205

C00

;

C19

;

D01

18

Giáo dục Thể chất

7140206

T00

;

T02

18

Sư phạm Toán học

7140209

A00

;

A01

18

Sư phạm Tin học

7140210

A00

;

A01

;

D01

18

Sư phạm Vật lý

7140211

A00

;

A01

18

Sư phạm Hóa học

7140212

A00

;

D07

18

Sư phạm Sinh học

7140213

B00

;

D08

18

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00

;

D14

;

D15

18

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00

;

C19

;

D14

18

Sư phạm Địa lý

7140219

A00

;

C00

;

D15

18

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

18

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00

;

B00

18

Sư phạm Lịch sử và địa lý

7140249

C00

;

C19

;

C20

18

Ngôn ngữ Anh

7220241

A01

;

D01

14

Văn học

7229030

C00

;

C19

;

D14

;

D15

14

Kinh tế

7310101

A00

;

A01

;

D01

14

Quản lý nhà nước

7310205

A00

;

C00

;

D01

;

D14

14

Tâm lý học giáo dục

7310403

A00

;

C00

;

C19

;

D01

14

Đông phương học

7310608

C00

;

C19

;

D14

;

D15

14

Việt Nam học

7310630

C00

;

C19

;

D01

;

D15

14

Quản trị kinh doanh

7340101

A00

;

A01

;

D01

14

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00

;

A01

;

D01

14

Kế toán

7340301

A00

;

A01

;

D01

14

Kiểm toán

7340302

A00

;

A01

;

D01

14

Luật

7380101

A00

;

C00

;

C19

;

D01

14

Sinh học ứng dụng

7420243

A02

;

B00

;

D08

14

Vật lý học

7440102

A00

;

A01

14

Hóa học

7440112

A00

;

B00

;

D07

14

Toán ứng dụng

7460112

A00

;

A01

;

B00

;

D07

14

Thống kê

7460201

A00

;

A01

;

B00

;

D07

14

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00

;

A01

14

Công nghệ thông tin

7480201

A00

;

A01

;

D01

14

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

A00

;

A01

;

D07

14

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

A00

;

A01

;

B00

;

D07

14

Kỹ thuật điện

7520241

A00

;

A01

;

D07

14

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

7520247

A00

;

A01

;

D07

14

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00

;

A01

;

D07

14

Nông học

7620109

A02

;

B00

;

D08

14

Công tác xã hội

7760101

C00

;

D01

;

D14

14

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

7810103

A00

;

A01

;

D01

;

D14

14

Quản trị khách sạn

7810201

A00

;

A01

;

D01

14

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00

;

B00

;

C04

;

D01

14

Quản lý đất đai

7850103

A00

;

B00

;

C04

;

D01

14

Cập nhật điểm chuẩn đại học năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học viện Phụ nữ (VWA) năm mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội (HNUE) năm mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Hồng Bàng (HIU) năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Học Viện Phòng Không Không Quân năm mới nhất

Điểm Chuẩn Của Trường Đại Học An Giang (Agu) Các Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học An Giang – Đại học Quốc gia TPHCM (tên viết tắt: AGU hay An Giang University)

Địa chỉ: 18 Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Mã tuyển sinh: QSA

Số điện thoại tuyển sinh: 0296 625 6565 

Lịch sử phát triển

Được thành lập từ năm 1976 dưới tên gọi trường Cao đẳng Sư phạm An Giang trực thuộc Bộ GD&ĐT. Đến năm 1985, trường được giao cho tỉnh trực tiếp điều hành. Sau một số thay đổi khác về quy mô, ngày 30/12/1999 Đại học An Giang được thành lập theo quyết định số 241/1999/QĐ-TTg. Đây là trường Đại học công lập thứ hai được đưa vào đào tạo ở vùng Đồng bằng Sông Cửu Long. Đến năm 2023, trường chính thức gia nhập vào nhóm các trường thành viên của Đại học QG TP.HCM.

Mục tiêu phát triển

Hiện nay, trường hoạt động với phương châm: xây dựng môi trường dạy và học hiệu quả, tích cực; thiết lập một hệ thống quản lý hiện đại; tăng cường hợp tác quốc tế; nâng cao vị thế của thương hiệu “AGU”; chú trọng nâng cao chất lượng nghiên cứu, ứng dụng công nghệ – kỹ thuật vào phục vụ cộng đồng; đào tạo ra nhiều lứa sinh viên không chỉ có tri thức mà còn mạnh dạn, tự tin, sáng tạo và khát khao cống hiến.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học An Giang

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học An Giang

Dựa vào đề án tuyển sinh, trường đã công bố mức điểm chuẩn như sau:

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

1

7140201

Giáo dục Mầm non

M02

,

M03

,

M05

,

M06

19

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

A01

,

C00

,

D01

600

3

7140205

Giáo dục Chính trị

C00

,

C19

,

D01

,

D66

600

4

7140209

Sư phạm Toán học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

600

5

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

C05

600

6

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

B00

,

C02

,

D07

600

7

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

,

D01

,

D14

,

D15

600

8

7140218

Sư phạm Lịch sử

A08

,

C00

,

C19

,

D14

600

9

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

,

C00

,

C04

,

D10

600

10

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

,

D01

,

D09

,

D14

600

Nhóm ngành khác

11

7340115

Marketing

A00

,

A01

,

D01

,

C15

600

12

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

– Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

A00

,

A01

,

D01

,

C15

22.6

13

7340301

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

C15

23.8

14

7380101

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

– Luật Kinh tế

– Luật Hành chính

– Luật Hình sự

A01

,

C00

,

C01,

D01

24.65

15

7420241

Công nghệ sinh học

A16

,

B00

,

B03

,

D01

600

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

,

A01

,

D01

,

C01

600

17

7480201

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– An toàn thông tin

A00

,

A01

,

D01

,

C01

600

18

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

B00

,

D07

600

19

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

,

A01

,

B00

,

D07

600

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

,

B00

,

C05

,

D01

600

21

7620105

Chăn nuôi

A00

,

B00

,

C08

,

D01

16

22

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

C15

,

D01

600

23

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

,

B00

,

C15

,

D01

600

24

7620116

Phát triển nông thôn

A00

,

B00

,

C00

,

D01

600

25

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00

,

B00

,

D01

,

D10

600

26

7310630

Việt Nam học

Gồm các chuyên ngành:

– Hướng dẫn viên du lịch

– Quản lý Nhà hàng – Khách sạn

A01

,

C00

,

D01

,

C04

600

27

7220241

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành: 

– Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh du lịch

A01

,

D01

,

D09

,

D14

600

28

7229030

Văn học

C00

,

D01

,

D14

,

D15

600

29

7310106

Kinh tế quốc tế

A00

,

A01

,

D01

,

C15

600

30

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

A01

,

B00

,

D07

16

31

7229001

Triết học

A01

,

C00

,

C01,

D01

600

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học An Giang

Năm 2023, điểm chuẩn Đại học An Giang đối với phương thức lấy kết quả thi THPT dao động từ 16 – 23,5 điểm và từ 18 – 22,5 điểm đối với hình thức xét học bạ.

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn TN THPT

Điểm chuẩn HB

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

20

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

21

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

23

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

,

A01

,

D01

,

C01

16

18

7620116

Phát triển nông thôn

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

A01

,

D01

,

C00

20

7140205

Giáo dục Chính trị

D01

,

C00

,

D66

,

C13

19

18

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

D01

,

C15

20.5

18

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

20

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7420241

Công nghệ sinh học

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D01

,

C01

19

19

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

D01

,

C15

23

22,5

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

,

D01

,

D14

,

D09

22.5

18

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

,

D14

,

C19

,

D09

20

18

7140209

Sư phạm Toán học

A00

,

A01

,

D01

,

C01

22

18

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

,

C04

,

A09

,

D10

20

18

7140201

Giáo dục Mầm non

M02

,

M02

,

M02

,

M02

19

18

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D01

,

C00

,

D14

,

D15

22

18

7310101

Kinh tế

A00

,

A01

,

D01

,

C15

17

18

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

B00

,

D07

,

C02

19

18

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

C05

19

18

7310630

Việt Nam học

A01

,

D01

,

C00

,

C04

16.5

18

7220241

Ngôn ngữ Anh

A01

,

D01

,

D14

,

D09

17.5

18

7229001

Triết học

A01

,

D01

,

C00

,

C01

16

18

7620105

Chăn nuôi

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

18

7340301

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

C15

21.5

18

7229030

Văn học

D01

,

C00

,

D14

,

D15

16

18

7340115

Marketing

A00

,

A01

,

D01

,

C15

23

22,5

7380101

Luật

A01

,

D01

,

C00

,

C01

23.5

20

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học An Giang

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn TN THPT

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

,

A01

,

D01

,

C01

15

7620116

Phát triển nông thôn

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

A01

,

D01

,

C00

18.5

7140205

Giáo dục Chính trị

D01

,

C00

,

D66

,

C13

18.5

7340201

Tài chính – Ngân hàng

A00

,

A01

,

D01

,

C15

15

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

,

B00

,

A01

,

A18

17

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

A01

,

A18

16

7420241

Công nghệ sinh học

A00

,

B00

,

A01

,

A18

15

7480201

Công nghệ thông tin

A00

,

A01

,

D01

,

C01

15

7340101

Quản trị kinh doanh

A00

,

A01

,

D01

,

C15

18.5

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

,

D01

,

D14

,

D09

20

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

,

D14

,

C19

,

D09

18.5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

,

A01

,

D01

,

C01

18.5

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

,

C04

,

A09

,

D10

18.5

7140201

Giáo dục Mầm non

M02

,

M02

,

M02

,

M02

18.5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D01

,

C00

,

D14

,

D15

18.5

7310101

Kinh tế

A00

,

A01

,

D01

,

C15

18.5

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

B00

,

D07

,

C02

17

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

C05

18.5

7310630

Việt Nam học

A01

,

D01

,

C00

,

C04

18.5

7220241

Ngôn ngữ Anh

A01

,

D01

,

D14

,

D09

18.5

7229001

Triết học

A01

,

D01

,

C00

,

C01

18.5

7620105

Chăn nuôi

A00

,

B00

,

A01

,

A18

17.5

7340301

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

C15

16

7229030

Văn học

D01

,

C00

,

D14

,

D15

15

7340115

Marketing

A00

,

A01

,

D01

,

C15

15

7380101

Luật

A01

,

D01

,

C00

,

C01

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học An Giang

STT

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn

Nhóm ngành đào tạo giáo viên

1

7140201

Giáo dục Mầm non

M02

,

M03

,

M05

,

M06

18

2

7140202

Giáo dục Tiểu học

A00

,

A01

,

C00

,

D01

18

3

7140205

Giáo dục Chính trị

C00

,

C19

,

D01

,

D66

18

4

7140209

Sư phạm Toán học

A00

,

A01

,

C01

,

D01

18

5

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

,

A01

,

C01

,

C05

18

6

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

,

B00

,

C02

,

D07

18

7

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

,

D01

,

D14

,

D15

18

8

7140218

Sư phạm Lịch sử

A08

,

C00

,

C19

,

D14

18

9

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

,

C00

,

C04

,

D10

18

10

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

A01

,

D01

,

D09

,

D14

18

11

7340115

Marketing

A00

,

A01

,

D01

,

C15

17.5

12

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

– Tài chính – Ngân hàng

– Tài chính doanh nghiệp

A00

,

A01

,

D01

,

C15

17

13

7340301

Kế toán

A00

,

A01

,

D01

,

C15

17.5

14

7380101

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

– Luật Kinh tế

– Luật Hành chính

– Luật Hình sự

A01

,

C00

,

C01,

D01

17.5

15

7420241

Công nghệ sinh học

A16

,

B00

,

B03

,

D01

14

16

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

,

A01

,

D01

,

C01

14

17

7480201

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

– Công nghệ thông tin

– An toàn thông tin

A00

,

A01

,

D01

,

C01

14

18

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

,

A01

,

B00

,

D07

14

19

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

,

A01

,

B00

,

D07

15.5

20

7540101

Công nghệ thực phẩm

A00

,

B00

,

C05

,

D01

14

21

7620105

Chăn nuôi

A00

,

B00

,

C08

,

D01

14

22

7620110

Khoa học cây trồng

A00

,

B00

,

C15

,

D01

14

23

7620112

Bảo vệ thực vật

A00

,

B00

,

C15

,

D01

17.5

24

7620116

Phát triển nông thôn

A00

,

B00

,

C00

,

D01

17

25

7620301

Nuôi trồng thủy sản

A00

,

B00

,

D01

,

D10

17.5

26

7310630

Việt Nam học

Gồm các chuyên ngành:

– Hướng dẫn viên du lịch

– Quản lý Nhà hàng – Khách sạn

A01

,

C00

,

D01

,

C04

19

27

7220241

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành: 

– Ngôn ngữ Anh

– Tiếng Anh du lịch

A01

,

D01

,

D09

,

D14

16

28

7229030

Văn học

C00

,

D01

,

D14

,

D15

14

29

7310106

Kinh tế quốc tế

A00

,

A01

,

D01

,

C15

15.75

30

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

,

A01

,

B00

,

D07

14

31

7229001

Triết học

A01

,

C00

,

C01,

D01

14

32

7229040

Văn hóa học

C00

,

C04

,

D14

,

D15

14

Kết luận

Cập nhật điểm chuẩn đại học mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học An ninh nhân dân năm mới nhất

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn hoá TP HCM (HCMUC) mới nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh (UEH) mới nhất

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sài Gòn (Sgu) Năm 2023 2023 2024 Mới Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Đại học Sài Gòn (Sai Gon University – SGU)

Địa chỉ:

Cơ sở 1: 105 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, TP. HCM

Cơ sở 2: 04 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. HCM

Cơ sở 3: 20 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. HCM

Mã tuyển sinh: SGD

Số điện thoại tuyển sinh: 0838.354.409 – 0838.352.309

Lịch sử phát triển

Năm 1972, Trường Sư phạm cấp II miền Nam Việt Nam được thành lập tại tỉnh Tây Ninh. Năm 1975, trường Đại học này được chuyển về Sài Gòn và trở thành trường Cao Đẳng Sư phạm TP. HCM. Từ đây, Cao Đẳng Sư phạm TP. HCM bắt đầu chiêu mộ sinh viên. Sau một quá trình phát triển và khẳng định tên tuổi, đến năm 2003, trường bắt đầu quá trình nâng cấp lên thành trường Đại học. Cuối cùng, vào ngày 25/04/2007, Cao Đẳng Sư phạm TP. HCM chính thức trở thành trường Đại học Sài Gòn dưới sự chỉ thị của chính phủ.

Mục tiêu và sứ mệnh

Đại học Sài Gòn hướng tới mục tiêu tích cực đổi mới nhằm góp phần phát triển nền giáo dục nước nhà; Phấn đấu đưa trường Đại học Sài Gòn trở thành trường đại học theo hướng nghiên cứu, đạt chuẩn quốc tế.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Sài Gòn

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sài Gòn

Đối với năm 2023, trường đã đưa ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140114

Quản lý giáo dục

D01

23

7140114

Quản lý giáo dục

C04

24

7210205

Thanh nhạc

N02

20

7220241

Ngôn ngữ Anh

(CN Thương mại và Du lịch)

D01

27.06

7310401

Tâm lí học

D01

25.05

7310601

Quốc tế học

D01

24.35

7310630

Việt Nam học

(CN Văn hóa – Du lịch)

C00

22.5

7320241

Thông tin – Thư viện

D01

;

C04

21.24

7340101

Quản trị kinh doanh

D01

24

7340101

Quản trị kinh doanh

A01

25.26

7340120

kinh doanh quốc tế

D01

25.16

7340120

kinh doanh quốc tế

A01

26.16

7340201

Tài chính – Ngân hàng

D01

23.9

7340201

Tài chính – Ngân hàng

C01

24.9

7340301

Kế toán

D01

23.5

7340301

Kế toán

C01

24.5

7340406

Quản trị văn phòng

D01

24

7340406

Quản trị văn phòng

C04

25

7380101

Luật

D01

23.85

7380101

Luật

C03

24.85

7440301

Khoa học môi trường

A00

16.05

7440301

Khoa học môi trường

B00

17.05

7460112

Toán ứng dụng

A00

23.53

7460112

Toán ứng dụng

A01

22.53

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

;

A01

25.31

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

24.48

7480201CLC

Công nghệ thông tin

(Chương trình chất lượng cao)

A00

;

A01

23.46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

23.5

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A01

22.5

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

A00

23

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

A01

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

16.05

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00

17.05

7520241

kỹ thuật điện

A00

22.05

7520241

kỹ thuật điện

A01

21.05

7520247

kỹ thuật điện tử viễn thông

A00

21

7520247

kỹ thuật điện tử viễn thông

A01

20

7810101

Du lịch

D01

;

C00

23.35

7140201

Giáo dục Mầm non

M01

;

M02

21.6

7140202

Giáo dục Tiểu học

D01

24.65

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

24.25

7140209

Sư phạm Toán học

A00

27.01

7140209

Sư phạm Toán học

A01

26.01

7140211

Sư phạm Vật lí

A00

24.86

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

25.78

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

23.28

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

25.5

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

24.5

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

;

C04

24.53

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N01

24.25

7140222

Sư phạm Mĩ thuật

H00

18.75

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

26.69

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

A00

;

B00

24.1

7140249

Sư phạm Lịch sử – Địa lí

C00

23

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sài Gòn

Đối với năm 2023, trường đã đưa ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140114

Quản lý giáo dục

D01

22.55

7140114

Quản lý giáo dục

C04

23.55

7210205

Thanh nhạc

N02

20.5

7220241

Ngôn ngữ Anh

(CN Thương mại và Du lịch)

D01

26.06

7310401

Tâm lí học

D01

24.05

7310601

Quốc tế học

D01

24.48

7310630

Việt Nam học

(CN Văn hóa – Du lịch)

C00

21.5

7320241

Thông tin – Thư viện

D01

;

C04

21.8

7340101

Quản trị kinh doanh

D01

24.26

7340101

Quản trị kinh doanh

A01

25.26

7340120

kinh doanh quốc tế

D01

25.16

7340120

kinh doanh quốc tế

A01

26.16

7340201

Tài chính – Ngân hàng

D01

23.9

7340201

Tài chính – Ngân hàng

C01

24.9

7340301

Kế toán

D01

23.5

7340301

Kế toán

C01

24.5

7340406

Quản trị văn phòng

D01

24

7340406

Quản trị văn phòng

C04

25

7380101

Luật

D01

23.85

7380101

Luật

C03

24.85

7440301

Khoa học môi trường

A00

16.05

7440301

Khoa học môi trường

B00

17.05

7460112

Toán ứng dụng

A00

23.53

7460112

Toán ứng dụng

A01

22.53

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

;

A01

25.31

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

24.48

7480201CLC

Công nghệ thông tin

(Chương trình chất lượng cao)

A00

;

A01

23.46

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

23.5

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A01

22.5

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

A00

23

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

A01

22

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

16.05

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00

17.05

7520241

kỹ thuật điện

A00

22.05

7520241

kỹ thuật điện

A01

21.05

7520247

kỹ thuật điện tử viễn thông

A00

21

7520247

kỹ thuật điện tử viễn thông

A01

20

7810101

Du lịch

D01

;

C00

23.35

7140201

Giáo dục Mầm non

M01

;

M02

21.6

7140202

Giáo dục Tiểu học

D01

24.65

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

24.25

7140209

Sư phạm Toán học

A00

27.01

7140209

Sư phạm Toán học

A01

26.01

7140211

Sư phạm Vật lí

A00

24.86

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

25.78

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

23.28

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

25.5

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

24.5

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

;

C04

24.53

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N01

24.25

7140222

Sư phạm Mĩ thuật

H00

18.75

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

26.69

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

A00

;

B00

24.1

7140249

Sư phạm Lịch sử – Địa lí

C00

23

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Sài Gòn

Đối với năm 2023, trường đã đưa ra mức điểm chuẩn đầu vào như sau:

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

7140114

Quản lý giáo dục

D01

21,10

7140114

Quản lý giáo dục

C04

22,10

7210205

Thanh nhạc

N02

22.25

7220241

Ngôn ngữ Anh

(CN Thương mại và Du lịch)

D01

24.29

7310401

Tâm lí học

D01

22,15

7310601

Quốc tế học

D01

21,18

7310630

Việt Nam học

(CN Văn hóa – Du lịch)

C00

22

7320241

Thông tin – Thư viện

D01

;

C04

20,10

7340101

Quản trị kinh doanh

D01

23.26

7340101

Quản trị kinh doanh

A01

24.26

7340120

kinh doanh quốc tế

D01

24,55

7340120

kinh doanh quốc tế

A01

25,55

7340201

Tài chính – Ngân hàng

D01

23.7

7340201

Tài chính – Ngân hàng

C01

23.7

7340301

Kế toán

D01

22.48

7340301

Kế toán

C01

22.48

7340406

Quản trị văn phòng

D01

23.18

7340406

Quản trị văn phòng

C04

22.18

7380101

Luật

D01

22.35

7380101

Luật

C03

23.35

7440301

Khoa học môi trường

A00

16

7440301

Khoa học môi trường

B00

17

7460112

Toán ứng dụng

A00

19.81

7460112

Toán ứng dụng

A01

18.81

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00

;

A01

23.75

7480201

Công nghệ thông tin

A00

;

A01

23.20

7480201CLC

Công nghệ thông tin

(Chương trình chất lượng cao)

A00

;

A01

21.15

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00

22.3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A01

22.3

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

A00

20.4

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông

A01

19.4

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

16.1

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

B00

17.1

7520241

kỹ thuật điện

A00

19.25

7520241

kỹ thuật điện

A01

18.25

7520247

kỹ thuật điện tử viễn thông

A00

16.25

7520247

kỹ thuật điện tử viễn thông

A01

15.25

7810101

Du lịch

D01

;

C00

23.35

7140201

Giáo dục Mầm non

M01

;

M02

21.6

7140202

Giáo dục Tiểu học

D01

24.65

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

24.25

7140209

Sư phạm Toán học

A00

27.01

7140209

Sư phạm Toán học

A01

26.01

7140211

Sư phạm Vật lí

A00

24.86

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

25.78

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

23.28

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

25.5

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

24.5

7140219

Sư phạm Địa lý

C00

;

C04

24.53

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N01

24.25

7140222

Sư phạm Mĩ thuật

H00

18.75

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

26.69

7140247

Sư phạm khoa học tự nhiên

A00

;

B00

24.1

7140249

Sư phạm Lịch sử – Địa lí

C00

22

Kết luận

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Rmit Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất Mới Nhất

Tên trường: Học viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne (Tên tiếng Anh: The Royal Melbourne Institute of Technology – RMIT)

Địa chỉ: Trụ sở Hà Nội: Tòa nhà Handi Resco, 521 Kim Mã, quận Ba Đình. Trụ sở chúng tôi 702 đại lộ Nguyễn Văn Linh, quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.

Mã tuyển sinh: RMU

Số điện thoại tuyển sinh: 028 3776 1300

Đại học RMIT được thành lập năm 1887 tại Melbourne (Úc) và đạt nhiều thành tựu lớn. Thấy được chất lượng đào tạo và sự phù hợp của trường đối với nền giáo dục Việt Nam, năm 1998, chính phủ Việt Nam ngỏ lời mời Đại học RMIT xây dựng một trụ sở giáo dục bậc Đại học và sau Đại học tại Việt Nam. Sau 3 năm trao đổi, nghiên cứu và xây dựng. Năm 2001, Đại học RMIT được thành lập tại Thành phố Hồ Chí Minh. Năm 2004, trường khánh thành cơ sở 2 tại Hà Nội. Kể từ đây, Đại học RMIT đã giảng dạy và cấp bằng Quốc tế cho rất nhiều sinh viên Việt Nam, đồng thời trao hơn 800 suất học bổng với giá trị lớn, đem lại nhiều cơ hội học tập trong môi trường quốc tế cho sinh viên Việt Nam.

Đại học RMIT Việt Nam mong muốn mang tới cho sinh viên Việt Nam một cơ sở học tập đạt chuẩn Quốc tế với các chương trình học về truyền thông, công nghệ, kinh doanh, thời trang và thiết kế. Hơn hết, nhà trường mong muốn RMIT không chỉ là nơi để sinh viên tiếp thu kiến thức trên sách vở mà còn là sân chơi bổ ích để sinh viên có thể rút ra những kinh nghiệm thực tiễn và lưu lại những kỉ niệm đáng nhớ thông qua các hoạt động ngoại khóa được tổ chức bởi các câu lạc bộ bên trong nhà trường.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 của trường Đại học RMIT – Học viện Công nghệ Hoàng gia Melbourne sẽ tương tự năm 2023. Vì nhà trường tuyển sinh dựa trên các chứng chỉ quốc tế cùng với học bạ THPT. Do đó, sẽ không có mức điểm chuẩn cụ thể như các trường Đại học Công lập tại Việt Nam.

Khác với tất cả các trường Đại học và Cao đẳng khác, trường RMIT chỉ dựa vào yếu tố là Học thuật và tiếng Anh để xét tuyển mà không xét tuyển theo điểm chuẩn thi THPT. 

* Đối tượng: Thí sinh tốt nghiệp THPT.

Có thể thấy học phí của trường Đại học RMIT khá cao so với mặt bằng chung, điều đó cũng đồng nghĩa với việc cơ sở vật chất, chất lượng đào tạo cũng rất cao.

Tên chương trình

Số tín chỉ Phí VND

Mỗi năm Toàn chương trình Mỗi năm

Toàn chương trình

Kinh doanh

96

288

300.596.000

901.786.000

Kinh tế và tài chính

96

288

300.596.000

901.786.000

Kinh doanh quốc tế

96

288

300.596.000

901.786.000

Quản lý Chuỗi cung ứng và Logistics

96

288

300.596.000

901.786.000

Quản lý

96

288

300.596.000

901.786.000

Quản trị nguồn nhân lực

96

288

300.596.000

901.786.000

Kinh doanh kỹ thuật số

96

288

300.596.000

901.786.000

Digital Marketing

96

288

300.596.000

901.786.000

Quản trị Du lịch và Khách sạn

96

288

300.596.000

901.786.000

Tên chương trình

Số tín chỉ Phí VND

Mỗi năm Toàn chương trình Mỗi năm

Toàn chương trình

Truyền thông Chuyên nghiệp

96

288

300.596.000

901.786.000

Quản lý và Kinh doanh Thời trang

96

288

300.596.000

901.786.000

Quản Trị Doanh Nghiệp Thời Trang

96

288

300.596.000

901.786.000

Thiết kế (Truyền thông số)

96

288

300.596.000

901.786.000

Thiết kế Ứng dụng Sáng tạo

96

288

300.596.000

901.786.000

Sản xuất Phim Kỹ Thuật Số

96

288

312.163.000

936.487.000

Ngôn ngữ

96

288

300.596.000

901.786.000

Thiết kế Game

96

288

300.596.000

901.786.000

Tên chương trình

Số tín chỉ Phí VND

Mỗi năm Toàn chương trình Mỗi năm

Toàn chương trình

Công nghệ thông tin

96

288

300.596.000

901.786.000

Điện và Điện tử

96

384

300.596.000

1.202.381.000

Kỹ sư phần mềm

96

384

300.596.000

1.202.381.000

Robot và Cơ điện tử

96

384

300.596.000

1.202.381.000

Tâm lý học

96

288

300.596.000

901.786.000

Hàng không

96

288

300.596.000

901.786.000

Công nghệ Thực phẩm và Dinh dưỡng

96

288

300.596.000

901.786.000

Năm 2023, Đại học RMIT có 3 kỳ nhập học vào tháng 2, tháng 6 và tháng 10. Sinh viên sẽ trúng tuyển nếu đáp ứng đủ cả hai yêu cầu của trường về trình độ học thuật và tiếng Anh.

Về học thuật, bạn phải tốt nghiệp THPT với điểm trung bình năm lớp 12 từ 7.0/10.0 trở lên. Trong trường hợp bạn đã tốt nghiệp hoặc hoàn thành một phần chương trình học tại các trường cao đẳng/đại học khác thì bạn có thể được xét miễn giảm tín chỉ.

Riêng những bạn đăng ký học ngành Công nghệ Thông tin hoặc các ngành Kỹ thuật gồm: Kỹ sư Điện và điện tử, Kỹ sư phần mềm, Kỹ sư Robot và Cơ điện tử theo chương trình Honours (chương trình 4 năm dành cho người có kế hoạch học tiếp lên bậc cao học), bạn cần phải có điểm trung bình môn Toán năm 12 từ 6.0/10.0 trở lên.

Advertisement

Bạn cần phải có một trong số các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sau:

– Pearson Test of English – PTE (Academic) 58+ (không có kỹ năng giao tiếp nào dưới 50); hoặc

– IELTS (Academic) 6.5+ (không kỹ năng nào dưới 6.0); hoặc

– TOEFL iBT 79+ (điểm tối thiểu từng kỹ năng: Đọc 13, Nghe 12, Nói 18, Viết 21); hoặc

– Cambridge English: Advanced (CAE) hoặc Proficiency (CPE) 176+ (không kỹ năng nào dưới 169 điểm)

* Lưu ý: Các chứng chỉ IELTS, TOEFL, PTE, Cambridge phải còn hiệu lực 2 năm tại thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển.

– Hiện nay, PTE là chứng chỉ hàng đầu được các bạn sinh viên tại RMIT và du học sinh lựa chọn để đáp ứng điều kiện tiếng Anh đầu vào của các trường bởi tính nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và chi phí.

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế (Huce) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Tên: Đại học Sư Phạm – Đại học Huế

Cơ sở: Số 32, 34, 36 Lê Lợi, Phường Phú Hội, Thành phố Huế

Mã tuyển sinh: DHS

Liên hệ số điện thoại tuyển sinh: 0234 3619 777

Thông tin chi tiết tại: Review Đại học Sư phạm – Đại học Huế (HUCE) có tốt không?

Năm 1878, trụ sở của Đại học Sư Phạm Huế là Tòa Khâm sứ Trung Kỳ, thủ phủ của Thực dân Pháp tại Trung kỳ, chi phối hầu hết các hoạt động trong và ngoài nước của triều Nguyễn. Đến năm 1957, Viện Đại học Huế được thành lập với 05 phân khoa đại học: Luật khoa, Văn khoa, Khoa học, Sư Phạm và Hán học. Năm 1976, sau khi đất nước được thống nhất, trường Đại học Sư Phạm Huế được thành lập. 

Sau một thời gian dài hoạt động và khẳng định vai trò của mình, năm 1994, trường Sư Phạm Huế trở thành một trong những trường trực thuộc Đại học Huế.

Đại học Sư Phạm Huế hướng đến mục tiêu đào tạo và bồi dưỡng giáo viên, nhà quản lý giáo dục và các cán bộ khoa học có trình độ học vấn theo chuẩn quốc gia. Trường còn mong muốn được triển khai các dự án nghiên cứu, tư vấn giáo dục nhằm nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên trong khu vực duyên hải miền Trung cũng như toàn quốc. Từ đó, góp một phần không nhỏ trong việc xây dựng và phát triển quốc gia trong lĩnh vực văn hóa – xã hội.

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học Sư Phạm – Đại học Huế đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau:

Mã xét tuyển

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

Xét tuyển điểm THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

25.25

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

24

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

22

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

19

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

25

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

;

C00

;

C20

;

D15

24.25

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

18

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

19

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

24

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

; D78

25

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

26

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

25.25

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

24

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

23

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

26

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

22

Dựa theo đề án tuyển sinh năm 2023, Đại học Sư Phạm – Đại học Huế đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành như sau: 

Mã xét tuyển

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

Xét tuyển học bạ

Xét tuyển điểm THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

18.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

21.0

25.0

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

25.0

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

22.5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

20.0

24

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19.0

19

7140211

Sư phạm Vật lý

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19.0

19.5

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

19.0

21

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

20.0

21.5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

19.0

21

7140219

Sư phạm Địa lý

A09

;

C00

;

C20

;

D15

20.0

18

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

24.0

23.5

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19.0

22.5

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

19.0

21

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

; D78

19.0

18.5

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

16.0

18

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15.0

18

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

19.0

19

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15.5

23.5

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

21.0

25

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

20.0

24

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

19.0

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

19.0

23.5

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

19.0

25

7140213TA

Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

B00

;

B02

;

B04

;

D90

19.0

25

Dựa theo đề án tuyển sinh 2023, mức điểm chuẩn Đại học Sư Phạm – Đại học Huế năm 2023 như sau:

Tổ hợp môn

Tên ngành Khối xét tuyển Hình thức xét tuyển

ĐIỂM THI THPT

7140201

Giáo dục mầm non

M01

;

M09

19.0

7140202

Giáo dục tiểu học

C00

;

D01

;

D08

;

D10

18.5

7140204

Giáo dục công dân

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140205

Giáo dục chính trị

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140209

Sư phạm Toán học

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140210

Sư phạm Tin học

A00

;

A01

;

D01

;

D90

18.5

7140211

Sư phạm Vật lí

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140212

Sư phạm Hóa học

A00

;

B00

;

D07

;

D90

18.5

7140213

Sư phạm Sinh học

B00

;

B02

;

B04

;

D90

18.5

7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

;

C19

;

D01

;

D66

18.5

7140219

Sư phạm Địa lí

A09

;

C00

;

C20

;

D15

18.5

7140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

;

N01

18.0

7140246

Sư phạm Công nghệ

A00

;

B00

;

D90

19.0

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

A00

;

B00

;

D90

18.5

7140248

Giáo dục pháp luật

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7140218

Sư phạm Lịch sử

C00

;

C19

;

C20

;

D78

18.5

7480104

Hệ thống thông tin

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15.0

7310403

Tâm lý học giáo dục

B00

;

C00

;

C20

;

D01

15.0

7140208

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

C00

;

C19

;

C20

;

D66

18.5

7440102

Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng Tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Đại Học Virginia, Hoa Kỳ)

Advertisement

A00

;

A01

;

D07

;

D90

15

7140202TA

Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

C00

;

D01

;

D08

;

D10

18.5

7140209TA

Sư phạm Toán học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140210TA

Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D01

;

D90

18.5

7140211TA

Sư phạm Vật lí (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

A01

;

D07

;

D90

18.5

7140212TA

Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

A00

;

B00

;

D07

;

D90

18.5

7140213TA

Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh)

B00

;

B02

;

B04

;

D90

18.5

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Hùng Vương Tp Hcm (Hvuh) Năm 2023 2023 2024 Chính Xác Nhất

Thông tin chung

Tên trường: Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh (Tên tiếng Anh: Hung Vuong University Ho Chi Minh City (HVUH))

Địa chỉ: 736 Nguyễn Trãi, Phường 11, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

Mã tuyển sinh: DHV

Số điện thoại tuyển sinh: (028).3.855.3675 – 0888.158.001

Lịch sử phát triển

Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh (HVUH) là một cơ sở giáo dục bậc đại học tại Việt Nam được thành lập vào ngày 14 tháng 5 năm 1995 theo quyết định số 470/TTg của Thủ tướng Chính phủ. Trường được đổi tên thành Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh và hoạt động theo mô hình trường Đại học Tư thục vào ngày 14 tháng 5 năm 2008. Sau hơn 20 năm hình thành và phát triển, đến nay Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh đã đào tạo hơn 20.000 sinh viên đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp chính quy.

Mục tiêu phát triển

Trường mang trong mình sứ mệnh đáp ứng nguồn nhân lực chất lượng cao có nghị lực, hoài bão, biết hợp tác và sáng tạo trong bối cảnh cạnh tranh toàn cầu về thị trường lao động của thế kỷ 21. Trong tương lai, trường sẽ phấn đấu trở thành trường đại học đa ngành, đa hệ, được xếp hạng trong khu vực, chủ động hội nhập giáo dục khu vực và toàn cầu, tạo mọi điều kiện để người học thực hiện quyền được học tập suốt đời trong nền kinh tế tri thức.

Điểm chuẩn dự kiến năm 2023 – 2024 của trường Đại học Hùng Vương TP HCM

Dựa vào mức tăng giảm điểm chuẩn trong những năm trở lại đây. Có thể thấy mức điểm chuẩn của trường đã có những chuyển biến tăng giảm rõ ràng. Dự kiến năm học 2023 – 2024 sắp tới, điểm chuẩn của trường Đại học Hùng Vương TP HCM sẽ tăng lên 0,5 đến 1 điểm so với năm học 2023.

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hùng Vương TP HCM

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Công nghệ Thông tin

7480201

A00

;

A01

;

C14

;

D01

15

Quản trị Kinh doanh

7340101

D01

;

A00

;

C00

;

C01

15

Kế Toán

7340301

A00

;

C03

;

C14

;

D01

15

Tài chính – Ngân hàng

7340201

D01

;

A00

;

C00

;

C04

15

Marketing

7340115

A00

;

A01

;

C00

;

D01

15

Luật

7380101

A00

;

A09

;

C00

;

C14

15

Quản lý Bệnh viện

7720802

B00

;

B03

;

C01

;

C02

15

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

A00

;

A01

;

C00

;

D01

15

Ngôn ngữ Anh

7220241

D01

;

D14

;

D15

;

D66

15

Ngôn ngữ Nhật

7220249

D01

;

C00

;

D15

;

D66

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220244

D01

;

D04

;

C00

;

D15

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hùng Vương TP HCM

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Công nghệ Thông tin

7480201

A00

;

A01

;

C14

;

D01

15

Quản trị Kinh doanh

7340101

D01

;

A00

;

C00

;

C01

15

Kế Toán

7340301

A00

;

C03

;

C14

;

D01

15

Tài chính – Ngân hàng

7340201

D01

;

A00

;

C00

;

C04

15

Marketing

7340115

A00

;

A01

;

C00

;

D01

15

Luật

7380101

A00

;

A09

;

C00

;

C14

15

Quản lý Bệnh viện

7720802

B00

;

B03

;

C01

;

C02

15

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

A00

;

A01

;

C00

;

D01

15

Ngôn ngữ Anh

7220241

D01

;

D14

;

D15

;

D66

15

Ngôn ngữ Nhật

7220249

D01

;

C00

;

D15

;

D66

15

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220244

D01

;

D04

;

C00

;

D15

15

Điểm chuẩn năm 2023 – 2023 của trường Đại học Hùng Vương TP HCM

Tên ngành

Mã ngành Khối

Điểm

Ngôn ngữ Anh

7220241

D01

;

D14

;

D15

;

D66

14

Ngôn ngữ Nhật

7220244

C00

;

D01

;

D04

;

D15

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

Advertisement

7220249

D01

;

D14

;

D15

;

D66

14

Quản trị Kinh doanh

7340101

D01

;

A00

;

C00

;

C01

14

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00

;

C00

;

C04

;

D01

14

Kế Toán

7340301

A00

;

C03

;

C14

;

D01

14

Công nghệ Thông tin

7480201

A00

;

A01

;

C14

;

D01

14

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

A00

;

A01

;

A04

,

A06

20

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00

,

A02

,

B00

;

C08

22

Quản lý Bệnh viện

7720802

B00

;

B03

;

C01

;

C02

14

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

7810103

A00

;

A01

;

C00

;

D01

14

Kết luận

Với những thông tin trên, ReviewEdu hy vọng đã cung cấp đến cho các bạn một số thông tin về điểm chuẩn Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh năm học mới này. Từ đó các bạn có sự chuẩn bị chỉn chu cho năm học tới cũng như chọn được chính xác ngôi trường và ngành nghề mà bản thân mong muốn.

Cập nhật thông tin chi tiết về Điểm Chuẩn Trường Đại Học Quy Nhơn (Qnu) Các Năm 2023 2023 2024 trên website Bpco.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!