Xu Hướng 2/2024 # Nguyên Tắc Và Lưu Ý Khi Bố Trí Thép Cột Trong Xây Dựng # Top 4 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Nguyên Tắc Và Lưu Ý Khi Bố Trí Thép Cột Trong Xây Dựng được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Bpco.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Nguyên tắc chung trong bố trí thép cột

Đảm bảo cho quá trình thi công được an toàn chất lượng cần phải thực hiện theo nguyên tắc chung trong bố trí thép cột. Để tiến hành thiết kế cột thì việc nghiên cứu mô-men uốn là đơn vị để tính cột thép. Để biết được lực dọc thì lực cắt trong cột thường bé hơn khả năng chịu cắt của bê tông. Vì vậy phần cột phải được bố trí đúng theo cấu trúc để đảm bảo chất lượng. Khả năng chịu lực xoắn của lực thường bị bỏ qua nên người thiết kế sẽ chọn thêm phần cột chịu xoắn. Cần thiết kế phần momen xoắn tương thích nhất.

Người ta thường thiết kế cốt thép dọc bằng cách chọn lựa tổ hợp nguy hiểm dựa trên tiêu chí mô-men uốn, lực dọc lớn nhất. Việc này làm tốn thời gian tính toán cốt thép đáng kể. Chúng ta cần biết việc thiết kế và lý luận theo tương tác cho thấy phần tổ hợp nội lực và lựa chọn dựa trên tiêu chí hoàn thành đảm bảo chất lượng.

Nguyên tắc bố trí thép cột dầm với tiết diện ngang

Kết cấu của diện nằm ngang chịu tác động của lực dọc và dưới tác động của lực momen là các phần trong dầm. Trong quá trình thi công cần cân nhắc việc tính khả năng chịu lực của dầm cũng như nguyên tắc bố trí thép cột dầm.

Lựa chọn đường kính tại phần cốt thép dọc dầm phải đảm bảo kích thước. Cốt thép chịu lực của đường kính thường nằm trong khoảng 12-25mm. Phần dầm chính có thể bố trí thép theo đường kính lên đến 32mm. Không nên chọn đường kính lớn hơn 1/10 với bề rộng dầm. Để quá trình thi công được thuận tiện không nên dùng quá ba loại đường kính cốt thép chịu lực. Trong quá trình sắp xếp về cốt thép tại tiết diện, tốt nhất phải tuân thủ những quy định về khoảng hở và bảo vệ cốt thép.

Thép dầm giao nhau tại cột thép

Cần phải phân biệt về lớp bảo vệ của phần cốt thép chịu lực cấp 1 và lớp bảo vệ cốt thép đai cấp 2. Chiều dày lớp bảo vệ không nhỏ hơn đường kính cốt thép. Khoảng hở tại phần cốt thép dầm không được nhỏ hơn trị số lớn và nhỏ hơn tại đường kính cốt thép. Bố trí thép dầm móng cần đảm bảo phần cốt thép đặt dưới 25mm và phần cốt đặt trên 30mm. Đối với trường hợp nếu thi công bằng đầm dùi thì khoảng hở của những lớp phía trên cần phải đảm bảo việc đút lọt đầm dùi.

Bố trí thép dầm giao nhau tại cốt thép tạo thành điểm vuông góc giữa dầm sàn và dầm khung. Vì cốt thép của hai dầm có thể vướng vào nhau nên cốt thép dầm chính phải nằm bên dưới với cốt dọc tại dầm sàn. Nếu như cốt thép tại phần bên trên dầm sàn bố trí tạo thành 2 hàng thì tốt nhất nên đặt cách ra để phần cốt thép của dầm chính nằm tại phần giữa của hai hàng đó.

Nguyên tắc bố trí thép dầm giao nhau

Bố trí thép dầm giao nhau sẽ giúp tiết kiệm chi phí dành cho chủ đầu tư khi thi công khó khăn và phức tạp. Chủ đầu tư cần đảm bảo các nguyên tắc bố trí thép dầm để có lựa chọn phương án tốt nhất. Khi cốt thép chịu momen dương tại phần giữa nhịp, uốn một số thanh trên gối bao nhiêu thì sẽ có bấy nhiêu thanh thẳng.

Nguyên tắc bố trí thép dầm giao nhau

Các cốt thép dọc phải được neo chắc chắn vào gối tựa. Đầu mút của các thanh tròn dùng trong khung cần được uốn móc vòng. Đầu mút có thể thẳng, khi cần có thể uốn gập 90 độ hoặc 135 độ. Việc neo cốt thép cần xác định các tiết diện có momen lớn trong từng đoạn dầm. Để tiết kiệm có thể cắt bớt 1 số thanh không cần thiết. Thông thường nên xác định cắt lý thuyết cần tiến hành xác định khả năng chịu lực của các tiết diện dầm.

Khi uốn cốt thép cần xác định điểm đầu ở trong vùng kéo và điểm cuối trong vùng nén. Các vùng này thuộc thanh cốt thép đáng dùng để chịu lực momen. Việc bố trí cốt thép trong dầm cần tuân thủ theo bản vẽ thi công cốt thép của dầm do các đơn vị thiết kế thực hiện. Tuy nhiên đơn vị thi công xây dựng có thể thực hiện khi có bản vẽ kĩ thuật trước đó.

Lưu ý khi thực hiện nguyên tắc bố trí thép cột

Đối với bố trí cột cho công trình hay nhà cao tầng có thể chịu động đất thì cần phải cẩn thận. Xem xét 2 đầu mỗi đoạn cột có thể bố trí đai dày nó sẽ giúp tăng độ dai cho cột khi xả ra các khớp dẻo. Việc thực hiện bố trí theo cách này giúp cột đai tăng độ dẻo dai tránh đổ vỡ.

Phần chiều dài của thép cột được bố trí đai tối thiểu thì cần làm bằng với giá trị lớn nhất. Thực hiện các giá trị là xác định chiều cao của tiết diện cột và phải bằng 1/6 lần so với chiều cao thông thủy của cột.

Nguồn: Sưu tầm

Tham Khảo: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN4087:2012

Bố Trí Cốt Đai Trong Cột

Bố trí cốt đai trong cột

Có một thực tế là trong các công trình xây dựng hiện nay, việc bố trí thép đai cột chưa được quan tâm đúng mực, thường thuận theo suy nghĩ: có gì dùng nấy, nếu thiếu vật tư thì làm ít đai cũng không sao. Thế nhưng, thực ra công đoạn này dù nhỏ nhưng cũng là một trong những yếu tố quyết định đến chất lượng tổng thể. Bạn nhất quyết đừng nên bỏ qua.

Thép đai cột là gì?

Thép đai cột chính là phần thép vòng quanh các thanh thép dọc, có tác dụng như những vòng đai bảo vệ, giúp cố định vị trí cốt thép dọc khi đổ bê tông. Lực tác động lên thép đai cột là lực kéo dãn khi bị co ngót và một phần lực nén của bộ phận cột nâng đỡ. Ngoài ra, chúng còn giúp giảm đi quá trình dãn nở ngang của cột, chịu lực cắt tác động.

Bạn đang xem: Bố trí cốt đai trong cột

Thép đai cột cần được bố trí tại tất cả mặt bên của cấu kiện bê tông cốt thép, nhất là vị trí có xuất hiện cốt thép dọc.

Cấu tạo của cốt đai thì gồm có 4 bộ phận chính gồm:

Cốt thép dọc chịu lực: thanh thép dọc chịu lực chính thường phải có đường kính từ 10 – 32mm. Với dầm có kích thước nhỏ hơn 150mm thì chỉ cần 1 thanh, lớn hơn thì cần ít nhất 2 thanh tùy theo tính toán

Cốt thép dọc cấu tạo: đặt xung quanh cốt thép dọc chính, làm nhiệm vụ nâng đỡ, đảm bảo độ cân bằng và giữ cho cốt thép đai không bị dịch chuyển, chịu áp lực khi có hiện tượng co ngót dưới tác động của nhiệt độ. Thanh thép làm nhiệm vụ này thường có đường kính dao động 10 – 12mm. Nếu chiều cao cốt dọc lớn hơn 70cm thì phải bố trí thêm cốt thép cấu tạo vào mặt trong.

Cốt đai: chịu lực cắt Q, dùng loại thép có đường kính 6 – 8mm, buộc cố định với cột dọc, giữ đúng vị trí cột dọc khi đổ bê tông

Cốt thép xiên: có thể có hoặc không, dùng trong các trường hợp cột chịu áp lực lớn, giúp tăng cường khả năng chịu lực.

Vậy nên khi bố trí thép đai cột cần quan tâm đến cả 4 bộ phận nói trên, để tạo thành một tổng thể đồng nhất, hạn chế nhất sự xô lệch, khập khiễng sau khi bố trí xong.

Bố trí thép đai cột cần thực hiện như thế nào? Phân bố thép đai cột trên cột đứng

Tại các công trình đang thi công hiện nay, hầu hết các thợ xây đều chọn phương án phân bố thép đai đều trên cả cột. Tức là :

Số lượng đai = độ dài cột / khoảng cách giữa các đai

Cách bố trí này thì giúp phân bố đều lực trên toàn cột, sử dụng một loại thép cho tất cả các đai thì không phải phân loại, thi công liên tiếp.

Thế nhưng, theo khuyến cáo của các kỹ sư xây dựng chuyên nghiệp hiện nay, cách bố trí trên nhìn qua thì có vẻ rất đều, nhưng dễ gây lãng phí thép. Bởi phân tích momen lực ép kéo trên một cây cột, người ta nhận thấy rằng vị trí 2 đầu là chịu áp lực lớn nhất, đoạn giữa sẽ chịu áp lực nhỏ hơn. Vì thế, phương án phân bố thép đai cột trên cột đứng tối ưu sẽ là:

Gọi độ dài cột là H, chia thành 3 khoảng từ trên xuống 1/4H – 1/2H – 1/4H

Tại 2 khoảng 1/4H: bố trí thép đai cột đường kính 6 – 8mm, a100 (tức là khoảng cách giữa 2 đai liên tiếp là 100mm)

Tại khoảng giữa 1/2H: bố trí thép đai cột đường kính 6 – 8mm, a150 hoặc a200

Tham Khảo: định mức hao hụt bê tông thương phẩm

Cách bố trí này vẫn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật và tiết kiệm hơn so với bố trí đều. Ví dụ đều dùng a100 thì sẽ thừa nhiều thép đai ở khoảng giữa, còn nếu đều dùng a200 lại thiếu thép đai ở 2 đầu, khi thi công 2 đầu cột sẽ dễ bị vỡ.

Tuy nhiên, cũng phải lưu ý khi xuất hiện dầm thép ngang ở giữa cột. Lúc này, nên áp dụng bố trí a100 tại khoảng giữa, để đảm bảo độ liên kết cao nhất giữa dầm ngang và dầm dọc.

Tiêu chuẩn dành cho bố trí thép đai cột

Ngoài nguyên tắc chung cho việc bố trí đai cột như trên, các tiêu chuẩn khác đều được đề cập kỹ càng tại điều 10.3.4 trong TCVN 5574:2024 về “Thiết kế bê tông và bê tông cốt thép”.

Tiêu chuẩn về kích thước

Cấu kiện chịu nén lệch tâm, cấu kiện chịu uốn lấy: đường kính cốt thép đai không nhỏ hơn 0,25 lần đường kính thép dọc, thông thường là khoảng 6 – 8mm

Khung cốt thép hàn: đường kính cốt thép đai vừa đủ để có thể hàn được với đường kính lớn nhất của cốt thép dọc

Tiêu chuẩn về khoảng cách

Tại các cấu kiện bê tông cốt thép thường: khoảng cách giữa các đai thép không lớn hơn 250 – 300mm

Cấu kiện bê tông đặc, bản sườn chiều cao nhỏ hơn 300mm, bản dầm chiều cao nhỏ hơn 150mm: không cần đặt cốt thép đai

Cấu kiện bê tông đặc, bản sườn chiều cao lớn hơn 300mm, bản dầm chiều cao lớn hơn 150mm: đặt cốt thép ngang với khoảng cách 400 – 500mm

Cấu kiện chịu nén lệch tâm, cấu kiện chịu uốn: khoảng cách giữa các đai không vượt quá 15d (d: đường kính cốt thép dọc), khoảng 400 – 500mm

Một vài tiêu chuẩn khác

Cấu kiện chịu momen xoắn: thép đai phải có dạng khép kín

Thép đai đã được tính toán chịu lực cắt và lực xoắn bắt buộc có neo chắc chắn ở các đầu bằng cách hàn hoặc ôm cốt thép dọc. Sao cho cường độ mối nối bằng cường độ của thép ngang

Việc bố trí thép đai cột đa phần thể hiện khá chi tiết trên bản vẽ kỹ thuật, cần bám sát bản vẽ để đảm bảo chất lượng cột không bị thay đổi, không ảnh hưởng đến độ chịu lực của cả công trình.

Tác dụng của việc bố trí thép đai cột hợp lý

Giúp giữ cố định vị trí, hạn chế xê dịch cột, mang đến hiệu quả thi công an toàn

Đảm bảo độ liên kết tốt, đáp ứng được tiêu chuẩn về kích thước, công trình đạt về độ chịu lực trong quá trình nghiệm thu

Quá trình bê tông được nhanh chóng vì vị trí đổ luôn vững, tránh tình trạng bê tông đổ ra ngoài, ảnh hưởng chất lượng cột

Cây cột có thép đai luôn có độ bền nhất định, ít bị tác động nứt gãy từ thiên tai, thời tiết.

Giá Thép Xây Dựng Tại Bình Dương

Giá thép xây dựng tại bình dương

Báo giá thép tại Bình Dương mới nhất thời điểm hiện nay

Như chúng ta đã biết. Bình dương luôn nổi tiếng với rất nhiều các khu công nghiệp lớn nhỏ. Các công ty hầu hết tập trung tại nơi này. Khi xã hội càng phát triển, kéo theo các nhà máy, các công trình cũng thi nhau mọc ra. Sự phát triển lớn mạnh như thế khiến cho giá các loại vật liệu xây dựng tại nơi này luôn tăng cao.

Bạn đang xem: Giá thép xây dựng tại bình dương

Thông thường vào dịp gần cuối năm, các công trình thường trững lại. Đây chính là lý do giá vật liệu xây dựng thường xuống thấp hơn giai đoạn đầu năm. Khoảng thời gian này, nhiều nhà đầu tư thông minh thường đặt mua trước vật liệu xây dựng với giá thấp. Sau đó tiện triển khai công trình của mình khi sang đầu năm mới.

Để giúp các chủ thầu, các nhà đầu tư nắm bắt tốt hơn về giá thép tại bình dương mới nhất hiện nay. Tổng công ty kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép tại bình dương mới nhất tính đến thời điểm này.

Bảng báo giá thép tại Bình Dương

Bảng báo giá thép tại bình dương mới nhất 2023

Lưu ý :

Bảng báo giá sắt thép xây dựng tại bình dương chỉ mang tính chất tham khảo. Do giá của sản phẩm sẽ thay đổi theo thời gian cũng như số lượng đơn đặt hàng của quý khách.

Bảng báo giá thép tại bình dương phía trên chưa bao gồm phí VAT 10%. Bảng báo giá cũng đã gồm phí vận chuyển tới công trình.

Để quý khách hàng có thể nắm rõ được giá thép xây dựng , chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhập giá sắt thép tại bình dương mỗi khi có sự thay đổi để giúp quý khách có thể nắm bắt kịp thời tỷ giá. Từ đó lựa chọn được sắt thép đạt tiêu chuẩn cũng như tính toán được chi phí cho công trình của mình.

Nhằm giúp khách hàng có thể dễ dàng so sánh giữa các mặt hàng thép. Ngày hôm nay đây, chúng tôi xin gửi đến tất cả quý khách hàng bảng giá của những dòng sản phẩm thép. Mời quý khách và bạn đọc cùng tham khảo.

Báo Giá Thép Hòa Phát tại Bình Dương

Thép Hòa Phát là một trong những thường hiệu thép lớn và đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép hòa phát tại bình dương. Kính mời quý khách cùng tham khảo.

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB300

BÁO GIÁ THÉP HÒA PHÁT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

3 Tam Giác + Chữ Hòa Phát

2

D 6 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

68.000 68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

107.000

119.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

147.000

159.000

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

187.000

200.500

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

244.000

260.300

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

302.000

320.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

374.000

399.200

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

488.000

515.500

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

615.000

Liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

803.000

Liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép tại Bình Dương có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn. Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

Báo Giá Thép Miền Nam tại Bình Dương

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB300

BÁO GIÁ THÉP MIỀN NAM CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V

V

2

D6 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

68.200

76.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

107.000

117.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

148.000

154.600

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

193.000

215.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

245.000

253.200

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

303.000

314.300

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

379.000

391.800

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

494.000

514.200

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

620.000

Liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

811.000

Liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 15.000 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/Kg

Báo Giá Thép Việt Nhật tại Bình Dương

Thép việt nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong làng sắt thép Việt Nam và giá sắt thép việt nhật cũng đang nhận được sự quan tâm cực kì lớn từ các chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép xây dựng việt nhật tại bình dươngTổng công ty kho thép xây dựng sẽ cập nhập bảng báo giá ngay sau đây.

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT NHẬT CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

2

D 6 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.500

10.500

3

D 8 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.500

10.500

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Báo Giá Thép Pomina tại Bình Dương

Cái tên đình đám gần nhất trên thị trường hiện nay. Đó chính là thép Pomina. Và chắc chắn, giá thép Pomina đang chiếm được sự qua tâm rất lớn của phần đông quý khách trên khắp mọi miền. Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép Pomina tại bình dương. Mời quý khách cùng tham khảo.

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB300

BÁO GIÁ THÉP POMINA CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

Quả táo

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

10.800

10.800

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

10.800

10.800

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

70.000

74.200

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

108.000

117.500

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

149.000

162.300

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

194.000

208.200

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

246.000

259.500

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

304.000

316.600

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

380.000

402.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

495.000

614.200

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

621.000

653.500

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

812.000 840.000

14

Đinh + kẽm buộc = 17.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 16.700 Đ/KG

Xin lưu ý : Bảng báo giá sắt thép xây dựng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Để có giá chi tiết nhất cho công trình của mình. Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0852852386

Báo Giá Thép Việt Mỹ tại Bình Dương

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT MỸ CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

VIS

VIS

2

D 6 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

68.000

68.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

105.000

114.000

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

144.000

168.300

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

187.000

210.400

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

244.000

260.500

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

302.000

311.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

374.000

397.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

488.000

501.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

615.000

671.500

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

803.000 890.000

14

Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.700 Đ/KG

Báo giá thép việt úc tại Bình Dương

Để thuận tiện cho việc tham khảo giá thép Việt Úc, kho thép xây dựng xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá thép việt úc tại bình dương mới nhất được chúng tôi cập nhật hàng ngày.

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

KG/CÂY

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB300

BÁO GIÁ THÉP VIỆT ÚC CB400

1

Ký hiệu trên cây sắt

V – UC

V – UC

2

D 6 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.200

10.200

3

D 8 ( CUỘN )

Tham Khảo: Hàng Rào Lưới Thép Hàn

1 Kg

10.200

10.200

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

71.000

78.500

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

101.100

125.300

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

139.300

146.300

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

184.500

199.500

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

237.200

245.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

297.400

345.100

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

363.000

391.200

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

466.000

485.500

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

Liên hệ

Liên hệ

13

D 32 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

78.83

liên hệ

Liên hệ

14

Đinh + kẽm buộc = 16.500 Đ/KG – Đai Tai Dê 15 x 15 ….. 15x 25 = 15.500 Đ/KG

Kho thép xây dựng cam kết giá thép Việt Úc trên là báo giá tốt nhất, sát nhất với giá thị trường, không báo giá ảo câu khách như nhiều đơn vị khác.

Báo giá thép việt úc trên chỉ mang tính chất tham khảo do giá và mức chiết khấu sẽ thay đổi tùy theo khối lượng mua của khách hàng.

Giá có thể sẽ khác nhau theo từng thời điểm và khu vực. Vì thế để nhận báo giá thép việt úc chính xác nhất, nhanh nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ với số Hotline PKD: 0852852386

Tất cả những bảng báo giá thép đơn lẻ trên. Chúng tôi đã lọc rất sát so với bảng báo giá thép tại bình dương phía trên. Sự thay đổi phần nào đó cũng như tỷ giá thép thay đổi theo thời gian.

Do nhu cầu của từng khách hàng là như nhau. Chính vì thế từng khách hàng sẽ có những mong muốn lựa chọn cho mình những dòng thép khác nhau. Để giúp quý khách có thể lựa chọn được dòng thép tốt, đạt chất lượng cao nhất. Công ty kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách phân biệt thép thật giả trên thị trường hiện nay.

Bảng Báo Giá Thép Tròn Trơn Tại Bình Dương

Tổng kho thép xây dựng xin gửi tới toàn thể quý khách hàng bảng báo giá thép tròn trơn tại bình dương mới nhất tính đến thời điểm hiện tại. Hi vọng sau khi xem xong bảng giá, quý khách sẽ có những tính toán tốt nhất cho công trình của mình.

Bảng báo giá thép tròn trơn tại Bình Dương

Lưu ý : Bảng báo giá thép tròn trơn tại bình dương chỉ mang tính chất tham khảo do tỷ giá có thể thay đổi bất kỳ. Để có giá chi tiết nhất vui lòng liên hệ 0852852386

Cách phân biệt thép thật giả trên thị trường :

Kho thép xây dựng giao thép tận chân công trình

Về chi tiết : Hàng thật có độ mềm, dẻo và gai xoắn của cây thép đều, trong và nổi gân rất mạnh. Sản phẩm giả cây thép cứng, giòn và gân nổi không mạnh như thép thật.

Về màu sắc : Thép thật có màu xanh đen, phần gân thép có nhiều vết gấp, không bị mất màu. Thép giả có màu xanh đậm và gân thép bị mất màu nhiều.

Về logo, kí hiệu : Thép thật có logo và kí hiệu đầy đủ sắc nét không bị lỗi, mờ chìm, hay sùi.

Về bảo hành : Thép thật sẽ có phiếu bảo hành, có nguồn gốc xuất xứ, có người kiểm định chất lượng. Có ngày giờ sản xuất, có số lượng sản xuất một cách rõ ràng, cụ thể.

Những hậu quả khi sử dụng dòng thép kém chất lượng.

Thép chính là cốt lõi của công trình. Nếu sử dụng thép không đạt chất lượng. Điều đó đâu có khác gì việc cốt lõi của công trình không tốt.

Một công trình thường đi liên với thời gian. Không phải xây lên rồi đập. Khi bạn dùng thép kém chất lượng. thép giòn và dễ gãy, tính chịu lực không cao. Công trình khi hoàn thiện có nguy cơ rạn nứt. Bị đè nặng có khả năng sụt lở…

Do giá thành rẻ, được cái lợi trước mắt, làm giàu cho ng buôn. Chủ thầu xây dựng bớt chi phí. Nhưng nguy hại cho công trình, và ảnh hưởng trực tiếp đến những nguời sử dụng công trình

Vậy thép giả từ đâu mà ra. Chắc rất nhiều khách hàng thắc mắc phải không. Ngay sau đây chúng tôi sẽ giúp quý khách giải đáp hết thắc mắc này.

Vì sao lại có thép giả ???

Do nhiều đại lý muốn mang lại lợi nhuận cho riêng mình. Không quan tâm đến chất lượng của công trình nên đã nhập những dòng thép không tốt từ phía Trung Quốc về.

Do nhiều cơ sở tự mua máy móc cũ, phôi kém chất lương về sản xuất xong đẩy ra thị trường. Những máy móc cũ sẽ không lọc hết được sàng, sạn. Do đó, thép được xuất ra thị trường sẽ không đạt chất lượng.

Câu Hỏi Thường Gặp Khi Mua Sắt Thép Xây Dựng Tại Kho Thép Xây Dựng 1) Tình hình giá sắt thép xây dựng Tại Bình Dương hiện nay ra sao?

Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng, và hơn 10000 công trình lớn nhỏ tin dùng, chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng tại Bình Dương sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

3) chúng tôi cung cấp những loại sắt thép nào tại Bình Dương?

Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng tại Bình Dương được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép việt úc, thép Tisco…

4) Tôi có thể liên hệ trực tiếp lấy giá sắt thép xây dựng tại Bình Dương qua hotline nào?

Để được biết thêm tin giá sắt thép tại Bình Dương bạn có thể gọi qua số Hotline: 0852852386 . Xin cám ơn.

5) Tôi có thể đến trực tiếp tại kho hàng của Kho Thép Xây dựng tại Bình Dương chứ? Địa chỉ uy tín nhất – Đáp ứng mọi nhu cầu từ phía khách hàng.

Tìm được địa chỉ úy tín, đảm bảo. Đủ khả năng cung cấp nhu cầu của mình là khó phải không quý khách. Để giúp quý khách hàng giải quyết những vấn đề này. Mời tất cả quý khách đến với chúng tôi.

Tổng Công Ty Kho Thép Xây Dựng.

Kho thép xây dựng luôn tự hào là đại lý chính thức lớn của các thương hiệu thép xây dựng uy tín trong nước. Bao gồm thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Việt Mỹ, thép Pomina, thép việt úc..Với hệ thống kho bãi và đại lý phân phối chính được đặt tại Bình Dương và nhiều tỉnh thành khác trong khu vực miền Nam cũng như trên cả nước. Chúng tôi sẵn sàng vận chuyển thép xây dựng đến công trình trong thời gian ngắn nhất. Hạn chế được nhiều chi phí vận chuyển từ xa. Nên chúng tôi sẽ có giá thép tại bình dương thấp nhất so với các đơn vị khác.

Công ty Kho thép xây dựng luôn có sẵn số lượng lớn các loại sắt thép, vật liệu xây dựng. Kho để hàng rộng rãi, thoáng mát. Xe tải to nhỏ các loại đầy đủ. Đáp ứng đầy đủ mọi nhu cầu từ phía quý khách. Công ty có đội ngũ công nhân viên dày dặn kinh nghiệm. Đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về chuyên môn

Ưu đãi khi trở thành đối tác của công ty kho thép xây dựng.

Với con số hơn 15 năm trong kinh nghiệm trong lĩnh vực hoạt động và phân phối tất cả các mặt hàng vật liệu xây dựng trên khắp cả nước. Chúng tôi đã và đang mang niềm tin đến những công trình bền vững. Chúng tôi luôn cảm thấy tự hào với những sản phẩm của mình đã góp 1 phần rất nhỏ, chung tay vào việc xây dựng đất nước ngày càng trở nên lớn mạnh. Vì sao lại có rất nhiều khác hàng, cũng như đối tác luôn tin tưởng và sử dụng sản phẩm của chúng tôi. Họ luôn mong muốn trở thành một bạn hàng lâu dài của kho thép xây dựng với lý do mà :

Sản phẩm quý vị nhận được luôn đạt chất lượng cao nhất.

Giá thành của sản phẩm luôn đạt mức tối ưu nhất trên thị trường.

Đáp ứng mọi yêu cầu, thắc mắc của khách hàng. Phục vụ quý khách 24/7.

Đặt hàng nhanh chóng, thu tục đơn giản, ngắn gọn.

Miễn phí và hỗ trợ chi phí vận chuyển tới tận chân của công trinh. Đảm bảo sự hài lòng của quý khách.

Triết khấu % cao khi mua hàng với số lượng lớn.

Có HOA HỒNG cho người giới thiệu …..

Được phục vụ quý khách hàng chính là niềm vinh hạnh của công ty chúng tôi. Tổng công ty kho thép xây dựng của chúng tôi rất mong nhận được sự hợp tác của quý khách. Chúng tôi rất mong sẽ trở thành bạn hàng chiến lược lâu dài của mọi đối tác..

Quy trình làm việc của công ty kho thép xây dựng.

Với chuyên môn về nghề nghiệp. Chúng toi luôn làm hài lòng tất cả những khách hàng dù là khó tính nhất. Dù là chủ thầu xây dựng, người tiêu dùng. Đã đến với tổng công ty kho thép xây dựng. Mọi quý vị sẽ được nhận ưu đãi như nhau,. Chúng tôi luôn làm theo 1 quy trình đã được quy định sẵn của công ty.

Bước 1 : Tiếp nhận thông tin và yêu cầu sản phẩm từ phía khách hàng. Bước 2 : Gọi điện trao đổi trực tiếp, báo giá sản phẩm chi tiết, cụ thể. Bước 3 : Nếu khác hàng đồng ý về sản phẩm và giá cả, 2 bên sẽ cùng tiến hành hợp đồng và phương thức vận chuyển. Bước 4 : Giao hàng đến cho khách hàng theo thời gian 2 bên đã thỏa thuận. Bước 5 : Sau khi khách hàng kiểm tra đúng, đủ toàn bộ số lượng hàng hóa, sẽ tiến hành thủ tục thanh toán.

Chỉ duy nhất lần đầu tiên khi hợp tác với kho thép xây dựng. Quý khách buộc lòng phải thanh toán toàn bộ chi phí đơn hàng. Nhưng từ lần tiếp theo. Công ty đồng ý để quý khách công nợ lên đến 180 ngày.

Phía trên là tất tật về bảng báo giá thép tại bình dương cũng như những thông tin tham khảo chúng tôi muốn gửi đến quý khách

Thông Tin Liên Hệ Tổng Công Ty Kho Thép Xây Dựng:

TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG

Đường dây nóng PKD: 0852852386

Tổng công ty kho thép xây dựng xin cảm ơn tất cả quý khách hàng đã tin tưởng và làm việc với chúng tôi trong suốt thời gian vừa qua. Chúng tôi hứa sẽ mang đến cho quý vị những điều ngọt ngào nhất. Phục vụ quý khách, đồng hành cùng quý khách chính là niềm vinh hạnh lớn nhát của tổng công ty kho thép xây dựng của chúng tôi. Chúng tôi sẽ luôn bên bạn dù bạn ở nơi đâu.

Tìm hiểu thêm: Sắt i200 giá bao nhiều?

Giá Thép Xây Dựng Tại Nha Trang

Báo giá thép Miền Nam tại Nha Trang

Báo giá thép Pomina tại Nha Trang

Báo giá thép Việt Nhật tại Nha Trang

Báo giá thép Việt Mỹ tại Nha Trang

Báo giá thép Hòa Phát tại Nha Trang

Báo giá sắt thép : Miền Nam, Pomina, Hòa Phát, Việt Nhật, Việt Mỹ tại Nha Trang ( Khánh Hòa )

Thị trường vật liệu xây dựng Nha Trang ( Khánh Hòa ) hiện nay có rất nhiều nhà cung cấp vật tư xây dựng, sắt thép xây dựng. Tuy nhiên để có đơn vị cung cấp thép xây dựng một cách uy tín, chất lượng, tạo sự an tâm thì quý khách có thể tìm tới chúng tôi đang xem: Giá thép xây dựng tại nha trang

Giá thép xây dựng hôm nay tại Nha Trang Bảng báo giá sắt thép Miền Nam tại Nha Trang

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGiá trước thuếGiá sau thuế Thép cuộn CB240-T/ CT3 ( D6-8 )Kg17.85019.635 Thép thanh vằn CB300V/ SD295 ( D10 )Kg15.45016.995 Thép thanh vằn CB300V/ SD295 ( D12 – D25 )Kg16.81018.491 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 )Kg16.66018.326 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 )Kg16.52024.172 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 )Kg16.76018.436 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 )Kg16.62024.282 Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.200 Đinh 5 phânKg22.00024.200

Bảng báo giá sắt thép Hòa Phát tại Nha Trang

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Bảng báo giá sắt thép Việt Mỹ tại Nha Trang

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾGIÁ SAU THUẾ Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg16.35017.985 Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D10 )Kg14.15015.565 Thép thanh vằn CB300V/ Gr40 ( D12 – D20 )Kg15.45017.040 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 )Kg15.70017.270 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 )Kg15.55017.150 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 )Kg15.70017.270 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D12 – D32 )Kg15.55017.150 Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.100 Đinh 5 phânKg22.00024.200

Bảng báo giá sắt thép Pomina tại Nha Trang

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾGIÁ SAU THUẾ Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8-10)Kg17.20018.920 Thép thanh vằn SD295 ( D10 )Kg14.87016.357 Thép thanh vằn CB300V ( D12 – D20 )Kg16.48018.128 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D10 )Kg16.53018.183 Thép thanh vằn CB400V/ SD390 ( D12 – D32 )Kg16.44018.084 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ( D10 )Kg16.68018.348 Thép thanh vằn CB500V/ SD490 ) D12 – D32 )Kg16.59018.249 Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.100 Đinh 5 phânKg22.00024.200

Bảng báo giá sắt thép Việt Nhật tại Nha Trang

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

MÁC THÉPĐVTGIÁ TRƯỚC THUẾGIÁ SAU THUẾ Thép cuộn CB240/ CT3 ( D6-8 )Kg17.90019.690 Thép thanh vằn CB3/ Gr40 ( D10 )Kg17.25018.975 Thép thanh vằn CB3/ Gr40 ( D12 – D25 )Kg17.10018.810 Thép thanh vằn CB4/ SD390 ( D10 )Kg17.35019.085 Thép thanh vằn CB4/ SD390 ( D12 – D32 )Kg17.20018.920 Thép thanh vằn CB5/ SD490 ( D10 )Kg17.45019.195 Thép thanh vằn CB5/ SD490 ( D12 – D32 )Kg17.30019.030 Thép tròn trơn SS400Kg17.15018.865 Kẽm buộc 1 ly ( cuộn 50Kg )Kg21.00023.100 Đinh 5 phânKg22.00024.200

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá thép trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép xây dựng, hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất ”

Thép cuộn được giao qua cân, thép cây được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.

Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.

Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.

Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.

Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.

Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi

Ngoài thép xây dựng, chúng tôi còn có : thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen, thép ống mạ kẽm, thép ống đen, thép la, thép tấm, thép hình H U I V, kẽm gai, lưới B40, sắt thép xây dựng, Giá xà gồ, tôn lợp mái….

Bảng báo giá thép hình chữ i tại Nha Trang

Đặc biệt : Có hoa hồng cho người giới thiệu + Miễn phí giao hàng tận công trình

Báo giá thép iĐVTGiá cây 6mGiá cây 12m Thép hình i 100Cây635.000 Thép hình i 120Cây825.000 Thép hình i 150x75Cây1.646.4003.292.800 Thép hình i 200x100Cây2.210.9404.421.880 Thép hình i 250x125Cây3.072.4806.144.960 Thép hình i 300x150Cây3.809.4607.618.920 Thép hình i 350x175Cây5.148.48010.296.960 Thép hình i 400x200Cây6.850.80013.701.600 Thép hình i 450x200Cây7.888.80015.777.600 Thép hình i 488x300Cây14.822.40029.644.800 Thép hình i 500x200Cây10.375.68020.751.360 Thép hình i 600x200Cây12.274.80024.549.600 Thép hình i 700x300Cây21.423.00042.846.000 Thép hình i 800x300Cây29.484.00058.968.000 Thép hình i 900x300Cây34.117.20068.234.400

Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.

Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Hệ thống chúng tôi xin gửi lời tri ân sâu sắc đến những người cộng sự, các đối tác đã đặt niềm tin vào sự phát triển của công ty và mong tiếp tục nhận được nhiều hơn nữa sự hợp tác của quý vị. Kính chúc các quý khách hàng, các đối tác sức khỏe, thành công và thịnh vượng !!!

chúng tôi

Tìm hiểu thêm: Tấm lợp thép phủ đá cho mái bảo hành 30 năm Tilcor Roofing

Báo Giá Thép Xây Dựng Tại Bình Phước

admin

Với nhu cầu xây dựng ngày một lớn, để đáp ứng nhu cầu về vật liệu xây dựng của người dân tại Bình Phước, Tổng công ty phân phối Kho thép xây dựng cung cấp đầy đủ các loại sắt thép, vật liệu xây dựng ngay tại địa phương để thuận tiện cho vận chuyển, tiết kiệm chi phí cho khách hàng. Ngày hôm nay đây, Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép tại bình phước mới nhất Tháng 06/2023

Ngày 28/06/2023

Lưu ý:

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá thép có thể thay đổi lên xuống thất thường. Để có giá chính xác nhất, hãy gọi cho chúng tôi qua hotlline: 0852.852.386

Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT 10% cũng như chi phí vận chuyển đến công trình.

Công ty có đội ngũ tư vấn viên, phục vụ quý khách hàng 24/7

Chỉ nhận thanh toán khi khách hàng đã nghiệm thu đầy đủ số sản phẩm theo hợp đồng.

Báo giá thép xây dựng mới nhất hôm nay

Gọi ngay

Quý khách hàng đang có nhu cầu tìm hiểu và mua sắt thép xây dựng các loại có thể tìm tới địa chỉ công ty Kho thép xây dựng hoặc liên hệ Hotline 0852.852.386 để được tư vấn và báo giá chính xác nhất.

CHỦNG LOẠI ĐVT MIỀN NAM CB300 MIỀN NAM CB400

Thép phi 6 Kg 14.650 15.750

Thép phi 8 Kg 14.650 15.750

Thép phi 10 Cây 96.000 106.000

Thép phi 12 Cây 143.000 153.000

Thép phi 14 Cây 196.000 206.000

Thép phi 16 Cây 246.000 256.000

Thép phi 18 Cây 325.000 335.000

Thép phi 20 Cây 388.000 418.000

Thép phi 22 Cây 447.000 457.000

Thép phi 25 Cây 568.000 588.000

Thép phi 28 Cây 653.000 643.000

Thép phi 32 Cây 798.000 788.000

Lưu ý:

Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo do giá có thể thay đổi phụ thuộc vào khối lượng sản phẩm khách hàng mua thực tế

Báo giá chưa bao gồm 10% VAT

Miễn phí vận chuyển cho tất cả đơn hàng trong khu vực TP HCM và các tỉnh lân cận

Giao hàng tại chân công trình, nghiệm thu và thanh toán linh hoạt bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt đều được.

Ngoài sắt thép xây dựng công ty còn cung cấp đầy đủ các loại vật liệu xây dựng khác như gạch, cát, đá, xi măng, chống thấm, thép hình…Khách hàng có thể lựa chọn mua nhiều sản phẩm tại đại lý của chúng tôi để được hưởng giá ưu đãi.

Báo giá thép tại Bình Phước mới nhất [thoigian]

Bấm gọi ngay

Thép Miền Nam là một trong những loại thép được ưa chuộng sử dụng nhất hiện nay với rất nhiều ưu điểm ưu việt.

Chất lượng tốt: đây được xem là điểm mạnh lớn nhất của thép Miền Nam để ghi dấu ấn trong lòng khách hàng và người dân nhiều năm qua. Được đầu tư hệ thống trang thiết bị hiện đại, dây chuyền sản xuất tiên tiến của tập đoàn Danieli Ý, do đó các sản phẩm sắt thép xây dựng mang thương hiệu thép Miền Nam  luôn khẳng định được chất lượng, tính chất cơ lý, kỹ thuật đáp ứng cho yêu cầu xây dựng ngày càng cao của người dân.

Độ bền và độ dẻo đảm bảo tiêu chuẩn: Được sản xuất từ các loại nguyên liệu chọn lọc, ứng dụng công nghệ sản xuất đạt tiêu chuẩn quốc tế. Các sản phẩm sắt thép xây dựng của thép Miền Nam không chỉ chắc chắn mà còn có độ bền, độ dẻo dai cao. Nhờ vào những ưu điểm này, mà chúng ta có thể linh hoạt sử dụng trong nhiều công trình khác nhau.

Đây là yếu tố quan trọng quyết định tới chất lượng công trình xây dựng trong suốt thời gian sử dụng. Bởi sắt thép được xem là xương sống của toàn bộ công trình, chịu sức nặng, có chức năng liên kết giữa các loại vật liệu lại với nhau thành khối vững chắc, nên chất lượng thép cực kỳ quan trọng.

Đa dạng về chủng loại: Thép Miền Nam hiện nay đang cung cấp ra thị trường 3 loại chính, đó là thép cuộn, thép tròn và thép vằn. Cả 3 loại đều được sản xuất với nhiều kích thước, mác thép khác nhau để khách hàng có thể linh hoạt sử dụng cho công trình của mình.

Giá cả phải chăng: Đây cũng là ưu điểm của thép xây dựng miền Nam so với nhiều sản phẩm khác trên thị trường. Giá thép miền Nam phù hợp với chất lượng và luôn được bình ổn, ít biến động.

Thép việt nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong làng sắt thép Việt Nam và giá sắt thép việt nhật cũng đang nhận được sự quan tâm cực kì lớn từ các chủ đầu tư. Để giúp quý khách hàng có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép xây dựng việt nhật. Tổng công ty kho thép xây dựng sẽ cập nhập bảng báo giá ngay sau đây.

CHỦNG LOẠI VIỆT NHẬT CB300 VIỆT NHẬT CB400

Thép phi 6 12.830 13.930

Thép phi 8 12.830 13.930

Thép phi 10 88.000 98.000

Thép phi 12 135.000 145.000

Thép phi 14 188.000 198.000

Thép phi 16 238.000 248.000

Thép phi 18 317.000 327.000

Thép phi 20 379.000 399.000

Thép phi 22 439.000 449.000

Thép phi 25 569.000 579.000

Thép phi 28 645.000 635.000

Thép phi 32 789.000 779.000

Cái tên đình đám gần nhất trên thị trường hiện nay. Đó chính là thép Pomina. Và chắc chắn, giá thép Pomina đang chiếm được sự qua tâm rất lớn của phần đông quý khách trên khắp mọi miền. Ngay sau đây tổng kho thép xây dựng xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt thép Pomina. Mời quý khách cùng tham khảo.

CHỦNG LOẠI POMINA CB300 POMINA CB400

Thép phi 6 12.630 13.730

Thép phi 8 12.630 13.730

Thép phi 10 86.000 96.000

Thép phi 12 133.000 143.000

Thép phi 14 186.000 196.000

Thép phi 16 236.000 246.000

Thép phi 18 315.000 325.000

Thép phi 20 378.000 398.000

Thép phi 22 437.000 447.000

Thép phi 25 568.000 578.000

Thép phi 28 643.000 633.000

Thép phi 32 788.000 778.000

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép xây dựng có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn. Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

Xin lưu ý : Bảng báo giá sắt thép xây dựng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển. Để có giá chi tiết nhất cho công trình của mình. Hãy gọi ngay cho chúng tôi qua hotline : 0852.852.386 

CHỦNG LOẠI VIỆT MỸ CB300 VIỆT MỸ CB400

Thép phi 6 12.330 13.430

Thép phi 8 12.330 13.430

Thép phi 10 87.000 97.000

Thép phi 12 134.000 144.000

Thép phi 14 187.000 197.000

Thép phi 16 237.000 247.000

Thép phi 18 313.000 323.000

Thép phi 20 376.000 397.000

Thép phi 22 436.000 446.000

Thép phi 25 564.000 574.000

Thép phi 28 642.000 632.000

Thép phi 32 784.000 774.000

Ngoài ra chúng tôi còn phân phối rất nhiều loại sắt thép xây dựng khác

Thép Hòa Phát là một trong những thường hiệu thép lớn và đang được ưa chuộng nhất hiện nay. Không để quý khách hàng mất thời gian trong việc chờ đợi. Chúng tôi xin cập nhập ngay bảng báo giá thép hòa phát. Kính mời quý khách cùng tham khảo.

CHỦNG LOẠI HÒA PHÁT CB300 HÒA PHÁT CB400

Thép phi 6 11.330 12.430

Thép phi 8 11.330 12.430

Thép phi 10 84.000 94.000

Thép phi 12 131.000 141.000

Thép phi 14 184.000 194.000

Thép phi 16 234.000 244.000

Thép phi 18 313.000 323.000

Thép phi 20 374.000 397.000

Thép phi 22 435.000 445.000

Thép phi 25 566.000 576.000

Thép phi 28 641.000 631.000

Thép phi 32 786.000 776.000

Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt thép xây dựng có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn. Tổng kho thép xây dựng sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

CHỦNG LOẠI VIỆT ÚC CB300 VIỆT ÚC CB400

Thép phi 6 11.030 12.130

Thép phi 8 11.030 12.130

Thép phi 10 83.000 93.000

Thép phi 12 130.000 140.000

Thép phi 14 183.000 193.000

Thép phi 16 233.000 243.000

Thép phi 18 312.000 322.000

Thép phi 20 375.000 395.000

Thép phi 22 434.000 444.000

Thép phi 25 565.000 575.000

Thép phi 28 640.000 630.000

Thép phi 32 785.000 775.000

Giá có thể sẽ khác nhau theo từng thời điểm và khu vực. Vì thế để nhận báo giá thép việt úc chính xác nhất, nhanh nhất quý khách hàng vui lòng liên hệ với số Hotline PKD: 0852.852.386

Với 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm sắt thép xây dựng, và hơn 10000 công trình lớn nhỏ tin dùng, chúng tôi luôn mang đến quý khách hàng tại Bình Phước sản phẩm chất lượng với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Hiện tại chúng tôi cung cấp rất nhiều loại thép xây dựng tại Bình Phước được nhiều khách hàng tin chọn như thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, thép Miền nam, thép việt úc, thép Tisco…

Để được biết thêm tin giá sắt thép tại Bình Phước bạn có thể gọi qua số Hotline: 0852.852.386. Xin cám ơn.

Bạn có thể đến với chúng tôi qua 9 kho hàng của các đại lý cấp 1 của chúng tôi trên toàn quốc. Vui lòng truy cập vào website để biết thêm thông tin chi tiết chúng tôi

Tổng công ty phân phối kho thép xây dựng là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép xây dựng uy tín, hàng đầu Việt Nam. Với kinh nghiệm hoạt động trên 15 năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chúng tôi được khách hàng đánh giá dựa vào những đặc điểm sau:

Đây là nhà phân phối chuyên cung cấp các sản phẩm đến từ các thương hiệu uy tín. Đảm bảo sản phẩm chính hãng, chất lượng.

Quý khách hàng sẽ nhận được sự hỗ trợ tận tình bởi đội ngũ nhân viên tay nghề cao. Có hệ thống xe chuyên vận chuyển các mặt hàng tới địa điểm theo yêu cầu. Đặc biệt, công ty sẽ  miễn phí vận chuyển theo số lượng mặt hàng đúng quy định.

Không những thế, quý khách hàng còn nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn khi lựa chọn địa chỉ tại công ty chúng tôi. Cụ thể là được ưu đãi bảng báo giá rẻ nhất.

Quý khách hàng sẽ được kiểm tra hàng trước khi thanh toán. Trường hợp nếu không đúng chủng loại sản phẩm như yêu cầu quý khách đặt hàng. Quý vị thì có thể từ chối nhận hàng hoặc sẽ được đổi trả miễn phí.

Cách thức làm việc với chúng tôi, quý bạn đọc có thể liên hệ trưc tiếp với kho thép xây dựng qua số Hotline: 0852.852.386 hoặc đến trực tiếp các đại lý sắt thép xây dựng của kho thép xây dựng để được báo giá thép xây dựng tại Bình Phước  miễn phí.

Kho hàng 1 : 111/9 Quốc Lộ 1A, Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 2 : 520 Quốc Lộ 13, Quận Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 3 : 78 Ngô Quyền, Phường 5, Quận 10, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 4 :2741 Nguyễn Duy Trinh, Phường Trường Thanh, Quận 9, TP Hồ Chí Minh

Kho hàng 5 : Thôn Trung, Xã Diên Khánh, Huyện Diên Khánh Tỉnh Khánh Hòa. 

Kho hàng 6 : Long Phước, Long Hồ Tỉnh Vĩnh Long. 

Kho hàng 7 : KCN Trà Nóc, Phường trà nóc, Ô Môn, Cần Thơ 

Kho hàng 8 : Lô 79-80 Đường, Lê Văn Hiến, Ngũ Hành Sơn TP Đà Nẵng.

Kho hàng 9 : Số 9 Đoàn Văn Cự, Tam Hiệp, TP Biên Hòa, Đồng Nai 

Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và báo giá thép xây dựng cho quý khách trên cả nước nói chung và tại Bình Phước nói riêng, còn chần chờ gì nữa hãy gọi qua số Hotline 0852.852.386 để được giá ưu đãi nhất và chi tiết nhất.

Đến với công ty Kho thép xây dựng, quý khách hàng sẽ hoàn toàn hài lòng bởi chúng tôi cam kết rằng:

Ưu đãi chế độ bảo hành liên tục tới 24 tháng.

Nếu phát hiện đây là sản phẩm giả, công ty sẽ đền bù đến quý khách hàng 200% tổng hoá đơn. Trường hợp không đúng mẫu mã như cầu, quý khách sẽ được trả đổi miễn phí.

Bảng báo giá thép xây dựng tại Bình Phước được cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất.

Xin chân thành cám ơn!

Rate this post

admin

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Tôi cùng các đồng sự môi ngày vẫn đang nỗ lực để cung cấp tới khách hàng các thông tin báo giá thép cùng thông tin về giá vật liệu xây dựng mới và chính xác nhất, mỗi thông tin chúng tôi đưa lên đều giành thời gian tìm hiểu thông tin từ nhà máy thép và các đại lý phân phối thép uy tín. Mọi thông tin đều thuộc bản quyền của Khothepxaydung…. Nếu có hình thức sao chép hay, sử dụng chúng tôi để lừa đảo xin hãy liên hệ chúng tôi để cảnh báo, Xin chân thành cảm ơn

Có Nên Giao Thầu Xây Nhà Trọn Gói Không? ⚡️ Cần Lưu Ý Gì Khi Xây?

Xây nhà trọn gói là gì?

Xây nhà trọn gói là dịch vụ xây dựng công trình mà bên xây dựng (hoặc nhà thầu) sẽ đảm nhận tất cả các công đoạn và quy trình xây dựng một ngôi nhà từ đầu đến cuối. Từ giai đoạn xây thô, đến khi hoàn thiện ngôi nhà. Đặc biệt, nếu sử dụng dịch vụ chìa khóa trao tay, chủ đầu tư không cần tốn thời gian và sức lực mua nguyên vật liệu, hay chăm sóc nhân công, vì tất cả các gói thầu đã được giao cho nhà thầu.

Có nên giao thầu xây nhà trọn gói không? Tiết kiệm thời gian xây dựng

Điều này dễ dàng nhận thấy bởi khi một đơn vị xây nhà quản lý được toàn bộ công trình từ thi công đến hoàn thiện. Với kinh nghiệm thi công, xử lý công trình của đơn vị thì việc kiểm soát, quản lý nhân công, thời gian, vật tư thi công sẽ trở nên chủ động và linh hoạt hơn. Do đó, việc tiết kiệm thời gian thi công là điều hiển nhiên.

Đối với các đơn vị xây dựng nhà ở tư nhân chủ yếu là xây dựng nhà ở dân dụng, tùy thuộc vào quy mô và thời gian xây dựng của từng công trình, có thể có thời gian như sau:

Biệt thự vườn 1 tầng: khoảng 3-4 tháng

Biệt thự vườn 2 tầng: khoảng 5-6 tháng

Biệt thự 3 tầng: khoảng 9-10 tháng

Thời gian thi công trên không tính ngày nghỉ, ngày mưa (điều kiện thời tiết không cho phép)… Tất nhiên thời gian thi công sẽ được đơn vị thi công và chủ đầu tư theo dõi, giám sát, và thường sẽ có nhật ký thi công.

Công sức bạn tiết kiệm được là công mua vật liệu, công vận chuyển, thời gian bạn phải lo toan, thậm chí mất ăn mất ngủ vì xây nhà. Vì vậy, để tự cứu mình khỏi rắc rối, xây nhà trọn gói chính là giải pháp phù hợp cho bạn!

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và chất lượng công trình

Các yêu cầu kỹ thuật được thể hiện rõ ràng trong hồ sơ thiết kế. Đơn vị thi công trọn gói sẽ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật đúng với yêu cầu của hồ sơ thiết kế.

Hãy lập hồ sơ thiết kế chi tiết – và sau đó sẽ nhờ một đơn vị thi công xây dựng nhà trọn gói hoàn thiện và đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, thẩm mỹ… Tất nhiên, những người có kinh nghiệm sẽ giúp bạn có được không gian sử dụng tối ưu nhất!

Không lo lạm phát hay đội giá

Ngay từ đầu, khi thống nhất được phương án thi công, nhà thầu đã bỏ toàn bộ nhân công, vật tư, lãi… vào gói thầu công trình. Do đó, bạn sẽ chỉ phải trả một số tiền nhất định trước và sau khi hoàn thành công việc đã thỏa thuận. Vì vậy, bạn sẽ không phải lo lắng về việc phát sinh nhiều chi phí so với việc tự thi công.

Mặt khác, nhìn chung hiện nay các đơn vị xây dựng (nhà thầu) thường liên kết với các cơ sở sản xuất, cung ứng vật tư để có được đơn giá tốt nhất.

Tổng kết lại, khi sử dụng dịch vụ xây nhà trọn gói, bạn không phải tốn nhiều công sức và sẽ có nhiều thời gian hơn, nhiều năng lượng hơn để làm những việc khác, tập trung vào công việc và nhiều hơn nữa cho gia đình của mình!

Lưu ý về dịch vụ xây nhà trọn gói

Tùy thuộc vào nhu cầu và tình huống cụ thể mà bạn có thể chọn nên giao thầu xây nhà trọn gói hay không. Tuy nhiên, nếu lựa chọn xây dựng trọn gói, bạn cần đặc biệt lưu ý những yếu tố sau:

Chuẩn bị kỹ hồ sơ thiết kế

Trước khi thi công, bạn cần chuẩn bị hồ sơ thiết kế, ý tưởng thiết kế và bàn giao cho đơn vị thi công. Hai bên cần thỏa thuận với nhau về mọi nội dung thi công để tránh những tranh chấp có thể xảy ra khi khởi công.

Hợp đồng xây nhà

Hợp đồng xây nhà giữa người xây dựng và chủ đầu tư cần ghi rõ các điều khoản của cả hai bên. Hợp đồng phải ghi rõ dự án và những phần nào là và không phải là dịch vụ xây dựng. Thỏa thuận rõ ràng, chi tiết về quy cách kết cấu, chủng loại vật liệu, được ghi rõ trong phụ lục hợp đồng thi công.

Cần lựa chọn đơn vị xây nhà uy tín

Bạn có thể tự tìm kiếm hoặc nhờ bạn bè, người thân, những người có kinh nghiệm xây nhà giới thiệu đơn vị uy tín. Nếu tự tìm kiếm, bạn có thể đánh giá nhà thầu dựa trên website, khách hàng, thực tế thi công, văn phòng, công trình, năng lực chuyên môn,…

Cần thận trọng nhà thầu có giá chào thầu thấp, rẻ so với thị trường, hay các điều khoản mập mờ, không rõ ràng trong khi thi công.

Quản lý chặt chẽ đội ngũ thợ thi công

Chọn xây nhà trọn gói không có nghĩa là bạn không cần quan tâm đến đội ngũ thợ xây. Thợ xây không uy tín sẽ làm việc cẩu thả, bớt công đoạn để rút ngắn thời gian. Điều này sẽ đây nhanh thời gian xây dựng, nhưng chất lượng công trình sẽ bị ảnh hưởng.

Giám sát dự án

Đơn vị thi công có tư vấn giám sát tại công trường, bạn có thể kiểm tra giám sát lại bất cứ lúc nào. Kiểm tra nguyên liệu đầu vào, kiểm tra chất lượng sản phẩm và tiến độ theo đúng hợp đồng đã được hai bên thống nhất.

Chi phí xây dựng

Giá xây dựng nhà trọn gói khác nhau tùy thuộc vào yêu cầu của bạn và loại dự án. Hãy tham khảo giá của nhiều đơn vị khác nhau để có mức giá phù hợp. Thông thường, chi phí xây dựng nhà trọn gói từ 5.000.000 – 6.800.000 VNĐ/m2. Sau khi được đơn vị báo giá, hãy đảm bảo không phát sinh thêm chi phí trong quá trình thi công.

Thông số vật liệu khi xây dựng nhà đóng gói

Quy cách vật liệu rất quan trọng, nó quyết định đến chi phí xây nhà cho gia đình bạn. Chất liệu càng cao cấp thì giá thành càng cao. Chẳng hạn nếu toàn bộ cửa nhà bạn làm bằng gỗ lim thì hiển nhiên giá sẽ cao hơn so với toàn bộ cửa nhôm kính. Đây cũng là phần kiểm tra nguyên vật liệu đầu vào, trong quá trình thi công vật liệu được kiểm tra, nếu vật liệu không đạt yêu cầu phải báo ngay cho đơn vị thi công để dừng thi công.

Chất lượng công trình sau khi thi công

Chất lượng thi công được nhiều người quan tâm. Nếu không hiểu về xây dựng mà thuê người thì có thể gặp phải tình trạng cắt bớt công đoạn, không đảm bảo chất lượng, không biết cách chăm sóc bê tông trong quá trình ngâm.

Đến nay, vẫn còn một số nhà thầu thiếu trách nhiệm đã sửa đổi vật liệu, là nguyên nhân khiến thị trường nhà đất thêm phức tạp. Chủ đẩu tư cần đặc biệt lưu ý đến vấn để này và chọn nhà thầu xây nhà chọn gói thật cẩn thận.

Ngoài ra, dù là hợp đồng trọn gói, chìa khóa trao tay, bạn cũng nên nhờ một người đáng tin cậy am hiểu về lĩnh vực xây dựng (có thể là người thân của bạn, hoặc kỹ sư xây dựng…) giúp bạn quản lý công việc và quản lý tiến độ, dự án, giám sát song hành cùng nhà thầu. Điều này sẽ giúp bạn nắm bắt và xử lý các lỗi (nếu có) xảy ra trong quá trình xây dựng. Đảm bảo cho công trình của bạn có chất lượng xây dựng tốt nhất.

Nên chọn đơn vị xây nhà trọn gói nào uy tín?

Công Ty Xây Dựng Kim Anh là nhà thầu thiết kế xây dựng nhà uy tín tại TPHCM với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn, thiết kế, thi công, bảo trì nhà ở, báo giá,.. các công trình nhà phố, biệt thự chất lượng xây dựng tốt nhất hiện nay.

Đơn vị luôn nỗ lực hỗ trợ và tư vấn cho khách hàng các thủ tục pháp lý xây dựng và thi công nhiều công trình, dự án xây dựng nhà ở. Với đội ngũ kiến ​​trúc sư, kỹ sư tay nghề cao có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực, công ty luôn mang đến cho khách hàng những mẫu thiết kế nhà đẹp, không gian sống đầy tính thực tế theo yêu cầu của họ.

Quý khách hàng có nhu cầu xây nhà ở, nhà riêng tại TPHCM, vui lòng liên hệ với công ty đê được hỗ trợ, tư vấn thủ tục pháp lý, kinh nghiệm thi công và nhận bảng giá xây dựng mới nhất!

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 50I Trần Thị Bảy, KP 3, P. Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM

Hotline: 0974.776.305

Cập nhật thông tin chi tiết về Nguyên Tắc Và Lưu Ý Khi Bố Trí Thép Cột Trong Xây Dựng trên website Bpco.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!